VIETNAMESE
đại cương
tổng thể
ENGLISH
general
NOUN
/ˈʤɛnərəl/
overall
Đại cương là những điều chủ yếu.
Ví dụ
1.
Tâm lý học đại cương là cơ sở nghiên cứu khoa học về tâm lý học.
General psychology is the foundation of studying science of psychology.
2.
Anh ấy dạy pháp luật đại cương ở đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh.
He teaches General Law in Ho Chi Minh City University of Law.
Ghi chú
Một số synonyms của general:
- overall (tổng thể): He made a few mistakes but did well overall.
(Anh ấy đã mắc một vài sai lầm nhưng đã làm tốt về tổng thể.)
- comprehensive (toàn diện): This is a comprehensive guide to the use of this useful and interesting programming language.
(Đây là một hướng dẫn toàn diện để sử dụng ngôn ngữ lập trình hữu ích và thú vị này.)