Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


DOL Dictionary

Danh sách từ mới nhất

70002:

chiên

70006:

yến

70008:

xá xíu

70024:

mỳ ý

70028:

lagu

70030:

há cảo

70032:

cao lầu

70033:

canh chua

70035:

kim chi

70039:

dưa chua

70043:

chả

70044:

cà pháo

70048:

xôi xéo

70049:

xôi

70052:

trứng

70055:

tàu hũ

70062:

giò

70063:

gân

70064:

dồi

70068:

chao

70069:

canh

70089:

nộm

70091:

gỏi

70095:

trộn

70099:

súp cua

70101:

riêu cua

70105:

chả cua

70106:

thanh cua

70108:

cá khô

70109:

chả cá

70111:

kho cá

70112:

cá mó

70113:

cá đé

70114:

cá chét

70118:

cá phèn

70119:

cá dìa

70127:

cá bơn

70130:

cá nhái

70131:

nem tré

70133:

cá hố

70134:

nem lụi

70137:

nem rán

70138:

cá mối

70139:

cá cam

70141:

cá tráo

70142:

cá đù

70143:

nem chua

70149:

cá ngừ

70151:

cá hồi

70154:

lươn

70157:

cá trê

70163:

cá bè

70165:

cá ngân

70167:

ô mai

70168:

cá mòi

70170:

cá hô

70171:

khô gà

70173:

khô bò

70174:

kẹo

70180:

cá tra

70181:

cá thu

70183:

cá nục

70184:

đá bào

70185:

cá mú

70186:

cá lóc

70187:

cá lăng

70188:

cá kèo

70189:

cá hú

70191:

cá cơm

70192:

cá chép

70194:

cá bớp

70195:

cá basa

70197:

ghẹ

70198:

tôm khô

70200:

sò lụa

70201:

cốm

70202:

cồi sò

70203:

sò mai

70208:

bò viên

70209:

bò khô

70210:

bim bim

70212:

sò lông

70216:

mực lá

70219:

nghêu

70220:

chè mít

70221:

ngao

70226:

tôm tít

70228:

tôm

70231:

tôm sú

70232:

tôm hùm

70235:

ốc

70243:

hến

70250:

thủ heo

70252:

chè lam

70256:

chè kho

70278:

heo quay

70280:

chè

70281:

cật heo

70283:

ba rọi

70303:

kê gà

70307:

tim gà

70308:

chân gà

70310:

cổ gà

70311:

da gà

70315:

gan gà

70316:

cật gà

70317:

gà rán

70320:

gà kho

70323:

ức gà

70324:

chả ram

70325:

sụn gà

70326:

mề gà

70327:

lòng gà

70328:

gà ác

70329:

đùi gà

70330:

cánh gà

70336:

mông bò

70352:

bò né

70354:

bò kho

70355:

gầu bò

70356:

gân bò

70357:

chả bò

70358:

bắp bò

70359:

bò tái

70360:

cà rốt

70365:

bí ngòi

70366:

bí đỏ

70367:

bí đao

70375:

súp lơ

70376:

su su

70377:

su hào

70383:

bánh in

70387:

bánh ít

70399:

bánh bò

70401:

bánh bao

70403:

hun khói

70407:

nướng

70419:

lẩu

70423:

lẩu bò

70429:

bún gà

70435:

bún bì

70438:

bún ốc

70440:

bún ngan

70445:

bún tôm

70451:

bún cá

70459:

bún

70460:

bún bò

70464:

rau mầm

70465:

rau dền

70474:

sa tế

70475:

phô mai

70477:

ớt xanh

70486:

bạc hà

70489:

sắn

70494:

nui

70510:

tóp mỡ

70512:

pate

70515:

hành phi

70530:

phở

70531:

phở gà

70535:

phở bò

70538:

mướp

70540:

măng

70544:

quả cam

70546:

rau răm

70548:

quả bơ

70549:

rau má

70550:

cây ổi

70553:

rau đay

70556:

nha đam

70566:

cây mít

70567:

mía

70574:

cây roi

70579:

cây lê

70582:

cơm mẻ

70590:

dưa lê

70598:

dưa gang

70618:

vừng

70629:

cháo cá

70633:

cháo

70639:

cháo gà

70643:

muối

70646:

mù tạt

70652:

cây bơ

70656:

mứt

70658:

mứt sen

70659:

70662:

cơm nị

70664:

mè đen

70668:

mật ong

70678:

cơm lam

70680:

lá lốt

70681:

cơm gà

70684:

lá dứa

70689:

hành lá

70690:

gừng

70695:

cà phê

70698:

dầu mè

70719:

củ sả

70722:

cơm

70726:

mắm sò

70732:

trà sen

70745:

mì tinh

70758:

khoai mì

70759:

sinh tố

70762:

rau câu

70764:

khô nai

70766:

khô heo

70780:

rượu

70783:

thơm

70784:

thạch

70785:

siro

70786:

tâm sen

70789:

sữa non

70794:

đầu

70795:

ăn cơm

Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn

Nhắn tin DOL qua Facebook

Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính

Gọi điện liên hệ

Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39

DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng

Click để xem địa chỉ chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background