VIETNAMESE
ban giám hiệu nhà trường
hội đồng nhà trường
ENGLISH
school administrators
NOUN
/skul ædˈmɪnɪˌstreɪtərz/
school board
Ban giám hiệu là một nhóm người có chức năng thành lập và cùng nhau lãnh đạo nhà trường.
Ví dụ
1.
Ban giám hiệu đổ lỗi cho hành vi ngỗ nghịch của đứa trẻ là do cha mẹ chúng thiếu kỷ luật.
The school administrators blame the child’s unruly behavior on his parents’ lack of discipline.
2.
Ban giám hiệu nhà trường đang tìm cách giảm nhẹ khối lượng công việc của giáo viên.
School administrators are looking at ways to lighten teachers' workloads.
Ghi chú
Chúng ta cùng phân biệt một số từ tiếng Anh có nghĩa gần nhau là school administrator, school board và school council nha!
- school administrator (ban giám hiệu nhà trường): The school administrators blame the child’s unruly behavior on his parents’ lack of discipline. (Ban giám hiệu đổ lỗi cho hành vi ngỗ nghịch của đứa trẻ là do cha mẹ chúng thiếu kỷ luật.)
- school board (hội đồng trường), quản lý về phương diện quản trị: There are still two vacancies on the school board. (Hội đồng trường vẫn còn hai vị trí có thể ứng tuyển).
- school council (hội đồng trường), tổ chức và quản lý bởi học sinh sinh viên: Are you going to elect yourself to the school council next semester? (Bạn có định bầu mình vào hội đồng trường học kỳ tới không?)