VIETNAMESE
có phương pháp
có hệ thống
ENGLISH
methodical
NOUN
/məˈθɑdəkəl/
organized, ordered, systematic
Một cách làm có phương pháp là cách làm theo lề lối, phương pháp đúng như đã quy định. Làm đúng bài bản. Chơi có bài bản.
Ví dụ
1.
Anh ấy là một người làm việc có phương pháp.
He is a methodical worker.
2.
Trong công việc của mình thì cô ấy làm việc chậm rãi nhưng rất có phương pháp.
She is very slow but methodical in her work.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến sự có bài bản, có phương pháp nha!
- systematic (một cách bài bản): He has a systematic way to learn History. (Anh ấy học Lịch sử một cách có bài bản.)
- methodical (có phương pháp): She is very slow but methodical in her work. (Ttrong công việc của mình thì cô ấy làm việc chậm rãi nhưng rất có phương pháp.)
- structured (có cấu trúc): The assignment is well-structured so you have to solve each problem one by one. (Bài tập có cấu trúc chặt chẽ nên bạn phải giải quyết từng câu hỏi một.)
- meticulous (tỉ mỉ): He was so meticulous about everything. (Anh ấy rất tỉ mỉ về mọi thứ.)