Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


DOL Dictionary

Danh sách từ mới nhất

43006:

vống

43031:

nay kính

43053:

vô cơ

43081:

thuộc

43096:

ngõi

43098:

ngộ

43100:

ngóm

43115:

ngời

43119:

ngòm

43122:

ngỏm

43126:

ngọn

43128:

ngon ngon

43129:

ngộn

43130:

đàn bà

43133:

ngon ăn

43134:

ngay

43135:

ngoại

43138:

ngậy

43142:

ngay đơ

43144:

thuần

43145:

ngon hơn

43146:

nghẽo

43147:

ngoài da

43162:

nghẻo

43163:

ngoa

43164:

ngẫu

43167:

ngoặc

43168:

ngậu

43172:

ngầy

43190:

tiêu tan

43197:

xa nhất

43204:

cơ khí

43209:

nếu

43216:

ngạn

43243:

xa nhà

43249:

ngành

43277:

nào đó

43280:

thuận

43282:

tiêu âm

43286:

nát bét

43287:

nghét

43293:

nét vẽ

43296:

tí chút

43300:

ti hí

43304:

tí hon

43306:

nào

43308:

tì vết

43312:

tía

43323:

nệ

43326:

nâng cao

43338:

năng

43339:

mù mịt

43351:

nát gan

43355:

múp

43358:

nậy

43360:

nả

43362:

nẻ

43367:

vô vị

43368:

xách tay

43369:

tờ mờ

43374:

tính ì

43377:

tít

43379:

tính

43380:

xa vời

43381:

to lớn

43383:

tím tái

43384:

xơ xác

43385:

tan hoang

43396:

tang tóc

43402:

tàn tệ

43403:

táo tác

43404:

thầm

43406:

tai hại

43407:

tạp

43408:

thẫm

43412:

tạm

43417:

ê ẩm

43418:

tầm tã

43421:

êm

43425:

gần

43427:

tân

43429:

tốt

43431:

sũng

43436:

suôn

43439:

suông

43442:

tàn tạ

43443:

tả tơi

43446:

tan tác

43448:

tợp

43449:

tem tép

43450:

tan tành

43453:

tênh

43454:

tanh hôi

43455:

tái

43457:

tẹo

43459:

tai ác

43462:

mịt

43463:

láy

43466:

dưng

43469:

tất tay

43470:

dưỡng

43475:

đương

43476:

tràm

43478:

sung túc

43481:

sượng

43484:

tháu

43489:

thấu

43491:

mau

43492:

lung tung

43496:

may mắn

43499:

may rủi

43500:

luỗng

43502:

lung linh

43504:

mê ly

43505:

lê thê

43508:

mê mẩn

43512:

mê mê

43514:

lũng

43518:

lủng

43519:

êm ắng

43527:

tỏa ra

43529:

tối cao

43531:

toạc

43539:

toàn

43548:

tới lui

43557:

tóe

43558:

tổn hao

43560:

Toét

43563:

toi

43567:

tới

43571:

tời

43576:

tóp tép

43579:

tọt

43581:

giả da

43594:

dường

43595:

dưới

43634:

gây nổ

43649:

gia giáo

43657:

già hơn

43658:

tõm

43662:

tốn

43664:

top 1

43665:

giá rét

43666:

tợn

43667:

Tốt mã

43680:

tòn tèn

43723:

gay go

43724:

ghê

43728:

ghê ghê

43733:

gẫu

43736:

êm xuôi

43740:

ềnh

43748:

eo hẹp

43750:

gần xa

43752:

éo le

43754:

gây béo

43756:

èo ọt

43758:

êm dịu

43760:

Gai mắt

43762:

êm ả

43763:

êm êm

43764:

eo sèo

43767:

êm ái

43768:

èo uột

43770:

êm ru

43771:

êm ấm

43772:

gai góc

43774:

êm tai

43775:

tràn

43798:

trầm

43799:

trào

43808:

trên

43822:

trải

43826:

Trặc

43831:

trân

43833:

trật

43851:

tràn ra

43854:

trạc

43863:

dúm dó

43864:

mọng

43875:

đừng

43903:

man mác

43905:

lừng

43909:

lựng

43911:

manh mún

43913:

lung bung

43915:

miên

43916:

manh nha

43924:

mấp mé

43927:

mấp mô

43933:

lùm

43938:

lụn

43940:

thạnh

43957:

lẻo

43961:

li ti

43969:

ế ẩm

43977:

e dè

43982:

ế hàng

43990:

ê hề

43997:

đúp

43998:

duy cảm

Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn

Nhắn tin DOL qua Facebook

Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính

Gọi điện liên hệ

Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39

DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng

Click để xem địa chỉ chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background