VIETNAMESE
cộng hưởng
ENGLISH
resonance
/ˈrɛznəns/
Cộng hưởng đề cập đến một hiện tượng trong đó hai hoặc nhiều yếu tố hoặc lực kết hợp với nhau và tương tác theo cách tạo ra hiệu ứng kết hợp lớn hơn tổng các hiệu ứng riêng lẻ của chúng.
Ví dụ
1.
Cộng hưởng âm thanh có thể dẫn đến việc máy rung hỏng nặng.
Acoustic resonance can result in catastrophic failure of the vibrator.
2.
Trong vật lý, hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi một hệ thống chịu tác động của ngoại lực hoặc kích thích.
In physics, resonance occurs when a system is subjected to an external force or stimulus.
Ghi chú
Cộng hưởng (Resonance) là hiện tượng (a phenomenon) xảy ra trong dao động cưỡng bức (forced oscillation) hay một vật dao động (an oscillating body) được kích thích bởi một ngoại lực tuần hoàn (a periodic external force) có cùng tần số (frequency) với dao động (vibration) riêng của nó làm cho biên độ dao động cưỡng bức (amplitude of the forced oscillation) tăng một cách đột ngột.
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết