VIETNAMESE
bài kiểm tra đầu vào
ENGLISH
entrance exam
NOUN
/ˈɛntrəns ɪgˈzæm/
entrance test
Bài kiểm tra đầu vào là một dạng kiểm tra đánh giá năng lực trước khi tiến hành tham gia một khoá học hay một cấp bậc học mới.
Ví dụ
1.
Ở Kenya, chúng tôi có một kỳ thi đầu vào để vào trung học.
In Kenya, we have an entrance exam to go into high school.
2.
Bạn phải làm bài kiểm tra đầu vào để được xếp lớp.
You must take an entrance exam to be placed in a class.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng liên quan đến các bài kiểm tra nè!
- bài kiểm tra đầu vào: entrance test/ entrance exam
- kiểm tra miệng: oral exam/ oral test