DOL Dictionary
Danh sách từ mới nhất
20001:
Giấy viết thư
20002:
máy tạo khói
20003:
Ổ bi
20004:
ty treo ống
20005:
Giấy trang kim
20006:
lan can ban công
20007:
máy sàng cát
20008:
tủ điện trung thế
20009:
Giấy tàu bạch
20010:
máy làm sữa hạt
20011:
Mũi giùi
20012:
trung mỹ
20013:
Giấy sáp
20014:
Thiết bị phụ trợ
20015:
máy khuếch tán tinh dầu
20016:
trục máy
20017:
Giấy Roki
20018:
Neo phụ
20019:
máy khuấy từ
20020:
Giấy ráp
20021:
trục láp ô tô
20022:
máy khoan pin
20023:
Thiết bị tự động
20024:
Giấy nhún
20025:
tời kéo
20026:
Phụ tùng ô tô
20027:
máy khoan bê tông
20028:
thắng tay
20029:
Giấy nâu gói hàng
20030:
Phụ kiện đính kèm
20031:
máy khai khoáng
20032:
Giấy mỹ thuật
20033:
như terylene
20034:
Phụ bản
20035:
máy in ma trận điểm
20036:
Giấy màu
20037:
tay co thủy lực
20038:
Áp tô mát
20039:
máy in kim
20040:
Giấy lộn
20041:
tắc kê sắt
20042:
máy in 3D
20043:
Nước sát khuẩn
20044:
khuôn bế
20045:
Thiết kế 2D
20046:
máy hút mụn
20047:
thép góc
20048:
khả năng tải
20049:
y lọc
20050:
máy hút khói
20051:
thép neo
20052:
ke góc
20053:
vành xe máy
20054:
máy hút khói bếp
20055:
Phương pháp phân tích
20056:
Họng chữa cháy
20057:
van xả khí
20058:
máy hơi
20059:
Phương pháp giải tích
20060:
Hàn hóa nhiệt
20061:
van tiết lưu
20062:
máy hòa âm
20063:
Âm thanh kế
20064:
Hàm răng giả
20065:
ván sàn container
20066:
lam nhôm
20067:
máy hát
20068:
Hải đồ
20069:
van một chiều
20070:
Nẹp nhôm
20071:
máy hàn miệng túi
20072:
Gọng kính
20073:
ván lót tường
20074:
máy hâm sữa
20075:
Nước kiềm
20076:
Gọng kìm
20077:
van lốp xe
20078:
máy gieo hạt
20079:
Ống hơi
20080:
van khóa
20081:
Gioăng
20082:
Phương pháp dạy học tích cực
20083:
máy giặt cửa trên
20084:
van khóa nước
20085:
Gioăng phớt
20086:
máy giặt cửa ngang
20087:
Ren thang
20088:
Gioăng cao su
20089:
van hai chiều
20090:
máy giao dịch tự động
20091:
Pin tiểu
20092:
Giấy xốp
20093:
Giấy A4
20094:
van gạt
20095:
máy đo tốc độ góc
20096:
máy bơm tăng áp
20097:
Giấy thiếc
20098:
máy bào
20099:
máy đo tiểu đường
20100:
chất liệu vải dù
20101:
Giấy in
20102:
Hàm giả
20103:
máy đo góc
20104:
Chất liệu da
20105:
Giấy hoa tiên
20106:
Giấy thấm
20107:
máy đính bọ
20108:
Chân kích
20109:
Giấy gói quà
20110:
máy điều hòa nhiệt độ
20111:
máy hát tự động
20112:
Chạm điện
20113:
Giấy da bê chất lượng
20114:
máy điện
20115:
máy gia tốc
20116:
Chạm cữ
20117:
Cuốc
20118:
máy điện di
20119:
máy cắt tóc
20120:
Cây láp
20121:
máy đo thân nhiệt
20122:
máy đẩy tinh chất
20123:
Hàm thiếc
20124:
Cầu xe ô tô
20125:
Ống nghe của bác sĩ
20126:
máy công trình
20127:
Giấy da
20128:
Cấp nguồn điện
20129:
khung tên bản vẽ
20130:
máy cô quay chân không
20131:
van phao
20132:
Cáp kết nối
20133:
máy cắt tay
20134:
tuốc bin
20135:
khạp
20136:
Cáp hạ thế
20137:
ic
20138:
tuabin
20139:
máy cắt gỗ
20140:
Cấp cách điện
20141:
đầu soi
20142:
máy lạnh âm trần
20143:
máy in màu
20144:
Cao tần
20145:
máy cắt điện
20146:
máy khuấy
20147:
máy in mã vạch
20148:
co hàn
20149:
máy cắt đầu bàn
20150:
máy khuấy từ gia nhiệt
20151:
máy in hóa đơn
20152:
co 90 độ
20153:
máy cắt cầm tay
20154:
máy khoan liên kết
20155:
máy in dòng
20156:
chuột bóng đèn
20157:
luppe
20158:
máy hút mùi nhà bếp
20159:
máy hút chân không
20160:
chớp điện
20161:
lúp bê
20162:
máy hút khói nhà bếp
20163:
máy đun nước nóng
20164:
chòong
20165:
liên kết khớp
20166:
máy đột
20167:
máy hát đĩa than
20168:
chóa đèn
20169:
kích từ
20170:
máy giao điện
20171:
máy đột dập
20172:
chip điện tử
20173:
khuôn tô
20174:
máy điện toán
20175:
máy giác sơ đồ
20176:
chi tiết máy
20177:
khuôn dạng
20178:
máy gia công
20179:
máy đánh lửa dùng nam châm vĩnh cửu
20180:
chi tiết cơ khí
20181:
Họng tiếp nước chữa cháy
20182:
máy ghi phát
20183:
máy chiết rót
20184:
chỉ số điện
20185:
Họng cứu hỏa
20186:
máy chạm
20187:
máy ép bùn
20188:
chét
20189:
Hàn điện
20190:
máy cắt gạch
20191:
máy đo
20192:
chếch
20193:
Gông
20194:
dây điện nguồn
20195:
trục cam
20196:
chấu
20197:
Điều hòa trung tâm
20198:
dây cót đồng hồ
20199:
máy kéo
20200:
dây lạt
20201:
Điều hòa nhiệt độ
20202:
dây chuyền sản xuất khép kín
20203:
máy in từng dòng
20204:
dây kẽm
20205:
Điều hòa một chiều
20206:
máy hút sữa
20207:
dây cảnh báo an toàn
20208:
dây hàn lõi thuốc
20209:
Điện công nghiệp và dân dụng
20210:
máy chữ
20211:
đầu video
20212:
dây đeo thẻ
20213:
Đèn pha xe ô tô
20214:
máy cắt laser
20215:
đầu thu kỹ thuật số
20216:
dây đeo thẻ nhân viên
20217:
Đèn pha ô tô
20218:
máy cắt giấy
20219:
dầu mỡ bôi trơn
20220:
dây đèn LED
20221:
dây nối
20222:
Go
20223:
dầu mazut
20224:
dầu xăng
20225:
dây nguồn
20226:
Giấy cói
20227:
dầu lửa
20228:
đầu nổ
20229:
dây nguồn máy tính
20230:
máy đánh chữ
20231:
dầu hộp số
20232:
dây nguội
20233:
dao tiếp đất
20234:
keo tụ tạo bông
20235:
inox
20236:
dây néo góc buồm
20237:
Đao kiếm
20238:
Đồ gá
20239:
hệ thống nhúng
20240:
dây mát
20241:
Dao cách ly
20242:
dây chuyền lắp ráp
20243:
van xả
20244:
Động cơ nổ
20245:
đầu thu HD
20246:
Đao binh
20247:
van tiết lưu khí nén
20248:
dầu tây
20249:
Động cơ điện
20250:
Dẫn dầu
20251:
van tay gạt
20252:
Động cơ 4 thì
20253:
Đai xiết ống
20254:
vành bánh xe
20255:
van lớn
20256:
Dọi
20257:
Cút ống
20258:
van bướm
20259:
van chặn
20260:
Dốc ống
20261:
trục phân phối
20262:
Cút nối
20263:
tủ điện tổng
20264:
Đồ ngũ kim
20265:
máy lập trình
20266:
Cùm xoay
20267:
trục kỹ thuật
20268:
Đồ kim khí
20269:
máy làm đá
20270:
Củ đề xe máy
20271:
trực ban
20272:
Đo kiểm
20273:
máy khoan từ
20274:
côn thu
20275:
tời điện
20276:
Đồ gá lắp
20277:
con lăn băng tải
20278:
máy khò
20279:
thanh trượt
20280:
đinh rệp
20281:
máy khâu
20282:
co ren
20283:
tắc kê nở
20284:
Đinh mũi dẹt
20285:
máy khắc
20286:
máy xới đất
20287:
co ống nước
20288:
Đinh mũi bằng
20289:
máy in nhiệt
20290:
máy liên hợp
20291:
co nối
20292:
Điều khiển khí nén
20293:
Cao su giảm chấn
20294:
Cào cước
20295:
neo đậu
20296:
Cáo búa
20297:
vành xe
20298:
Cần phân phối bê tông
20299:
Cốp xe ô tô
20300:
Cán mỏng
20301:
Đèn hàn
20302:
Cán mờ
20303:
Ren ống
20304:
Cắn màu
20305:
Đao
20306:
Cán màng
20307:
con ốc vít
20308:
Cán màng bóng
20309:
Giấy cuộn
20310:
Cảm ứng điện dung
20311:
Que hàn
20312:
Cắm đất
20313:
Ống heo
20314:
Giàn phơi
20315:
Bạc đạn
20316:
Cái kiềm
20317:
Gối chống trào ngược
20318:
bột trét tường
20319:
Giấy
20320:
bơm xe
20321:
Đai ốc
20322:
bơm trục đứng
20323:
con tán
20324:
bơm hút chân không
20325:
Que đan
20326:
bơm hỏa tiễn
20327:
Pháo cối
20328:
bộ phát wifi
20329:
Cưa lọng
20330:
bình tưới nước
20331:
con đội
20332:
bình tắm nóng lạnh
20333:
Chất đốt
20334:
bình nước uống nóng lạnh
20335:
Phao bần
20336:
bình nước giữ nhiệt
20337:
Quây cũi
20338:
bình khí
20339:
chip
20340:
bình dưỡng khí cấp cứu
20341:
Phấn
20342:
bình đựng xăng
20343:
Đạn
20344:
biểu đồ tổng quát
20345:
Rìu
20346:
biến tải
20347:
dây bọc
20348:
bao hơi
20349:
dây hàn
20350:
bánh xe trục cam
20351:
máng cáp điện
20352:
bánh xe dự phòng
20353:
tay ga
20354:
bánh trước phát động
20355:
tê hàn
20356:
bánh lái tàu thủy
20357:
dây cảnh báo
20358:
bánh hơi
20359:
đinh khuy
20360:
bảng đảo mạch
20361:
dây cước
20362:
Át
20363:
dây pháo
20364:
Áp ký
20365:
dây dợ
20366:
Vôn kế
20367:
dây đai nhựa
20368:
máy đo độ nhớt
20369:
bình xịt muỗi
20370:
bánh xe bộ ba
20371:
bình xịt hơi cay
20372:
Phích nước
20373:
đũi
20374:
Sò nóng lạnh
20375:
búa và liềm
20376:
Rơle nhiệt
20377:
bệ xí
20378:
máy kinh vỹ
20379:
thanh ngang của thang
20380:
bình trà
20381:
dây đay
20382:
Phụ phí xăng dầu
20383:
dây bện
20384:
cái đo phổ
20385:
nóc xe
20386:
Quang phổ kế
20387:
thanh ren
20388:
Phi thuyền
20389:
đũa hàn
20390:
Phi thuyền không gian
20391:
tay biên
20392:
Giấy một mặt
20393:
dung dịch điện phân
20394:
địa chấn kế
20395:
máy điện não
20396:
bột trắng nitrat kali
20397:
Phốt đuôi cốt máy
20398:
Pô ly me
20399:
Catốt
20400:
Phân cực kế
20401:
Phụ phẩm
20402:
Quang kế
20403:
ống súc
20404:
Quạt mo
20405:
Áp khí kế
20406:
Phủ kính
20407:
máy biến áp tự ngẫu
20408:
Phép chiếu trực giao
20409:
Thiết bị đo sức nghe
20410:
bo mạch chủ
20411:
thiết bị âm thanh
20412:
Phao cứu đắm
20413:
Mũi tên phóng
20414:
bom truyền đơn
20415:
Chất chống oxy hóa
20416:
Phao đo tỷ trọng
20417:
Phương pháp vô cảm
20418:
bánh trớn
20419:
Thiết bị đo gió
20420:
Pháo bông
20421:
Phong kế
20422:
Pháo dây
20423:
Am pe kế
20424:
Sự điện phân
20425:
thang nhôm
20426:
bịt tai chống ồn
20427:
Cục nóng cục lạnh
20428:
nút bịt lỗ tai
20429:
nẹp sàn
20430:
băng cản nước
20431:
ngạch cửa
20432:
gầm xe
20433:
nhớt hộp số
20434:
dầu thông
20435:
buồng máy
20436:
bánh xe khía răng thẳng
20437:
đinh rút
20438:
dây câu giăng
20439:
la zăng
20440:
van hằng nhiệt
20441:
máy điều chỉnh nhiệt
20442:
bệ tì
20443:
bánh trước phi cơ
20444:
máy đo nhiệt độ
20445:
máy điện báo
20446:
Nẹp
20447:
Thiết bị viễn thông
20448:
Nắp bồn cầu
20449:
Ống nghe bác sĩ
20450:
ống quần
20451:
Ống dòm
20452:
keo sơn
20453:
lưu biến kế
20454:
Cần nối mạch
20455:
hoả kế
20456:
Nắp capo
20457:
chiết áp
20458:
tay quay
20459:
ván phủ phim
20460:
dây nối đất
20461:
Cảm quang
20462:
Nền
20463:
dây dù
20464:
dầu mỡ
20465:
máy hiện sóng
20466:
đầu ngoạm
20467:
Công tơ mét
20468:
Pháo hiệu
20469:
dây cót
20470:
ngăn file
20471:
Nội mạng
20472:
ngăn chuồng
20473:
Ẩm nhiệt kế
20474:
bàn ren
20475:
ẩm kế
20476:
Thiết bị công nghệ
20477:
máy đo ẩm
20478:
Cưa tay
20479:
ngăn đá tủ lạnh
20480:
Thủy khí
20481:
van 1 chiều
20482:
Thủy công
20483:
Que hoặc cành đan vào nhau
20484:
ván khuôn
20485:
thị kính
20486:
thanh giằng
20487:
Bạc đạn chà
20488:
xi mạ điện
20489:
Thiết bị cơ điện
20490:
dùi cui điện
20491:
thanh giáo
20492:
Cuộn dây điện từ
20493:
bánh treo
20494:
Phần thừa
20495:
máy khử trùng
20496:
Phân lớp
20497:
trắc ngang
20498:
máy đào bánh lốp
20499:
bơm tự hút
20500:
máy biến tần
20501:
Phân kỳ
20502:
sự khử trùng
20503:
sự khởi động lại
20504:
sự hợp nhất
20505:
Cái khởi động từ
20506:
máy phun
20507:
liền khối
20508:
Chất cách điện
20509:
công tắc tơ
20510:
Bản chi tiết kỹ thuật
20511:
bộ vi xử lí
20512:
Sự cách điện
20513:
đầu nối
20514:
bu gi
20515:
máy ghép màng
20516:
Cảm ứng
20517:
Cục nóng máy lạnh
20518:
bộ triệt âm
20519:
máy bào cuốn
20520:
đầu báo nhiệt
20521:
máy đầm
20522:
sự lắng xuống
20523:
Nội thất ô tô
20524:
Giá treo
20525:
cổ góp
20526:
bi xoay
20527:
van hút
20528:
biểu đồ phát triển
20529:
chuẩn trực
20530:
bộ hòa khí trở ngược
20531:
hòa lưới
20532:
xi lanh thủy lực
20533:
Phép phân loại
20534:
Hàm duy trì
20535:
bơm nước hỏa tiễn
20536:
sự khái quát hóa
20537:
biến áp kế
20538:
máy điều chỉnh
20539:
bình tưới cây
20540:
bulong móng
20541:
Nệm hơi
20542:
bộ chế hòa khí
20543:
Nút
20544:
Phân hạch
20545:
Sự điện khí hóa
20546:
bình xăng con
20547:
đầu đốt
20548:
Chất độn
20549:
tàu cuốc
20550:
dây cương
20551:
tụ bù
20552:
sự lên men rượu
20553:
Giấy má
20554:
bộ thắng
20555:
máy xúc lật
20556:
bộ mã mở rộng
20557:
Phân kì
20558:
bom thư
20559:
sự hàn
20560:
Phép mũ
20561:
Phân khối
20562:
Cái tắc kê
20563:
Sinh hàn
20564:
máy hô hấp
20565:
Phát kiến
20566:
máy đào
20567:
gạt mực máy in
20568:
bộ truyền động
20569:
sự tháo ra
20570:
sự khai quật
20571:
dây curoa
20572:
máy biến thế
20573:
sự khéo léo kỹ xảo
20574:
thanh chịu lực
20575:
thang máy cuốn
20576:
toàn đạc
20577:
sự tháo rời
20578:
chiều dày
20579:
dùi cui
20580:
Phun trào
20581:
máy khử mùi
20582:
Nòng
20583:
sự mã hóa
20584:
sự hợp thành
20585:
sự khử nước
20586:
sự thải ra
20587:
máy làm đồng bộ
20588:
tăng đơ cáp
20589:
chất tẩy nhờn
20590:
sự làm bờ
20591:
hòa đồng bộ
20592:
xéc măng
20593:
sự kết tinh
20594:
tăng phô điện tử
20595:
sườn tăng cường
20596:
đầu đọc thẻ
20597:
Nong tai
20598:
bộ nghịch lưu
20599:
Sự cơ khí hóa
20600:
thanh ray
20601:
dây phơi quần áo
20602:
bộ biến tần
20603:
tư liệu sản xuất
20604:
đầu ống
20605:
chếch nhựa
20606:
Cánh bơm
20607:
tủ điện MSB
20608:
Nan hoa
20609:
sự hỏng máy
20610:
máy tạo độ ẩm
20611:
sự gia công
20612:
nhớt cầu
20613:
khí áp kế
20614:
máy xay
20615:
dầu bôi trơn
20616:
dầu DO
20617:
Pháo cao xạ
20618:
bộ điều tốc
20619:
Chất bôi trơn
20620:
Mùng chụp
20621:
Nước muối súc miệng
20622:
thanh đà
20623:
sự hạ thủy
20624:
đinh mũ
20625:
kim khí
20626:
bộ điều phối
20627:
đui đèn
20628:
dây mồi
20629:
Nắp quy lát
20630:
Bàn điều khiển
20631:
Chất cách ly
20632:
thang cáp
20633:
ống nhỏ
20634:
bộ phận nối
20635:
Phân lập
20636:
Dao pha
20637:
Đạn dược
20638:
bình tam giác
20639:
thanh sắt
20640:
Sự điện li
20641:
Phong cầm
20642:
bộ xử lí trung tâm
20643:
đầu cọc
20644:
Điện lạnh
20645:
thiếc hàn
20646:
Cân xứng
20647:
đầu đo
20648:
chóa
20649:
két
20650:
Stator
20651:
van cửa phai
20652:
Cuộn kháng
20653:
Phần nhô ra để che nắng cho mặt
20654:
Phần tĩnh trong máy phát điện
20655:
trái ác quỷ
20656:
vam
20657:
Cấu tạo
20658:
sự hợp nhất lại
20659:
ga thoát sàn
20660:
Phần thừa ra
20661:
bộ phận cảm nhận
20662:
bộ xử lí
20663:
tai cẩu
20664:
Cảm biến
20665:
dây nối sơ cấp
20666:
cài đặt
20667:
trống máy in
20668:
dây pha
20669:
đầu dò
20670:
xi lanh
20671:
nôi
20672:
biểu đồ tổ chức
20673:
sự lao dốc
20674:
nhuộm màu
20675:
Nôi em bé
20676:
vật kính
20677:
máy quay đĩa
20678:
dè xe
20679:
dây buộc cằm ngựa
20680:
sự kết hạch
20681:
Gốm
20682:
bánh lăn
20683:
đầu bịt
20684:
máy điều biến
20685:
bộ chuyển đổi
20686:
đầu thu
20687:
Nến bằng sáp
20688:
Phương pháp luận
20689:
Cặp kèm
20690:
làm thông gió
20691:
Nến
20692:
sự luyện kim
20693:
ốp lát
20694:
bộ phận giảm thanh
20695:
Đầm dùi
20696:
bình thí nghiệm
20697:
Chất điều chỉnh pH
20698:
bộ thông gió
20699:
Sứ đỡ thanh cái
20700:
Phun thuốc
20701:
máy tự động
20702:
bộ lưu điện
20703:
Giám định đồng bộ
20704:
máy hủy tài liệu
20705:
dung dịch kiềm
20706:
Số tự động
20707:
gạt mực
20708:
máy phun sơn
20709:
máy bơm hơi
20710:
ty ren
20711:
trở kháng
20712:
Vòi đốt
20713:
Phuộc nhún
20714:
máy sang chỉ
20715:
máy dò kim
20716:
bộ nhớ kết hợp
20717:
Giảm chấn
20718:
bọc cách nhiệt
20719:
máy cắt cỏ
20720:
máy lọc nước nóng lạnh
20721:
khí cụ điện
20722:
cách nhiệt
20723:
bô xe máy
20724:
Ống đựng bút
20725:
Nắp đậy máy ôtô
20726:
bộ điều hưởng truyền hình
20727:
Củ đề
20728:
sự nhiệt luyện
20729:
Tổ máy phát điện
20730:
dây chuyền công nghệ
20731:
máy phun sương
20732:
máy gặt
20733:
Nẹp nhựa
20734:
dầu hắc
20735:
bọc bằng kim loại
20736:
bộ lọc sóng hài
20737:
nhuộm vải
20738:
Phuộc xe
20739:
thanh kim loại
20740:
máy mài cầm tay
20741:
Thiết bị đo xa
20742:
Cùm treo
20743:
Nội san
20744:
đầu đọc thẻ nhớ
20745:
dây khóa kéo
20746:
Đai an toàn
20747:
Phản lực
20748:
cách đo
20749:
bộ điều khiển trung tâm
20750:
đầu đĩa
20751:
Giấy hướng dẫn sử dụng
20752:
van điều áp
20753:
ốp điện thoại
20754:
Nắn điện
20755:
Quang thông
20756:
bơm bù áp
20757:
Quả cân chuẩn
20758:
đầu cosse
20759:
dầu nhờn
20760:
trợ lực tay lái
20761:
đầu cáp
20762:
Giấy ướt
20763:
thắt thành vòng
20764:
bình bột chữa cháy
20765:
dung dịch đệm
20766:
bình nước nóng
20767:
trắc dọc
20768:
bộ định vị
20769:
mố cầu
20770:
bình nước nóng lạnh
20771:
Nước rửa chén
20772:
ty sứ
20773:
Thiết bị đóng cắt
20774:
bình đựng nước
20775:
dây chống sét
20776:
Pháo đập
20777:
Phao câu cá
20778:
bình định mức
20779:
máy thủy chuẩn
20780:
van khí nén
20781:
panô
20782:
biến điện áp
20783:
máy khắc laser
20784:
Đầm bánh hơi tự hành
20785:
Giấy thấm dầu
20786:
đầu ghi hình
20787:
tăng phô đèn
20788:
máy đào bitcoin
20789:
xi lanh khí nén
20790:
máy lu rung
20791:
Cán bóng
20792:
bộ tự động điều chỉnh điện áp
20793:
sứ treo
20794:
sự lọc trong
20795:
máy chấm vân tay
20796:
Phát điện
20797:
Thiết bị hãm thanh
20798:
bộ ngắt mạch
20799:
bộ lọc khí
20800:
dây điện
20801:
máy tăng thế
20802:
Củ sạc
20803:
Quạt hút khói
20804:
máy phun bụi
20805:
thép vàng
20806:
sự nối bện
20807:
Quạt hút bụi
20808:
máy xông hơi
20809:
bột thông cống
20810:
van đẩy
20811:
nối dài
20812:
buồng khử khuẩn
20813:
bộ nhớ tĩnh
20814:
sự kết ghép
20815:
Pháo nổ
20816:
Vòi phun nước
20817:
bình xịt khử khuẩn
20818:
trí thông minh nhân tạo
20819:
vật thí nghiệm
20820:
Phổ màu
20821:
Nước sát khuẩn tay
20822:
bộ tụ điện ăng ten
20823:
nở nhựa
20824:
Giải pháp hữu ích
20825:
Nước tẩy quần áo
20826:
van góc
20827:
tắc kê đạn
20828:
Chai pin
20829:
Nước xả
20830:
Phép phân tích
20831:
Vỏ tủ
20832:
Phớt chắn dầu
20833:
tay lấy điện
20834:
máy khuếch đại
20835:
Phần tử khuếch đại
20836:
Pháo tép
20837:
vật liệu làm giàn giáo
20838:
máy thổi khí
20839:
Điện ba pha
20840:
Nắp đậy máy
20841:
Nước rửa tay khô
20842:
máy thổi bụi
20843:
máy duỗi tóc
20844:
dây đai an toàn
20845:
đầu cốt đồng
20846:
tháp làm thoáng
20847:
tông đơ
20848:
Nối thẳng
20849:
Thước thép
20850:
Phụ kiện
20851:
Bàn mài
20852:
máy cô quay
20853:
bulong liên kết
20854:
khí giới
20855:
Pháo ném
20856:
Điều hòa không khí
20857:
liên kết nút cứng
20858:
kíp nổ
20859:
Cụm sấy máy in
20860:
máy cấy
20861:
Đầm bàn
20862:
Aptomat
20863:
Nước xịt phòng
20864:
tầng lọc ngược
20865:
Vô tuyến điện
20866:
điều hòa cục bộ
20867:
bộ điều hưởng
20868:
Chất chống cháy
20869:
buồng đốt
20870:
Nước tẩy toilet
20871:
thang tải hàng
20872:
Nước tẩy trang
20873:
Nước màu
20874:
Nước lau sàn
20875:
bình sạc điện
20876:
máy chà sàn
20877:
Phủ kim loại
20878:
Vòi xịt vệ sinh
20879:
bánh xe phản tống
20880:
máy đánh sàn
20881:
Nước lau kiếng
20882:
Vòi xịt nước
20883:
bình siêu tốc
20884:
ốp đá
20885:
van chống cháy ngược
20886:
Thiết bị hiện đại
20887:
Đầm cóc
20888:
bơm tuần hoàn
20889:
van chữa cháy
20890:
khớp nối
20891:
tụ gốm
20892:
bình cứu hỏa
20893:
dây kéo
20894:
mộc
20895:
Gối kê cổ
20896:
bào gỗ
20897:
Quang tử
20898:
tuabin gió
20899:
băng đục lỗ
20900:
Bách phân
20901:
Cái tời
20902:
Nước sơn
20903:
máy tời
20904:
bình oxy
20905:
Bấc thấm
20906:
bình thở oxy
20907:
bơm nước
20908:
trục quang học
20909:
bình lọc nước
20910:
tắc te
20911:
đầu đĩa than
20912:
tháp khoan dầu
20913:
máy rung
20914:
Vòi phun
20915:
xupap
20916:
bugi xe máy
20917:
đầu van
20918:
tủ động lực
20919:
sự lên dây đàn
20920:
Phay
20921:
trung kế
20922:
dây kim loại
20923:
bánh xe lửa
20924:
bộ nhớ
20925:
máy toàn đạc điện tử
20926:
sự nung chảy ra
20927:
Cái vỏ xe
20928:
trung thế
20929:
dấu sóng
20930:
bệ máy
20931:
bộ tăng ga
20932:
bánh răng chốt
20933:
bình thủy
20934:
dây nóng
20935:
bàn thử
20936:
bình vôi
20937:
khuôn mẫu
20938:
dây cẩu
20939:
Rô bi nê
20940:
thang nâng
20941:
máy trắc đạc
20942:
dây cứu sinh
20943:
bánh lăn đỡ
20944:
bộ định tuyến
20945:
dây đàn
20946:
trục quay
20947:
tuốc bin hơi nước
20948:
đinh tán
20949:
trung kiên
20950:
Rơle
20951:
Phụt ra từng luồng
20952:
Phản chiếu
20953:
Phun ra
20954:
Phép quy nạp
20955:
bình xịt
20956:
bình nước siêu tốc
20957:
Nóp
20958:
bộ điều tốc tác động nhanh
20959:
trục chính
20960:
Chấn tử
20961:
Quang phổ
20962:
biểu đồ bức xạ
20963:
bộ phận báo hiệu
20964:
bộ xếp hình
20965:
buồng tắm với vòi hoa sen
20966:
Ba lăng xích
20967:
dòng ngắn mạch
20968:
Phác đồ
20969:
dầu đá phiến
20970:
dây chuyền sản xuất
20971:
trục
20972:
khuôn in
20973:
bộ nhớ phụ
20974:
trò nỡm
20975:
bắt vít
20976:
bộ nguồn
20977:
tuốc nơ vít
20978:
bộ cấp nguồn
20979:
máy vặn vít
20980:
dây dọi
20981:
trục vít
20982:
Chân cắm
20983:
bu lông ốc vít
20984:
Nút bịt
20985:
sự làm trầy
20986:
tê nhựa
20987:
tắc kê nhựa
20988:
Cưa
20989:
bình xịt tưới cây
20990:
bánh xe vệ tinh
20991:
mỏ lết răng
20992:
Ron cao su
20993:
thép xoắn
20994:
Gông cùm
20995:
Phao cứu sinh
20996:
Gói chống ẩm
20997:
tay gạt
20998:
Gói cước điện thoại
20999:
Cấp độ
21000:
Pô
