DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

Danh sách từ mới nhất

  1. 20001:

    Giấy viết thư

  2. 20002:

    máy tạo khói

  3. 20003:

    Ổ bi

  4. 20004:

    ty treo ống

  5. 20005:

    Giấy trang kim

  6. 20006:

    lan can ban công

  7. 20007:

    máy sàng cát

  8. 20008:

    tủ điện trung thế

  9. 20009:

    Giấy tàu bạch

  10. 20010:

    máy làm sữa hạt

  11. 20011:

    Mũi giùi

  12. 20012:

    trung mỹ

  13. 20013:

    Giấy sáp

  14. 20014:

    Thiết bị phụ trợ

  15. 20015:

    máy khuếch tán tinh dầu

  16. 20016:

    trục máy

  17. 20017:

    Giấy Roki

  18. 20018:

    Neo phụ

  19. 20019:

    máy khuấy từ

  20. 20020:

    Giấy ráp

  21. 20021:

    trục láp ô tô

  22. 20022:

    máy khoan pin

  23. 20023:

    Thiết bị tự động

  24. 20024:

    Giấy nhún

  25. 20025:

    tời kéo

  26. 20026:

    Phụ tùng ô tô

  27. 20027:

    máy khoan bê tông

  28. 20028:

    thắng tay

  29. 20029:

    Giấy nâu gói hàng

  30. 20030:

    Phụ kiện đính kèm

  31. 20031:

    máy khai khoáng

  32. 20032:

    Giấy mỹ thuật

  33. 20033:

    như terylene

  34. 20034:

    Phụ bản

  35. 20035:

    máy in ma trận điểm

  36. 20036:

    Giấy màu

  37. 20037:

    tay co thủy lực

  38. 20038:

    Áp tô mát

  39. 20039:

    máy in kim

  40. 20040:

    Giấy lộn

  41. 20041:

    tắc kê sắt

  42. 20042:

    máy in 3D

  43. 20043:

    Nước sát khuẩn

  44. 20044:

    khuôn bế

  45. 20045:

    Thiết kế 2D

  46. 20046:

    máy hút mụn

  47. 20047:

    thép góc

  48. 20048:

    khả năng tải

  49. 20049:

    y lọc

  50. 20050:

    máy hút khói

  51. 20051:

    thép neo

  52. 20052:

    ke góc

  53. 20053:

    vành xe máy

  54. 20054:

    máy hút khói bếp

  55. 20055:

    Phương pháp phân tích

  56. 20056:

    Họng chữa cháy

  57. 20057:

    van xả khí

  58. 20058:

    máy hơi

  59. 20059:

    Phương pháp giải tích

  60. 20060:

    Hàn hóa nhiệt

  61. 20061:

    van tiết lưu

  62. 20062:

    máy hòa âm

  63. 20063:

    Âm thanh kế

  64. 20064:

    Hàm răng giả

  65. 20065:

    ván sàn container

  66. 20066:

    lam nhôm

  67. 20067:

    máy hát

  68. 20068:

    Hải đồ

  69. 20069:

    van một chiều

  70. 20070:

    Nẹp nhôm

  71. 20071:

    máy hàn miệng túi

  72. 20072:

    Gọng kính

  73. 20073:

    ván lót tường

  74. 20074:

    máy hâm sữa

  75. 20075:

    Nước kiềm

  76. 20076:

    Gọng kìm

  77. 20077:

    van lốp xe

  78. 20078:

    máy gieo hạt

  79. 20079:

    Ống hơi

  80. 20080:

    van khóa

  81. 20081:

    Gioăng

  82. 20082:

    Phương pháp dạy học tích cực

  83. 20083:

    máy giặt cửa trên

  84. 20084:

    van khóa nước

  85. 20085:

    Gioăng phớt

  86. 20086:

    máy giặt cửa ngang

  87. 20087:

    Ren thang

  88. 20088:

    Gioăng cao su

  89. 20089:

    van hai chiều

  90. 20090:

    máy giao dịch tự động

  91. 20091:

    Pin tiểu

  92. 20092:

    Giấy xốp

  93. 20093:

    Giấy A4

  94. 20094:

    van gạt

  95. 20095:

    máy đo tốc độ góc

  96. 20096:

    máy bơm tăng áp

  97. 20097:

    Giấy thiếc

  98. 20098:

    máy bào

  99. 20099:

    máy đo tiểu đường

  100. 20100:

    chất liệu vải dù

  101. 20101:

    Giấy in

  102. 20102:

    Hàm giả

  103. 20103:

    máy đo góc

  104. 20104:

    Chất liệu da

  105. 20105:

    Giấy hoa tiên

  106. 20106:

    Giấy thấm

  107. 20107:

    máy đính bọ

  108. 20108:

    Chân kích

  109. 20109:

    Giấy gói quà

  110. 20110:

    máy điều hòa nhiệt độ

  111. 20111:

    máy hát tự động

  112. 20112:

    Chạm điện

  113. 20113:

    Giấy da bê chất lượng

  114. 20114:

    máy điện

  115. 20115:

    máy gia tốc

  116. 20116:

    Chạm cữ

  117. 20117:

    Cuốc

  118. 20118:

    máy điện di

  119. 20119:

    máy cắt tóc

  120. 20120:

    Cây láp

  121. 20121:

    máy đo thân nhiệt

  122. 20122:

    máy đẩy tinh chất

  123. 20123:

    Hàm thiếc

  124. 20124:

    Cầu xe ô tô

  125. 20125:

    Ống nghe của bác sĩ

  126. 20126:

    máy công trình

  127. 20127:

    Giấy da

  128. 20128:

    Cấp nguồn điện

  129. 20129:

    khung tên bản vẽ

  130. 20130:

    máy cô quay chân không

  131. 20131:

    van phao

  132. 20132:

    Cáp kết nối

  133. 20133:

    máy cắt tay

  134. 20134:

    tuốc bin

  135. 20135:

    khạp

  136. 20136:

    Cáp hạ thế

  137. 20137:

    ic

  138. 20138:

    tuabin

  139. 20139:

    máy cắt gỗ

  140. 20140:

    Cấp cách điện

  141. 20141:

    đầu soi

  142. 20142:

    máy lạnh âm trần

  143. 20143:

    máy in màu

  144. 20144:

    Cao tần

  145. 20145:

    máy cắt điện

  146. 20146:

    máy khuấy

  147. 20147:

    máy in mã vạch

  148. 20148:

    co hàn

  149. 20149:

    máy cắt đầu bàn

  150. 20150:

    máy khuấy từ gia nhiệt

  151. 20151:

    máy in hóa đơn

  152. 20152:

    co 90 độ

  153. 20153:

    máy cắt cầm tay

  154. 20154:

    máy khoan liên kết

  155. 20155:

    máy in dòng

  156. 20156:

    chuột bóng đèn

  157. 20157:

    luppe

  158. 20158:

    máy hút mùi nhà bếp

  159. 20159:

    máy hút chân không

  160. 20160:

    chớp điện

  161. 20161:

    lúp bê

  162. 20162:

    máy hút khói nhà bếp

  163. 20163:

    máy đun nước nóng

  164. 20164:

    chòong

  165. 20165:

    liên kết khớp

  166. 20166:

    máy đột

  167. 20167:

    máy hát đĩa than

  168. 20168:

    chóa đèn

  169. 20169:

    kích từ

  170. 20170:

    máy giao điện

  171. 20171:

    máy đột dập

  172. 20172:

    chip điện tử

  173. 20173:

    khuôn tô

  174. 20174:

    máy điện toán

  175. 20175:

    máy giác sơ đồ

  176. 20176:

    chi tiết máy

  177. 20177:

    khuôn dạng

  178. 20178:

    máy gia công

  179. 20179:

    máy đánh lửa dùng nam châm vĩnh cửu

  180. 20180:

    chi tiết cơ khí

  181. 20181:

    Họng tiếp nước chữa cháy

  182. 20182:

    máy ghi phát

  183. 20183:

    máy chiết rót

  184. 20184:

    chỉ số điện

  185. 20185:

    Họng cứu hỏa

  186. 20186:

    máy chạm

  187. 20187:

    máy ép bùn

  188. 20188:

    chét

  189. 20189:

    Hàn điện

  190. 20190:

    máy cắt gạch

  191. 20191:

    máy đo

  192. 20192:

    chếch

  193. 20193:

    Gông

  194. 20194:

    dây điện nguồn

  195. 20195:

    trục cam

  196. 20196:

    chấu

  197. 20197:

    Điều hòa trung tâm

  198. 20198:

    dây cót đồng hồ

  199. 20199:

    máy kéo

  200. 20200:

    dây lạt

  201. 20201:

    Điều hòa nhiệt độ

  202. 20202:

    dây chuyền sản xuất khép kín

  203. 20203:

    máy in từng dòng

  204. 20204:

    dây kẽm

  205. 20205:

    Điều hòa một chiều

  206. 20206:

    máy hút sữa

  207. 20207:

    dây cảnh báo an toàn

  208. 20208:

    dây hàn lõi thuốc

  209. 20209:

    Điện công nghiệp và dân dụng

  210. 20210:

    máy chữ

  211. 20211:

    đầu video

  212. 20212:

    dây đeo thẻ

  213. 20213:

    Đèn pha xe ô tô

  214. 20214:

    máy cắt laser

  215. 20215:

    đầu thu kỹ thuật số

  216. 20216:

    dây đeo thẻ nhân viên

  217. 20217:

    Đèn pha ô tô

  218. 20218:

    máy cắt giấy

  219. 20219:

    dầu mỡ bôi trơn

  220. 20220:

    dây đèn LED

  221. 20221:

    dây nối

  222. 20222:

    Go

  223. 20223:

    dầu mazut

  224. 20224:

    dầu xăng

  225. 20225:

    dây nguồn

  226. 20226:

    Giấy cói

  227. 20227:

    dầu lửa

  228. 20228:

    đầu nổ

  229. 20229:

    dây nguồn máy tính

  230. 20230:

    máy đánh chữ

  231. 20231:

    dầu hộp số

  232. 20232:

    dây nguội

  233. 20233:

    dao tiếp đất

  234. 20234:

    keo tụ tạo bông

  235. 20235:

    inox

  236. 20236:

    dây néo góc buồm

  237. 20237:

    Đao kiếm

  238. 20238:

    Đồ gá

  239. 20239:

    hệ thống nhúng

  240. 20240:

    dây mát

  241. 20241:

    Dao cách ly

  242. 20242:

    dây chuyền lắp ráp

  243. 20243:

    van xả

  244. 20244:

    Động cơ nổ

  245. 20245:

    đầu thu HD

  246. 20246:

    Đao binh

  247. 20247:

    van tiết lưu khí nén

  248. 20248:

    dầu tây

  249. 20249:

    Động cơ điện

  250. 20250:

    Dẫn dầu

  251. 20251:

    van tay gạt

  252. 20252:

    Động cơ 4 thì

  253. 20253:

    Đai xiết ống

  254. 20254:

    vành bánh xe

  255. 20255:

    van lớn

  256. 20256:

    Dọi

  257. 20257:

    Cút ống

  258. 20258:

    van bướm

  259. 20259:

    van chặn

  260. 20260:

    Dốc ống

  261. 20261:

    trục phân phối

  262. 20262:

    Cút nối

  263. 20263:

    tủ điện tổng

  264. 20264:

    Đồ ngũ kim

  265. 20265:

    máy lập trình

  266. 20266:

    Cùm xoay

  267. 20267:

    trục kỹ thuật

  268. 20268:

    Đồ kim khí

  269. 20269:

    máy làm đá

  270. 20270:

    Củ đề xe máy

  271. 20271:

    trực ban

  272. 20272:

    Đo kiểm

  273. 20273:

    máy khoan từ

  274. 20274:

    côn thu

  275. 20275:

    tời điện

  276. 20276:

    Đồ gá lắp

  277. 20277:

    con lăn băng tải

  278. 20278:

    máy khò

  279. 20279:

    thanh trượt

  280. 20280:

    đinh rệp

  281. 20281:

    máy khâu

  282. 20282:

    co ren

  283. 20283:

    tắc kê nở

  284. 20284:

    Đinh mũi dẹt

  285. 20285:

    máy khắc

  286. 20286:

    máy xới đất

  287. 20287:

    co ống nước

  288. 20288:

    Đinh mũi bằng

  289. 20289:

    máy in nhiệt

  290. 20290:

    máy liên hợp

  291. 20291:

    co nối

  292. 20292:

    Điều khiển khí nén

  293. 20293:

    Cao su giảm chấn

  294. 20294:

    Cào cước

  295. 20295:

    neo đậu

  296. 20296:

    Cáo búa

  297. 20297:

    vành xe

  298. 20298:

    Cần phân phối bê tông

  299. 20299:

    Cốp xe ô tô

  300. 20300:

    Cán mỏng

  301. 20301:

    Đèn hàn

  302. 20302:

    Cán mờ

  303. 20303:

    Ren ống

  304. 20304:

    Cắn màu

  305. 20305:

    Đao

  306. 20306:

    Cán màng

  307. 20307:

    con ốc vít

  308. 20308:

    Cán màng bóng

  309. 20309:

    Giấy cuộn

  310. 20310:

    Cảm ứng điện dung

  311. 20311:

    Que hàn

  312. 20312:

    Cắm đất

  313. 20313:

    Ống heo

  314. 20314:

    Giàn phơi

  315. 20315:

    Bạc đạn

  316. 20316:

    Cái kiềm

  317. 20317:

    Gối chống trào ngược

  318. 20318:

    bột trét tường

  319. 20319:

    Giấy

  320. 20320:

    bơm xe

  321. 20321:

    Đai ốc

  322. 20322:

    bơm trục đứng

  323. 20323:

    con tán

  324. 20324:

    bơm hút chân không

  325. 20325:

    Que đan

  326. 20326:

    bơm hỏa tiễn

  327. 20327:

    Pháo cối

  328. 20328:

    bộ phát wifi

  329. 20329:

    Cưa lọng

  330. 20330:

    bình tưới nước

  331. 20331:

    con đội

  332. 20332:

    bình tắm nóng lạnh

  333. 20333:

    Chất đốt

  334. 20334:

    bình nước uống nóng lạnh

  335. 20335:

    Phao bần

  336. 20336:

    bình nước giữ nhiệt

  337. 20337:

    Quây cũi

  338. 20338:

    bình khí

  339. 20339:

    chip

  340. 20340:

    bình dưỡng khí cấp cứu

  341. 20341:

    Phấn

  342. 20342:

    bình đựng xăng

  343. 20343:

    Đạn

  344. 20344:

    biểu đồ tổng quát

  345. 20345:

    Rìu

  346. 20346:

    biến tải

  347. 20347:

    dây bọc

  348. 20348:

    bao hơi

  349. 20349:

    dây hàn

  350. 20350:

    bánh xe trục cam

  351. 20351:

    máng cáp điện

  352. 20352:

    bánh xe dự phòng

  353. 20353:

    tay ga

  354. 20354:

    bánh trước phát động

  355. 20355:

    tê hàn

  356. 20356:

    bánh lái tàu thủy

  357. 20357:

    dây cảnh báo

  358. 20358:

    bánh hơi

  359. 20359:

    đinh khuy

  360. 20360:

    bảng đảo mạch

  361. 20361:

    dây cước

  362. 20362:

    Át

  363. 20363:

    dây pháo

  364. 20364:

    Áp ký

  365. 20365:

    dây dợ

  366. 20366:

    Vôn kế

  367. 20367:

    dây đai nhựa

  368. 20368:

    máy đo độ nhớt

  369. 20369:

    bình xịt muỗi

  370. 20370:

    bánh xe bộ ba

  371. 20371:

    bình xịt hơi cay

  372. 20372:

    Phích nước

  373. 20373:

    đũi

  374. 20374:

    Sò nóng lạnh

  375. 20375:

    búa và liềm

  376. 20376:

    Rơle nhiệt

  377. 20377:

    bệ xí

  378. 20378:

    máy kinh vỹ

  379. 20379:

    thanh ngang của thang

  380. 20380:

    bình trà

  381. 20381:

    dây đay

  382. 20382:

    Phụ phí xăng dầu

  383. 20383:

    dây bện

  384. 20384:

    cái đo phổ

  385. 20385:

    nóc xe

  386. 20386:

    Quang phổ kế

  387. 20387:

    thanh ren

  388. 20388:

    Phi thuyền

  389. 20389:

    đũa hàn

  390. 20390:

    Phi thuyền không gian

  391. 20391:

    tay biên

  392. 20392:

    Giấy một mặt

  393. 20393:

    dung dịch điện phân

  394. 20394:

    địa chấn kế

  395. 20395:

    máy điện não

  396. 20396:

    bột trắng nitrat kali

  397. 20397:

    Phốt đuôi cốt máy

  398. 20398:

    Pô ly me

  399. 20399:

    Catốt

  400. 20400:

    Phân cực kế

  401. 20401:

    Phụ phẩm

  402. 20402:

    Quang kế

  403. 20403:

    ống súc

  404. 20404:

    Quạt mo

  405. 20405:

    Áp khí kế

  406. 20406:

    Phủ kính

  407. 20407:

    máy biến áp tự ngẫu

  408. 20408:

    Phép chiếu trực giao

  409. 20409:

    Thiết bị đo sức nghe

  410. 20410:

    bo mạch chủ

  411. 20411:

    thiết bị âm thanh

  412. 20412:

    Phao cứu đắm

  413. 20413:

    Mũi tên phóng

  414. 20414:

    bom truyền đơn

  415. 20415:

    Chất chống oxy hóa

  416. 20416:

    Phao đo tỷ trọng

  417. 20417:

    Phương pháp vô cảm

  418. 20418:

    bánh trớn

  419. 20419:

    Thiết bị đo gió

  420. 20420:

    Pháo bông

  421. 20421:

    Phong kế

  422. 20422:

    Pháo dây

  423. 20423:

    Am pe kế

  424. 20424:

    Sự điện phân

  425. 20425:

    thang nhôm

  426. 20426:

    bịt tai chống ồn

  427. 20427:

    Cục nóng cục lạnh

  428. 20428:

    nút bịt lỗ tai

  429. 20429:

    nẹp sàn

  430. 20430:

    băng cản nước

  431. 20431:

    ngạch cửa

  432. 20432:

    gầm xe

  433. 20433:

    nhớt hộp số

  434. 20434:

    dầu thông

  435. 20435:

    buồng máy

  436. 20436:

    bánh xe khía răng thẳng

  437. 20437:

    đinh rút

  438. 20438:

    dây câu giăng

  439. 20439:

    la zăng

  440. 20440:

    van hằng nhiệt

  441. 20441:

    máy điều chỉnh nhiệt

  442. 20442:

    bệ tì

  443. 20443:

    bánh trước phi cơ

  444. 20444:

    máy đo nhiệt độ

  445. 20445:

    máy điện báo

  446. 20446:

    Nẹp

  447. 20447:

    Thiết bị viễn thông

  448. 20448:

    Nắp bồn cầu

  449. 20449:

    Ống nghe bác sĩ

  450. 20450:

    ống quần

  451. 20451:

    Ống dòm

  452. 20452:

    keo sơn

  453. 20453:

    lưu biến kế

  454. 20454:

    Cần nối mạch

  455. 20455:

    hoả kế

  456. 20456:

    Nắp capo

  457. 20457:

    chiết áp

  458. 20458:

    tay quay

  459. 20459:

    ván phủ phim

  460. 20460:

    dây nối đất

  461. 20461:

    Cảm quang

  462. 20462:

    Nền

  463. 20463:

    dây dù

  464. 20464:

    dầu mỡ

  465. 20465:

    máy hiện sóng

  466. 20466:

    đầu ngoạm

  467. 20467:

    Công tơ mét

  468. 20468:

    Pháo hiệu

  469. 20469:

    dây cót

  470. 20470:

    ngăn file

  471. 20471:

    Nội mạng

  472. 20472:

    ngăn chuồng

  473. 20473:

    Ẩm nhiệt kế

  474. 20474:

    bàn ren

  475. 20475:

    ẩm kế

  476. 20476:

    Thiết bị công nghệ

  477. 20477:

    máy đo ẩm

  478. 20478:

    Cưa tay

  479. 20479:

    ngăn đá tủ lạnh

  480. 20480:

    Thủy khí

  481. 20481:

    van 1 chiều

  482. 20482:

    Thủy công

  483. 20483:

    Que hoặc cành đan vào nhau

  484. 20484:

    ván khuôn

  485. 20485:

    thị kính

  486. 20486:

    thanh giằng

  487. 20487:

    Bạc đạn chà

  488. 20488:

    xi mạ điện

  489. 20489:

    Thiết bị cơ điện

  490. 20490:

    dùi cui điện

  491. 20491:

    thanh giáo

  492. 20492:

    Cuộn dây điện từ

  493. 20493:

    bánh treo

  494. 20494:

    Phần thừa

  495. 20495:

    máy khử trùng

  496. 20496:

    Phân lớp

  497. 20497:

    trắc ngang

  498. 20498:

    máy đào bánh lốp

  499. 20499:

    bơm tự hút

  500. 20500:

    máy biến tần

  501. 20501:

    Phân kỳ

  502. 20502:

    sự khử trùng

  503. 20503:

    sự khởi động lại

  504. 20504:

    sự hợp nhất

  505. 20505:

    Cái khởi động từ

  506. 20506:

    máy phun

  507. 20507:

    liền khối

  508. 20508:

    Chất cách điện

  509. 20509:

    công tắc tơ

  510. 20510:

    Bản chi tiết kỹ thuật

  511. 20511:

    bộ vi xử lí

  512. 20512:

    Sự cách điện

  513. 20513:

    đầu nối

  514. 20514:

    bu gi

  515. 20515:

    máy ghép màng

  516. 20516:

    Cảm ứng

  517. 20517:

    Cục nóng máy lạnh

  518. 20518:

    bộ triệt âm

  519. 20519:

    máy bào cuốn

  520. 20520:

    đầu báo nhiệt

  521. 20521:

    máy đầm

  522. 20522:

    sự lắng xuống

  523. 20523:

    Nội thất ô tô

  524. 20524:

    Giá treo

  525. 20525:

    cổ góp

  526. 20526:

    bi xoay

  527. 20527:

    van hút

  528. 20528:

    biểu đồ phát triển

  529. 20529:

    chuẩn trực

  530. 20530:

    bộ hòa khí trở ngược

  531. 20531:

    hòa lưới

  532. 20532:

    xi lanh thủy lực

  533. 20533:

    Phép phân loại

  534. 20534:

    Hàm duy trì

  535. 20535:

    bơm nước hỏa tiễn

  536. 20536:

    sự khái quát hóa

  537. 20537:

    biến áp kế

  538. 20538:

    máy điều chỉnh

  539. 20539:

    bình tưới cây

  540. 20540:

    bulong móng

  541. 20541:

    Nệm hơi

  542. 20542:

    bộ chế hòa khí

  543. 20543:

    Nút

  544. 20544:

    Phân hạch

  545. 20545:

    Sự điện khí hóa

  546. 20546:

    bình xăng con

  547. 20547:

    đầu đốt

  548. 20548:

    Chất độn

  549. 20549:

    tàu cuốc

  550. 20550:

    dây cương

  551. 20551:

    tụ bù

  552. 20552:

    sự lên men rượu

  553. 20553:

    Giấy má

  554. 20554:

    bộ thắng

  555. 20555:

    máy xúc lật

  556. 20556:

    bộ mã mở rộng

  557. 20557:

    Phân kì

  558. 20558:

    bom thư

  559. 20559:

    sự hàn

  560. 20560:

    Phép mũ

  561. 20561:

    Phân khối

  562. 20562:

    Cái tắc kê

  563. 20563:

    Sinh hàn

  564. 20564:

    máy hô hấp

  565. 20565:

    Phát kiến

  566. 20566:

    máy đào

  567. 20567:

    gạt mực máy in

  568. 20568:

    bộ truyền động

  569. 20569:

    sự tháo ra

  570. 20570:

    sự khai quật

  571. 20571:

    dây curoa

  572. 20572:

    máy biến thế

  573. 20573:

    sự khéo léo kỹ xảo

  574. 20574:

    thanh chịu lực

  575. 20575:

    thang máy cuốn

  576. 20576:

    toàn đạc

  577. 20577:

    sự tháo rời

  578. 20578:

    chiều dày

  579. 20579:

    dùi cui

  580. 20580:

    Phun trào

  581. 20581:

    máy khử mùi

  582. 20582:

    Nòng

  583. 20583:

    sự mã hóa

  584. 20584:

    sự hợp thành

  585. 20585:

    sự khử nước

  586. 20586:

    sự thải ra

  587. 20587:

    máy làm đồng bộ

  588. 20588:

    tăng đơ cáp

  589. 20589:

    chất tẩy nhờn

  590. 20590:

    sự làm bờ

  591. 20591:

    hòa đồng bộ

  592. 20592:

    xéc măng

  593. 20593:

    sự kết tinh

  594. 20594:

    tăng phô điện tử

  595. 20595:

    sườn tăng cường

  596. 20596:

    đầu đọc thẻ

  597. 20597:

    Nong tai

  598. 20598:

    bộ nghịch lưu

  599. 20599:

    Sự cơ khí hóa

  600. 20600:

    thanh ray

  601. 20601:

    dây phơi quần áo

  602. 20602:

    bộ biến tần

  603. 20603:

    tư liệu sản xuất

  604. 20604:

    đầu ống

  605. 20605:

    chếch nhựa

  606. 20606:

    Cánh bơm

  607. 20607:

    tủ điện MSB

  608. 20608:

    Nan hoa

  609. 20609:

    sự hỏng máy

  610. 20610:

    máy tạo độ ẩm

  611. 20611:

    sự gia công

  612. 20612:

    nhớt cầu

  613. 20613:

    khí áp kế

  614. 20614:

    máy xay

  615. 20615:

    dầu bôi trơn

  616. 20616:

    dầu DO

  617. 20617:

    Pháo cao xạ

  618. 20618:

    bộ điều tốc

  619. 20619:

    Chất bôi trơn

  620. 20620:

    Mùng chụp

  621. 20621:

    Nước muối súc miệng

  622. 20622:

    thanh đà

  623. 20623:

    sự hạ thủy

  624. 20624:

    đinh mũ

  625. 20625:

    kim khí

  626. 20626:

    bộ điều phối

  627. 20627:

    đui đèn

  628. 20628:

    dây mồi

  629. 20629:

    Nắp quy lát

  630. 20630:

    Bàn điều khiển

  631. 20631:

    Chất cách ly

  632. 20632:

    thang cáp

  633. 20633:

    ống nhỏ

  634. 20634:

    bộ phận nối

  635. 20635:

    Phân lập

  636. 20636:

    Dao pha

  637. 20637:

    Đạn dược

  638. 20638:

    bình tam giác

  639. 20639:

    thanh sắt

  640. 20640:

    Sự điện li

  641. 20641:

    Phong cầm

  642. 20642:

    bộ xử lí trung tâm

  643. 20643:

    đầu cọc

  644. 20644:

    Điện lạnh

  645. 20645:

    thiếc hàn

  646. 20646:

    Cân xứng

  647. 20647:

    đầu đo

  648. 20648:

    chóa

  649. 20649:

    két

  650. 20650:

    Stator

  651. 20651:

    van cửa phai

  652. 20652:

    Cuộn kháng

  653. 20653:

    Phần nhô ra để che nắng cho mặt

  654. 20654:

    Phần tĩnh trong máy phát điện

  655. 20655:

    trái ác quỷ

  656. 20656:

    vam

  657. 20657:

    Cấu tạo

  658. 20658:

    sự hợp nhất lại

  659. 20659:

    ga thoát sàn

  660. 20660:

    Phần thừa ra

  661. 20661:

    bộ phận cảm nhận

  662. 20662:

    bộ xử lí

  663. 20663:

    tai cẩu

  664. 20664:

    Cảm biến

  665. 20665:

    dây nối sơ cấp

  666. 20666:

    cài đặt

  667. 20667:

    trống máy in

  668. 20668:

    dây pha

  669. 20669:

    đầu dò

  670. 20670:

    xi lanh

  671. 20671:

    nôi

  672. 20672:

    biểu đồ tổ chức

  673. 20673:

    sự lao dốc

  674. 20674:

    nhuộm màu

  675. 20675:

    Nôi em bé

  676. 20676:

    vật kính

  677. 20677:

    máy quay đĩa

  678. 20678:

    dè xe

  679. 20679:

    dây buộc cằm ngựa

  680. 20680:

    sự kết hạch

  681. 20681:

    Gốm

  682. 20682:

    bánh lăn

  683. 20683:

    đầu bịt

  684. 20684:

    máy điều biến

  685. 20685:

    bộ chuyển đổi

  686. 20686:

    đầu thu

  687. 20687:

    Nến bằng sáp

  688. 20688:

    Phương pháp luận

  689. 20689:

    Cặp kèm

  690. 20690:

    làm thông gió

  691. 20691:

    Nến

  692. 20692:

    sự luyện kim

  693. 20693:

    ốp lát

  694. 20694:

    bộ phận giảm thanh

  695. 20695:

    Đầm dùi

  696. 20696:

    bình thí nghiệm

  697. 20697:

    Chất điều chỉnh pH

  698. 20698:

    bộ thông gió

  699. 20699:

    Sứ đỡ thanh cái

  700. 20700:

    Phun thuốc

  701. 20701:

    máy tự động

  702. 20702:

    bộ lưu điện

  703. 20703:

    Giám định đồng bộ

  704. 20704:

    máy hủy tài liệu

  705. 20705:

    dung dịch kiềm

  706. 20706:

    Số tự động

  707. 20707:

    gạt mực

  708. 20708:

    máy phun sơn

  709. 20709:

    máy bơm hơi

  710. 20710:

    ty ren

  711. 20711:

    trở kháng

  712. 20712:

    Vòi đốt

  713. 20713:

    Phuộc nhún

  714. 20714:

    máy sang chỉ

  715. 20715:

    máy dò kim

  716. 20716:

    bộ nhớ kết hợp

  717. 20717:

    Giảm chấn

  718. 20718:

    bọc cách nhiệt

  719. 20719:

    máy cắt cỏ

  720. 20720:

    máy lọc nước nóng lạnh

  721. 20721:

    khí cụ điện

  722. 20722:

    cách nhiệt

  723. 20723:

    bô xe máy

  724. 20724:

    Ống đựng bút

  725. 20725:

    Nắp đậy máy ôtô

  726. 20726:

    bộ điều hưởng truyền hình

  727. 20727:

    Củ đề

  728. 20728:

    sự nhiệt luyện

  729. 20729:

    Tổ máy phát điện

  730. 20730:

    dây chuyền công nghệ

  731. 20731:

    máy phun sương

  732. 20732:

    máy gặt

  733. 20733:

    Nẹp nhựa

  734. 20734:

    dầu hắc

  735. 20735:

    bọc bằng kim loại

  736. 20736:

    bộ lọc sóng hài

  737. 20737:

    nhuộm vải

  738. 20738:

    Phuộc xe

  739. 20739:

    thanh kim loại

  740. 20740:

    máy mài cầm tay

  741. 20741:

    Thiết bị đo xa

  742. 20742:

    Cùm treo

  743. 20743:

    Nội san

  744. 20744:

    đầu đọc thẻ nhớ

  745. 20745:

    dây khóa kéo

  746. 20746:

    Đai an toàn

  747. 20747:

    Phản lực

  748. 20748:

    cách đo

  749. 20749:

    bộ điều khiển trung tâm

  750. 20750:

    đầu đĩa

  751. 20751:

    Giấy hướng dẫn sử dụng

  752. 20752:

    van điều áp

  753. 20753:

    ốp điện thoại

  754. 20754:

    Nắn điện

  755. 20755:

    Quang thông

  756. 20756:

    bơm bù áp

  757. 20757:

    Quả cân chuẩn

  758. 20758:

    đầu cosse

  759. 20759:

    dầu nhờn

  760. 20760:

    trợ lực tay lái

  761. 20761:

    đầu cáp

  762. 20762:

    Giấy ướt

  763. 20763:

    thắt thành vòng

  764. 20764:

    bình bột chữa cháy

  765. 20765:

    dung dịch đệm

  766. 20766:

    bình nước nóng

  767. 20767:

    trắc dọc

  768. 20768:

    bộ định vị

  769. 20769:

    mố cầu

  770. 20770:

    bình nước nóng lạnh

  771. 20771:

    Nước rửa chén

  772. 20772:

    ty sứ

  773. 20773:

    Thiết bị đóng cắt

  774. 20774:

    bình đựng nước

  775. 20775:

    dây chống sét

  776. 20776:

    Pháo đập

  777. 20777:

    Phao câu cá

  778. 20778:

    bình định mức

  779. 20779:

    máy thủy chuẩn

  780. 20780:

    van khí nén

  781. 20781:

    panô

  782. 20782:

    biến điện áp

  783. 20783:

    máy khắc laser

  784. 20784:

    Đầm bánh hơi tự hành

  785. 20785:

    Giấy thấm dầu

  786. 20786:

    đầu ghi hình

  787. 20787:

    tăng phô đèn

  788. 20788:

    máy đào bitcoin

  789. 20789:

    xi lanh khí nén

  790. 20790:

    máy lu rung

  791. 20791:

    Cán bóng

  792. 20792:

    bộ tự động điều chỉnh điện áp

  793. 20793:

    sứ treo

  794. 20794:

    sự lọc trong

  795. 20795:

    máy chấm vân tay

  796. 20796:

    Phát điện

  797. 20797:

    Thiết bị hãm thanh

  798. 20798:

    bộ ngắt mạch

  799. 20799:

    bộ lọc khí

  800. 20800:

    dây điện

  801. 20801:

    máy tăng thế

  802. 20802:

    Củ sạc

  803. 20803:

    Quạt hút khói

  804. 20804:

    máy phun bụi

  805. 20805:

    thép vàng

  806. 20806:

    sự nối bện

  807. 20807:

    Quạt hút bụi

  808. 20808:

    máy xông hơi

  809. 20809:

    bột thông cống

  810. 20810:

    van đẩy

  811. 20811:

    nối dài

  812. 20812:

    buồng khử khuẩn

  813. 20813:

    bộ nhớ tĩnh

  814. 20814:

    sự kết ghép

  815. 20815:

    Pháo nổ

  816. 20816:

    Vòi phun nước

  817. 20817:

    bình xịt khử khuẩn

  818. 20818:

    trí thông minh nhân tạo

  819. 20819:

    vật thí nghiệm

  820. 20820:

    Phổ màu

  821. 20821:

    Nước sát khuẩn tay

  822. 20822:

    bộ tụ điện ăng ten

  823. 20823:

    nở nhựa

  824. 20824:

    Giải pháp hữu ích

  825. 20825:

    Nước tẩy quần áo

  826. 20826:

    van góc

  827. 20827:

    tắc kê đạn

  828. 20828:

    Chai pin

  829. 20829:

    Nước xả

  830. 20830:

    Phép phân tích

  831. 20831:

    Vỏ tủ

  832. 20832:

    Phớt chắn dầu

  833. 20833:

    tay lấy điện

  834. 20834:

    máy khuếch đại

  835. 20835:

    Phần tử khuếch đại

  836. 20836:

    Pháo tép

  837. 20837:

    vật liệu làm giàn giáo

  838. 20838:

    máy thổi khí

  839. 20839:

    Điện ba pha

  840. 20840:

    Nắp đậy máy

  841. 20841:

    Nước rửa tay khô

  842. 20842:

    máy thổi bụi

  843. 20843:

    máy duỗi tóc

  844. 20844:

    dây đai an toàn

  845. 20845:

    đầu cốt đồng

  846. 20846:

    tháp làm thoáng

  847. 20847:

    tông đơ

  848. 20848:

    Nối thẳng

  849. 20849:

    Thước thép

  850. 20850:

    Phụ kiện

  851. 20851:

    Bàn mài

  852. 20852:

    máy cô quay

  853. 20853:

    bulong liên kết

  854. 20854:

    khí giới

  855. 20855:

    Pháo ném

  856. 20856:

    Điều hòa không khí

  857. 20857:

    liên kết nút cứng

  858. 20858:

    kíp nổ

  859. 20859:

    Cụm sấy máy in

  860. 20860:

    máy cấy

  861. 20861:

    Đầm bàn

  862. 20862:

    Aptomat

  863. 20863:

    Nước xịt phòng

  864. 20864:

    tầng lọc ngược

  865. 20865:

    Vô tuyến điện

  866. 20866:

    điều hòa cục bộ

  867. 20867:

    bộ điều hưởng

  868. 20868:

    Chất chống cháy

  869. 20869:

    buồng đốt

  870. 20870:

    Nước tẩy toilet

  871. 20871:

    thang tải hàng

  872. 20872:

    Nước tẩy trang

  873. 20873:

    Nước màu

  874. 20874:

    Nước lau sàn

  875. 20875:

    bình sạc điện

  876. 20876:

    máy chà sàn

  877. 20877:

    Phủ kim loại

  878. 20878:

    Vòi xịt vệ sinh

  879. 20879:

    bánh xe phản tống

  880. 20880:

    máy đánh sàn

  881. 20881:

    Nước lau kiếng

  882. 20882:

    Vòi xịt nước

  883. 20883:

    bình siêu tốc

  884. 20884:

    ốp đá

  885. 20885:

    van chống cháy ngược

  886. 20886:

    Thiết bị hiện đại

  887. 20887:

    Đầm cóc

  888. 20888:

    bơm tuần hoàn

  889. 20889:

    van chữa cháy

  890. 20890:

    khớp nối

  891. 20891:

    tụ gốm

  892. 20892:

    bình cứu hỏa

  893. 20893:

    dây kéo

  894. 20894:

    mộc

  895. 20895:

    Gối kê cổ

  896. 20896:

    bào gỗ

  897. 20897:

    Quang tử

  898. 20898:

    tuabin gió

  899. 20899:

    băng đục lỗ

  900. 20900:

    Bách phân

  901. 20901:

    Cái tời

  902. 20902:

    Nước sơn

  903. 20903:

    máy tời

  904. 20904:

    bình oxy

  905. 20905:

    Bấc thấm

  906. 20906:

    bình thở oxy

  907. 20907:

    bơm nước

  908. 20908:

    trục quang học

  909. 20909:

    bình lọc nước

  910. 20910:

    tắc te

  911. 20911:

    đầu đĩa than

  912. 20912:

    tháp khoan dầu

  913. 20913:

    máy rung

  914. 20914:

    Vòi phun

  915. 20915:

    xupap

  916. 20916:

    bugi xe máy

  917. 20917:

    đầu van

  918. 20918:

    tủ động lực

  919. 20919:

    sự lên dây đàn

  920. 20920:

    Phay

  921. 20921:

    trung kế

  922. 20922:

    dây kim loại

  923. 20923:

    bánh xe lửa

  924. 20924:

    bộ nhớ

  925. 20925:

    máy toàn đạc điện tử

  926. 20926:

    sự nung chảy ra

  927. 20927:

    Cái vỏ xe

  928. 20928:

    trung thế

  929. 20929:

    dấu sóng

  930. 20930:

    bệ máy

  931. 20931:

    bộ tăng ga

  932. 20932:

    bánh răng chốt

  933. 20933:

    bình thủy

  934. 20934:

    dây nóng

  935. 20935:

    bàn thử

  936. 20936:

    bình vôi

  937. 20937:

    khuôn mẫu

  938. 20938:

    dây cẩu

  939. 20939:

    Rô bi nê

  940. 20940:

    thang nâng

  941. 20941:

    máy trắc đạc

  942. 20942:

    dây cứu sinh

  943. 20943:

    bánh lăn đỡ

  944. 20944:

    bộ định tuyến

  945. 20945:

    dây đàn

  946. 20946:

    trục quay

  947. 20947:

    tuốc bin hơi nước

  948. 20948:

    đinh tán

  949. 20949:

    trung kiên

  950. 20950:

    Rơle

  951. 20951:

    Phụt ra từng luồng

  952. 20952:

    Phản chiếu

  953. 20953:

    Phun ra

  954. 20954:

    Phép quy nạp

  955. 20955:

    bình xịt

  956. 20956:

    bình nước siêu tốc

  957. 20957:

    Nóp

  958. 20958:

    bộ điều tốc tác động nhanh

  959. 20959:

    trục chính

  960. 20960:

    Chấn tử

  961. 20961:

    Quang phổ

  962. 20962:

    biểu đồ bức xạ

  963. 20963:

    bộ phận báo hiệu

  964. 20964:

    bộ xếp hình

  965. 20965:

    buồng tắm với vòi hoa sen

  966. 20966:

    Ba lăng xích

  967. 20967:

    dòng ngắn mạch

  968. 20968:

    Phác đồ

  969. 20969:

    dầu đá phiến

  970. 20970:

    dây chuyền sản xuất

  971. 20971:

    trục

  972. 20972:

    khuôn in

  973. 20973:

    bộ nhớ phụ

  974. 20974:

    trò nỡm

  975. 20975:

    bắt vít

  976. 20976:

    bộ nguồn

  977. 20977:

    tuốc nơ vít

  978. 20978:

    bộ cấp nguồn

  979. 20979:

    máy vặn vít

  980. 20980:

    dây dọi

  981. 20981:

    trục vít

  982. 20982:

    Chân cắm

  983. 20983:

    bu lông ốc vít

  984. 20984:

    Nút bịt

  985. 20985:

    sự làm trầy

  986. 20986:

    tê nhựa

  987. 20987:

    tắc kê nhựa

  988. 20988:

    Cưa

  989. 20989:

    bình xịt tưới cây

  990. 20990:

    bánh xe vệ tinh

  991. 20991:

    mỏ lết răng

  992. 20992:

    Ron cao su

  993. 20993:

    thép xoắn

  994. 20994:

    Gông cùm

  995. 20995:

    Phao cứu sinh

  996. 20996:

    Gói chống ẩm

  997. 20997:

    tay gạt

  998. 20998:

    Gói cước điện thoại

  999. 20999:

    Cấp độ

  1000. 21000:

    Pô

promotion-backgroundpromotion-background