DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

Danh sách từ mới nhất

  1. 24001:

    đích

  2. 24002:

    Phòng bảo trì

  3. 24003:

    xó

  4. 24004:

    Phòng bảo mật để giữ đồ có giá trị ở ngân hàng

  5. 24005:

    chóp

  6. 24006:

    Phòng bảo hiểm

  7. 24007:

    chốn

  8. 24008:

    Phòng bảo hành bảo trì

  9. 24009:

    chỏm

  10. 24010:

    Phòng bảo hành

  11. 24011:

    trạm

  12. 24012:

    Phố Tây Bùi Viện

  13. 24013:

    Chỗ mát mẻ dưới tán cây trong vườn

  14. 24014:

    Phố Tây

  15. 24015:

    chái

  16. 24016:

    Phố Tàu

  17. 24017:

    Hàng vôi

  18. 24018:

    Phố đèn đỏ

  19. 24019:

    đằng

  20. 24020:

    Pháp trường

  21. 24021:

    đàng

  22. 24022:

    Pháp

  23. 24023:

    đỉnh

  24. 24024:

    Pháo đài bay

  25. 24025:

    Địa chỉ nhận hàng

  26. 24026:

    Pháo đài

  27. 24027:

    Địa chỉ nhà

  28. 24028:

    Địa chỉ liên lạc

  29. 24029:

    Phân xưởng sản xuất

  30. 24030:

    Địa chỉ khóm

  31. 24031:

    Phân viện

  32. 24032:

    Địa chỉ hộ khẩu

  33. 24033:

    Phần Lan

  34. 24034:

    Địa chỉ để gửi thư

  35. 24035:

    Phân khu

  36. 24036:

    địa chỉ đăng ký kinh doanh

  37. 24037:

    Peru

  38. 24038:

    địa chỉ cư trú

  39. 24039:

    Paris

  40. 24040:

    hầm mỏ

  41. 24041:

    Pakistan

  42. 24042:

    gờ

  43. 24043:

    Ô pê ra

  44. 24044:

    gò

  45. 24045:

    Nước Tây Tạng

  46. 24046:

    Sàn diễn

  47. 24047:

    Nước Mông Cổ

  48. 24048:

    Ổ

  49. 24049:

    mũi tàu

  50. 24050:

    Nơi đóng quân

  51. 24051:

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú

  52. 24052:

    vùng lõm

  53. 24053:

    nơi cấp chứng minh nhân dân

  54. 24054:

    tòa

  55. 24055:

    Nơi cách ly

  56. 24056:

    tiệm chụp ảnh

  57. 24057:

    Ninh Gia

  58. 24058:

    kỳ quan

  59. 24059:

    Nhật Bản

  60. 24060:

    khúc quanh

  61. 24061:

    Nhà Trắng

  62. 24062:

    khu

  63. 24063:

    Nha Trang

  64. 24064:

    kẽ

  65. 24065:

    Nhà thờ Đức Bà Sài Gòn

  66. 24066:

    viện bảo vệ bà mẹ và trẻ sơ sinh

  67. 24067:

    Nhà thờ Đức Bà Paris

  68. 24068:

    vĩ tuyến 17

  69. 24069:

    nhà thờ con gà đà nẵng

  70. 24070:

    tòa án nhân dân thành phố hồ chí minh

  71. 24071:

    tòa án nhân dân thành phố hà nội

  72. 24072:

    nhà thờ con gà

  73. 24073:

    tòa án nhân dân thành phố

  74. 24074:

    nha môn

  75. 24075:

    tòa án kinh tế tp hcm

  76. 24076:

    nha khoa thẩm mỹ

  77. 24077:

    nhà hát vòng tròn

  78. 24078:

    tòa án kinh tế hà nội

  79. 24079:

    nhà hát thành phố hồ chí minh

  80. 24080:

    tỉnh quảng đông

  81. 24081:

    nhà hát thành phố

  82. 24082:

    tỉnh lộ 10

  83. 24083:

    nhà hát sydney

  84. 24084:

    tiêm bắp

  85. 24085:

    nhà hát lớn thành phố

  86. 24086:

    tibê

  87. 24087:

    nhà hát của những giấc mơ

  88. 24088:

    thụy điển

  89. 24089:

    nhà hát con sò

  90. 24090:

    thượng hải

  91. 24091:

    nhà ga xe lửa

  92. 24092:

    thường châu

  93. 24093:

    thung lũng tình yêu

  94. 24094:

    nhà ga sân bay

  95. 24095:

    nhà dây thép

  96. 24096:

    Thư viện Khoa học Tổng hợp Đà Nẵng

  97. 24097:

    ngục tù

  98. 24098:

    thủ đô Lào

  99. 24099:

    ngục hình

  100. 24100:

    thiền viện Trúc Lâm Phương Nam

  101. 24101:

    thiên môn sơn

  102. 24102:

    ngũ giác đài

  103. 24103:

    thiền môn

  104. 24104:

    ngân hà

  105. 24105:

    nga

  106. 24106:

    thiên đô

  107. 24107:

    thiên đỉnh

  108. 24108:

    new york

  109. 24109:

    nêpan

  110. 24110:

    thiên đình

  111. 24111:

    nay pi to

  112. 24112:

    thiên an môn

  113. 24113:

    namibia

  114. 24114:

    làng sen quê Bác

  115. 24115:

    nam tư

  116. 24116:

    lăng mộ Tần Thủy Hoàng

  117. 24117:

    nam triều tiên

  118. 24118:

    làng gốm Bát Tràng

  119. 24119:

    nam ninh

  120. 24120:

    lăng Chủ tịch

  121. 24121:

    nam dương

  122. 24122:

    lăng Bác

  123. 24123:

    myanmar

  124. 24124:

    khuê văn các

  125. 24125:

    mỹ la tinh

  126. 24126:

    khu quản lý giao thông đô thị số 4

  127. 24127:

    my an mar

  128. 24128:

    khu phố cổ Hà Nội

  129. 24129:

    mỹ

  130. 24130:

    khu công nghiệp Tân Bình mở rộng

  131. 24131:

    mũi nghinh phong

  132. 24132:

    khu công nghiệp Tân Bình

  133. 24133:

    mũi hảo vọng

  134. 24134:

    không gian vũ trụ

  135. 24135:

    mũi cà mau

  136. 24136:

    không gian mạng

  137. 24137:

    xà lim

  138. 24138:

    trung quốc đại lục

  139. 24139:

    washington

  140. 24140:

    trung hoa dân quốc

  141. 24141:

    vườn ươm

  142. 24142:

    gành đá đĩa

  143. 24143:

    vườn bách thú

  144. 24144:

    bên sông

  145. 24145:

    vườn bách thảo

  146. 24146:

    bên ngoài

  147. 24147:

    vùng tây nguyên

  148. 24148:

    bên kia đường

  149. 24149:

    Vũng Tàu

  150. 24150:

    bên kia

  151. 24151:

    vùng phi quân sự hóa

  152. 24152:

    bên hông

  153. 24153:

    vịnh thái lan

  154. 24154:

    bên đường

  155. 24155:

    vịnh phần lan

  156. 24156:

    bên dưới

  157. 24157:

    vịnh mê hi cô

  158. 24158:

    bên bờ biển

  159. 24159:

    vịnh bắc bộ

  160. 24160:

    lối xóm

  161. 24161:

    lối thoát

  162. 24162:

    vịnh ba tư

  163. 24163:

    lối ra vào

  164. 24164:

    viện sư phạm kỹ thuật

  165. 24165:

    viện nghiên cứu thương mại

  166. 24166:

    lối ra

  167. 24167:

    tận nơi

  168. 24168:

    viện nghiên cứu

  169. 24169:

    viện kiểm sát nhân dân tối cao

  170. 24170:

    tại gia

  171. 24171:

    viện kiểm sát nhân dân

  172. 24172:

    đôi bờ

  173. 24173:

    viện kiểm sát

  174. 24174:

    địa ngục trần gian

  175. 24175:

    viện khoa học hình sự

  176. 24176:

    địa ngục

  177. 24177:

    viện hàn lâm khoa học xã hội việt nam

  178. 24178:

    Con hẻm

  179. 24179:

    viện hải dương học nha trang

  180. 24180:

    chỗ ngồi

  181. 24181:

    viện hải dương học

  182. 24182:

    Chỗ hội họp

  183. 24183:

    viện dinh dưỡng quốc gia

  184. 24184:

    Chỗ đông người

  185. 24185:

    viện điều dưỡng

  186. 24186:

    Chỗ đó

  187. 24187:

    viện bỏng quốc gia

  188. 24188:

    Chỗ

  189. 24189:

    bãi tập kết

  190. 24190:

    bãi phế liệu

  191. 24191:

    tháp bà

  192. 24192:

    bạch dinh

  193. 24193:

    thao trường

  194. 24194:

    vành móng ngựa

  195. 24195:

    thảo cầm viên

  196. 24196:

    văn phòng ảo

  197. 24197:

    thành trì

  198. 24198:

    vàm

  199. 24199:

    thành thị

  200. 24200:

    tuyến đầu

  201. 24201:

    thành phố vệ tinh

  202. 24202:

    tư gia

  203. 24203:

    thành phố thuộc tỉnh

  204. 24204:

    trường đua ngựa

  205. 24205:

    thành phố sương mù

  206. 24206:

    trường đua

  207. 24207:

    thành phố nhộn nhịp

  208. 24208:

    trường cao đẳng

  209. 24209:

    thành phố nhỏ

  210. 24210:

    truông

  211. 24211:

    thành phố mộng mơ

  212. 24212:

    tranh ảnh minh họa

  213. 24213:

    thành phố lớn

  214. 24214:

    trang web đen

  215. 24215:

    thành phố cổ

  216. 24216:

    trang web

  217. 24217:

    thành phố cảng

  218. 24218:

    An dưỡng đường

  219. 24219:

    thành phố biển

  220. 24220:

    Cái bản

  221. 24221:

    thánh địa

  222. 24222:

    Buồng the

  223. 24223:

    thành bể

  224. 24224:

    Buồng phòng

  225. 24225:

    thắng cảnh du lịch

  226. 24226:

    Buồng ngủ

  227. 24227:

    thảm cỏ xanh

  228. 24228:

    Buồng khuê

  229. 24229:

    thảm cỏ

  230. 24230:

    Bờ hè

  231. 24231:

    thác tràn

  232. 24232:

    biển hồ

  233. 24233:

    thác nước lớn

  234. 24234:

    bến nước

  235. 24235:

    tệ xá

  236. 24236:

    bể đông

  237. 24237:

    tây bắc

  238. 24238:

    bể cạn

  239. 24239:

    tận cùng

  240. 24240:

    bể bơi phao

  241. 24241:

    tâm điểm

  242. 24242:

    bể bơi bốn mùa

  243. 24243:

    tại chỗ

  244. 24244:

    băng đảo

  245. 24245:

    sườn núi

  246. 24246:

    bản môn điếm

  247. 24247:

    sự ồn ào huyên náo

  248. 24248:

    trang viên

  249. 24249:

    lối ngắn

  250. 24250:

    trần gian

  251. 24251:

    mốc tọa độ

  252. 24252:

    trạm xe buýt

  253. 24253:

    mỏ than

  254. 24254:

    trạm xá

  255. 24255:

    mỏ khí

  256. 24256:

    trạm nghỉ chân

  257. 24257:

    mô giới

  258. 24258:

    trạm kiểm soát

  259. 24259:

    mỏ cát

  260. 24260:

    trạm dừng chân

  261. 24261:

    miếu

  262. 24262:

    trạm cứu hỏa

  263. 24263:

    miền

  264. 24264:

    trạm cân xe

  265. 24265:

    mặt ngoài

  266. 24266:

    trạm cân

  267. 24267:

    mảnh đất hiu quạnh

  268. 24268:

    trại tị nạn

  269. 24269:

    mảnh đất

  270. 24270:

    trại tế bần

  271. 24271:

    màn trời chiếu đất

  272. 24272:

    trại nuôi lợn

  273. 24273:

    luồng cảng biển

  274. 24274:

    tòa thị chính

  275. 24275:

    lữ xá

  276. 24276:

    ga tàu điện ngầm

  277. 24277:

    lữ quán

  278. 24278:

    ga ra xe

  279. 24279:

    lối vào phụ

  280. 24280:

    ga quốc nội

  281. 24281:

    lối vào ở bên

  282. 24282:

    ga đường sắt

  283. 24283:

    lối vào chính

  284. 24284:

    ga cuối

  285. 24285:

    lối vào

  286. 24286:

    ga

  287. 24287:

    liên xã

  288. 24288:

    đường sách

  289. 24289:

    liền bên

  290. 24290:

    dưỡng lão viện

  291. 24291:

    làng xã

  292. 24292:

    đường hoa

  293. 24293:

    tháp nước

  294. 24294:

    dưới chân núi

  295. 24295:

    tháp nhọn

  296. 24296:

    đáy bể

  297. 24297:

    tháp đồng hồ

  298. 24298:

    đầu phố

  299. 24299:

    tháp chuông

  300. 24300:

    đầu ngõ

  301. 24301:

    tháp chăm

  302. 24302:

    đầu hẻm

  303. 24303:

    tháp bút

  304. 24304:

    đầu giường

  305. 24305:

    tháp bà ponagar

  306. 24306:

    Trung tâm

  307. 24307:

    hồ điều tiết

  308. 24308:

    Phi trường

  309. 24309:

    hồ điều hòa

  310. 24310:

    Phi cảng

  311. 24311:

    hố đất

  312. 24312:

    Mã bưu điện

  313. 24313:

    hố đào

  314. 24314:

    Lưu cầu

  315. 24315:

    hồ câu cá

  316. 24316:

    Công cộng

  317. 24317:

    hiệu sách

  318. 24318:

    Con rạch

  319. 24319:

    hiệu giặt tự động

  320. 24320:

    Con kênh

  321. 24321:

    hiệu cầm đồ

  322. 24322:

    Con hẻm nhỏ

  323. 24323:

    hiểm địa

  324. 24324:

    Cố cung

  325. 24325:

    hí viện

  326. 24326:

    chung cư nhà ở xã hội

  327. 24327:

    hí trường

  328. 24328:

    chốt kiểm soát

  329. 24329:

    hậu đường

  330. 24330:

    chốt công an

  331. 24331:

    hậu cung

  332. 24332:

    chốt chặn

  333. 24333:

    hành lang lộ giới

  334. 24334:

    chỗ uốn khúc của sông

  335. 24335:

    hành lang

  336. 24336:

    chỗ trống

  337. 24337:

    hang chuột

  338. 24338:

    chỗ thắt lại

  339. 24339:

    hang

  340. 24340:

    chỗ sụt xuống

  341. 24341:

    hầm trú bom

  342. 24342:

    chỗ núp

  343. 24343:

    hầm mộ

  344. 24344:

    chỗ ngồi cho trẻ con

  345. 24345:

    hầm để xe

  346. 24346:

    Chỗ đậu xe

  347. 24347:

    hầm chui

  348. 24348:

    Chỗ cũ

  349. 24349:

    hầm chứa

  350. 24350:

    Chính điện

  351. 24351:

    hải ngạn

  352. 24352:

    cầu ao

  353. 24353:

    hải khẩu

  354. 24354:

    cảnh sắc

  355. 24355:

    hải hà

  356. 24356:

    đầu cầu

  357. 24357:

    hải cảng

  358. 24358:

    đôi hồi

  359. 24359:

    giới

  360. 24360:

    đoạn đầu đài

  361. 24361:

    gian triển lãm

  362. 24362:

    đồ thư quán

  363. 24363:

    gian hàng trong siêu thị

  364. 24364:

    đô thành

  365. 24365:

    sông nước

  366. 24366:

    dinh thự

  367. 24367:

    sông Máng

  368. 24368:

    dinh thất

  369. 24369:

    sông đào

  370. 24370:

    đình thần

  371. 24371:

    sông con

  372. 24372:

    diêm điền

  373. 24373:

    sông cái

  374. 24374:

    đích đến

  375. 24375:

    sòng bài

  376. 24376:

    địa phận

  377. 24377:

    sòng bạc

  378. 24378:

    địa ốc ngân hàng

  379. 24379:

    sòng

  380. 24380:

    địa ốc

  381. 24381:

    sơn trang

  382. 24382:

    đền thờ

  383. 24383:

    sơn trại

  384. 24384:

    đế đô

  385. 24385:

    sơn môn

  386. 24386:

    xưởng làm việc

  387. 24387:

    sơn dã

  388. 24388:

    xuất xứ sản phẩm

  389. 24389:

    sơn cước

  390. 24390:

    trung tâm mua sắm

  391. 24391:

    sơn cốc

  392. 24392:

    trung tâm học thêm

  393. 24393:

    sới

  394. 24394:

    trung tâm hành chính

  395. 24395:

    sở làm

  396. 24396:

    trung tâm giải trí

  397. 24397:

    sinh quyển

  398. 24398:

    trung tâm gia sư

  399. 24399:

    siêu đô thị

  400. 24400:

    trung tâm đô thị

  401. 24401:

    shop quần áo

  402. 24402:

    trung tâm dạy thêm

  403. 24403:

    Sạp báo

  404. 24404:

    trung tâm dạy học

  405. 24405:

    Cửa hàng đại lý

  406. 24406:

    Cửu tuyền

  407. 24407:

    Cửa hàng chính thức

  408. 24408:

    Cường quốc kinh tế

  409. 24409:

    cửa hàng bánh kẹo

  410. 24410:

    Cửa xả

  411. 24411:

    cửa hàng bán thịt

  412. 24412:

    Cửa thoát hiểm

  413. 24413:

    cửa hàng bán đồ ngọt

  414. 24414:

    Cửa ngõ

  415. 24415:

    cửa hàng ăn uống

  416. 24416:

    cửa hàng xăng dầu

  417. 24417:

    Cửa hàng ăn nhanh

  418. 24418:

    cửa hàng vật liệu xây dựng

  419. 24419:

    Cửa hàng

  420. 24420:

    cửa hàng văn phòng phẩm

  421. 24421:

    Cửa ải

  422. 24422:

    cửa hàng trang sức

  423. 24423:

    Công xưởng

  424. 24424:

    cửa hàng tổng hợp

  425. 24425:

    Cổng trời

  426. 24426:

    cửa hàng tiện ích

  427. 24427:

    Đồng cỏ chăn thả

  428. 24428:

    cửa hàng tiện dụng

  429. 24429:

    Đơn vị ở

  430. 24430:

    cửa hàng thực phẩm

  431. 24431:

    Đồn trú

  432. 24432:

    cửa hàng thức ăn nhanh

  433. 24433:

    Đồn trại

  434. 24434:

    cửa hàng thời trang

  435. 24435:

    Đồn lính ở vòng ngoài

  436. 24436:

    cửa hàng thịt

  437. 24437:

    Đồn điền

  438. 24438:

    cửa hàng mỹ phẩm

  439. 24439:

    Đồn cảnh sát

  440. 24440:

    cửa hàng miễn thuế

  441. 24441:

    Đồn bót

  442. 24442:

    cửa hàng mắt kính

  443. 24443:

    Đồn biên phòng

  444. 24444:

    Cửa hàng đồ uống

  445. 24445:

    Đồn ải

  446. 24446:

    Cửa hàng đồ gia dụng

  447. 24447:

    doanh trại

  448. 24448:

    Cửa hàng đồ chơi

  449. 24449:

    đô thị thông minh

  450. 24450:

    Cửa hàng đồ ăn nhanh

  451. 24451:

    đô thị loại 1

  452. 24452:

    Cửa hàng điện thoại

  453. 24453:

    đô thị hạt nhân

  454. 24454:

    Cửa hàng điện máy

  455. 24455:

    đỉnh đèo

  456. 24456:

    cảnh quan thiên nhiên

  457. 24457:

    dinh cơ

  458. 24458:

    cảnh quan đô thị

  459. 24459:

    đình

  460. 24460:

    cảnh quan

  461. 24461:

    Điền trang

  462. 24462:

    cánh gà sân khấu

  463. 24463:

    Diện tiền

  464. 24464:

    căn tin

  465. 24465:

    Điện thờ

  466. 24466:

    Cấm địa

  467. 24467:

    đền chùa

  468. 24468:

    Góc phố

  469. 24469:

    huyễn hoặc

  470. 24470:

    Góc đường

  471. 24471:

    huyên đường

  472. 24472:

    Đất cây xanh

  473. 24473:

    hữu ngạn

  474. 24474:

    Đất bỏ hoang

  475. 24475:

    hữu hảo

  476. 24476:

    Đất bị bỏ hóa

  477. 24477:

    hương thôn

  478. 24478:

    dặm trường

  479. 24479:

    Hội trường bậc dốc

  480. 24480:

    dặm phần

  481. 24481:

    hoàng tuyền

  482. 24482:

    dặm nghìn

  483. 24483:

    hoàng thành

  484. 24484:

    dặm liễu

  485. 24485:

    hoang điền

  486. 24486:

    dặm khơi

  487. 24487:

    hoang địa

  488. 24488:

    dặm hồng

  489. 24489:

    hoang đảo

  490. 24490:

    đài vọng cảnh

  491. 24491:

    hoàng cung

  492. 24492:

    đài truyền thanh

  493. 24493:

    hoa viên

  494. 24494:

    đài truyền hình quốc gia

  495. 24495:

    hỏa diệm sơn

  496. 24496:

    đài truyền hình

  497. 24497:

    hồ tắm

  498. 24498:

    đại siêu thị

  499. 24499:

    hồ sen

  500. 24500:

    Đài phát thanh truyền hình

  501. 24501:

    hồ nước ngọt

  502. 24502:

    Đài phát thanh

  503. 24503:

    hồ nước

  504. 24504:

    Đắc địa

  505. 24505:

    Phố ẩm thực

  506. 24506:

    Phố

  507. 24507:

    Sập

  508. 24508:

    Phiên chợ

  509. 24509:

    Sảnh tòa nhà

  510. 24510:

    Phế tích

  511. 24511:

    Sảnh tiệc cưới

  512. 24512:

    Ốc đảo

  513. 24513:

    Sảnh tiệc

  514. 24514:

    Sảnh sân bay

  515. 24515:

    Ổ chuột

  516. 24516:

    Sảnh lễ tân

  517. 24517:

    Sảnh đường

  518. 24518:

    Nông trại vui vẻ

  519. 24519:

    Sảnh chung cư

  520. 24520:

    Sảnh chính

  521. 24521:

    Sân trượt băng

  522. 24522:

    Nơi vắng vẻ tiêu điều

  523. 24523:

    Sân trước

  524. 24524:

    Sân trong

  525. 24525:

    Nơi trốn tránh

  526. 24526:

    Sân thượng để tắm nắng

  527. 24527:

    Nơi tiêu thụ

  528. 24528:

    Sân thể thao

  529. 24529:

    Sân tập thể dục

  530. 24530:

    Nơi thường xảy ra những sự rắc rối

  531. 24531:

    Sân tập golf

  532. 24532:

    Nơi thú đến sinh đẻ

  533. 24533:

    Sân tập

  534. 24534:

    Nơi thiêng liêng

  535. 24535:

    Sân sau

  536. 24536:

    Nội thị

  537. 24537:

    Sân quần vợt

  538. 24538:

    Sàn diễn thời trang

  539. 24539:

    Nội thành và ngoại thành

  540. 24540:

    Sân phơi bùn

  541. 24541:

    Sàn đấu

  542. 24542:

    Nội thành Hà Nội

  543. 24543:

    Sân máy bay

  544. 24544:

    Sân đá bóng

  545. 24545:

    Nơi thần linh sống

  546. 24546:

    Sân khấu kịch

  547. 24547:

    Sân chơi thể thao

  548. 24548:

    Sân khấu điện ảnh

  549. 24549:

    Nơi tập trung người tỵ nạn

  550. 24550:

    Sân chơi golf

  551. 24551:

    Sân khách

  552. 24552:

    Nơi tập trung cá cược bất hợp pháp

  553. 24553:

    Sân chơi bóng rổ

  554. 24554:

    Sân hiên

  555. 24555:

    Sân cầu lông

  556. 24556:

    Nơi sinh sống

  557. 24557:

    Sàn catwalk

  558. 24558:

    Nơi ở hiện tại

  559. 24559:

    Sân bóng đá mini

  560. 24560:

    Nơi ở bẩn thỉu

  561. 24561:

    Sân bóng chuyền

  562. 24562:

    Nơi nuôi cá

  563. 24563:

    Sân bóng chày

  564. 24564:

    Nơi nhận hàng

  565. 24565:

    Sân bay vũ trụ

  566. 24566:

    Nơi nhận

  567. 24567:

    Sân banh

  568. 24568:

    Nơi lý tưởng

  569. 24569:

    Sân bãi

  570. 24570:

    Nơi lưu trú

  571. 24571:

    Salon làm đẹp

  572. 24572:

    Nơi linh thiêng

  573. 24573:

    Sa trường

  574. 24574:

    Nơi làm việc của quận trưởng

  575. 24575:

    Nội khu

  576. 24576:

    Sa mạc huấn luyện

  577. 24577:

    Nơi không người

  578. 24578:

    Rạp xiếc

  579. 24579:

    Nơi học tập

  580. 24580:

    Rạp hát

  581. 24581:

    Nơi hỏa táng

  582. 24582:

    Rạp chiếu phim quốc gia

  583. 24583:

    Nơi gửi

  584. 24584:

    Rạp chiếu phim

  585. 24585:

    Nơi giao hàng

  586. 24586:

    Quê quán

  587. 24587:

    Nơi gặp gỡ

  588. 24588:

    Quê người

  589. 24589:

    Nơi đi

  590. 24590:

    Quê ngoại

  591. 24591:

    Nơi đến

  592. 24592:

    Quầy thuốc

  593. 24593:

    Quầy thu tiền

  594. 24594:

    Nơi đánh bắt cá

  595. 24595:

    Quầy thu ngân

  596. 24596:

    Nơi đáng sống

  597. 24597:

    Quầy thu đổi ngoại tệ

  598. 24598:

    Nơi đăng ký kết hôn

  599. 24599:

    Quầy lưu niệm

  600. 24600:

    Nội cung

  601. 24601:

    Phòng thể chất

  602. 24602:

    Quầy hàng

  603. 24603:

    Quầy giữ đồ

  604. 24604:

    Phòng yoga

  605. 24605:

    Phòng tập thể dục

  606. 24606:

    Quầy giao dịch ngân hàng

  607. 24607:

    Phòng tập nhảy

  608. 24608:

    Quầy giao dịch

  609. 24609:

    Quầy check-in

  610. 24610:

    Phòng tắm hơi

  611. 24611:

    Quầy bán vé

  612. 24612:

    Phòng tạm giam

  613. 24613:

    Phòng tắm

  614. 24614:

    Quầy bán hàng

  615. 24615:

    Quầy bán báo

  616. 24616:

    Phòng siêu âm

  617. 24617:

    Quán trọ

  618. 24618:

    Phòng sale

  619. 24619:

    Quán trà đá

  620. 24620:

    Phòng sạch

  621. 24621:

    Phòng sách

  622. 24622:

    Quán trà

  623. 24623:

    Quán rượu

  624. 24624:

    Phòng rửa mặt

  625. 24625:

    Phòng ốc

  626. 24626:

    Quán quen

  627. 24627:

    Quán nước vỉa hè

  628. 24628:

    Phòng nhỏ ấm cúng

  629. 24629:

    Phòng nhì

  630. 24630:

    Quận nội thành

  631. 24631:

    Quán nhậu bình dân

  632. 24632:

    Phòng nhạc

  633. 24633:

    Quán giải khát

  634. 24634:

    Phòng ngủ tập thể

  635. 24635:

    Quán game

  636. 24636:

    Phòng ngoài

  637. 24637:

    Phòng nghỉ giáo viên

  638. 24638:

    Quán cơm bụi

  639. 24639:

    Quán cơm bình dân

  640. 24640:

    Phòng nghỉ giải lao

  641. 24641:

    Quán cơm

  642. 24642:

    Phòng nghỉ

  643. 24643:

    Quán cafe

  644. 24644:

    Phòng nấu ăn

  645. 24645:

    Quán bia

  646. 24646:

    Phòng mẫu

  647. 24647:

    Quán bar

  648. 24648:

    Phòng massage

  649. 24649:

    Quán ăn tự phục vụ

  650. 24650:

    Phòng làm việc

  651. 24651:

    Quán ăn nhỏ

  652. 24652:

    Phòng kín

  653. 24653:

    Quán ăn lề đường

  654. 24654:

    Phòng khánh tiết

  655. 24655:

    Phòng hội trường

  656. 24656:

    Quả núi

  657. 24657:

    Phòng học ở nhà

  658. 24658:

    Quả đồi

  659. 24659:

    Phòng gym

  660. 24660:

    Quả đất

  661. 24661:

    phòng giặt ủi

  662. 24662:

    Phường quận

  663. 24663:

    Phòng đơn

  664. 24664:

    Phụ cận

  665. 24665:

    Phòng đôi

  666. 24666:

    Phòng xử án

  667. 24667:

    Phòng đọc sách

  668. 24668:

    Phòng xông hơi

  669. 24669:

    Phòng để đồ ăn

  670. 24670:

    Phòng xét nghiệm

  671. 24671:

    Phòng để đồ

  672. 24672:

    Phòng vi tính

  673. 24673:

    Phòng vệ sinh

  674. 24674:

    Phòng chờ ở sân bay

  675. 24675:

    Phòng trống

  676. 24676:

    Phòng trọ sinh viên

  677. 24677:

    Phòng bán hàng

  678. 24678:

    Phòng áp mái

  679. 24679:

    Phòng trà ca nhạc

  680. 24680:

    Phòng thực hành

  681. 24681:

    Phòng âm nhạc

  682. 24682:

    Phòng thư viện

  683. 24683:

    Phòng 4 người

  684. 24684:

    Phòng thư giãn

  685. 24685:

    Phòng 3 giường

  686. 24686:

    Phòng thu âm

  687. 24687:

    Phòng

  688. 24688:

    Phòng thờ cúng

  689. 24689:

    Phố xá

  690. 24690:

    Phòng thiết bị

  691. 24691:

    Phố phường

  692. 24692:

    Quận 12

  693. 24693:

    Quận 2

  694. 24694:

    Quận 3

  695. 24695:

    Quận 7

  696. 24696:

    tại nhà mình

  697. 24697:

    kho hàng

  698. 24698:

    kho dự trữ

  699. 24699:

    kho dữ liệu

  700. 24700:

    kho đông lạnh

  701. 24701:

    tại nơi làm việc

  702. 24702:

    kho đồ ăn

  703. 24703:

    Sân bay quốc tế

  704. 24704:

    kho để hàng

  705. 24705:

    Sân bay nội địa

  706. 24706:

    Sân bay Nội Bài

  707. 24707:

    kho tổng

  708. 24708:

    kho đạn dược

  709. 24709:

    Sân bay nhỏ

  710. 24710:

    kho thóc ở trang trại

  711. 24711:

    kho chứa vũ khí

  712. 24712:

    Quê nội

  713. 24713:

    Quê bác

  714. 24714:

    kho thóc

  715. 24715:

    vũng bùn

  716. 24716:

    Quận 9

  717. 24717:

    vũng nước

  718. 24718:

    kho thành phẩm

  719. 24719:

    vực sâu

  720. 24720:

    kho tàng

  721. 24721:

    vùng quê

  722. 24722:

    vũ đài

  723. 24723:

    vùng nông thôn

  724. 24724:

    kho nguyên liệu

  725. 24725:

    vọng gác

  726. 24726:

    kho lưu trữ

  727. 24727:

    vùng ngoại ô

  728. 24728:

    võ đường

  729. 24729:

    Phường 6

  730. 24730:

    vùng ngoài

  731. 24731:

    kho hàng trung chuyển

  732. 24732:

    Phường 5

  733. 24733:

    nghiêm đường

  734. 24734:

    võ đài

  735. 24735:

    Phường 4

  736. 24736:

    khách sạn cách ly

  737. 24737:

    nghĩa trang

  738. 24738:

    vũng lầy

  739. 24739:

    khách sạn 3 sao

  740. 24740:

    Phường 3

  741. 24741:

    nghị trường

  742. 24742:

    vùng khó khăn

  743. 24743:

    Nơi công cộng

  744. 24744:

    kênh đào

  745. 24745:

    Phường 2

  746. 24746:

    nằm dưới lòng đất

  747. 24747:

    vùng có dịch

  748. 24748:

    Nơi chôn rau cắt rốn

  749. 24749:

    kế

  750. 24750:

    Phường 1

  751. 24751:

    wc

  752. 24752:

    vùng cách biệt

  753. 24753:

    Nơi chim trú

  754. 24754:

    nghĩa trang liệt sỹ

  755. 24755:

    thành phố thủ đức

  756. 24756:

    vườn tược

  757. 24757:

    Nơi chim ngủ

  758. 24758:

    thiên đường mua sắm

  759. 24759:

    tây cung

  760. 24760:

    vườn thượng uyển

  761. 24761:

    thiên đường ẩm thực

  762. 24762:

    Nơi chim đậu

  763. 24763:

    tại nước mình

  764. 24764:

    vườn thú

  765. 24765:

    làng nhỏ

  766. 24766:

    ngục

  767. 24767:

    Nơi bình yên

  768. 24768:

    kho chứa

  769. 24769:

    vườn rau

  770. 24770:

    làng nghề thủ công

  771. 24771:

    ngôi đền

  772. 24772:

    ngư trường

  773. 24773:

    Nơi an toàn

  774. 24774:

    kho cảng

  775. 24775:

    làng gốm

  776. 24776:

    vườn nho

  777. 24777:

    ngôi chùa

  778. 24778:

    Nơi ẩn náu hẻo lánh

  779. 24779:

    ngọn núi

  780. 24780:

    khắp thế giới

  781. 24781:

    làng Đại học

  782. 24782:

    vườn hoa hồng

  783. 24783:

    ngoại tỉnh

  784. 24784:

    Nơi ẩn náu

  785. 24785:

    ngọn đồi

  786. 24786:

    ký túc xá sinh viên

  787. 24787:

    khắp thành phố

  788. 24788:

    vườn hoa

  789. 24789:

    ngoại thành hà nội

  790. 24790:

    Như mê cung

  791. 24791:

    khuôn viên trường học

  792. 24792:

    ngôi trường

  793. 24793:

    khắp chốn

  794. 24794:

    vườn cây

  795. 24795:

    ngoài sân

  796. 24796:

    Như đầm lầy

  797. 24797:

    ngôi mộ

  798. 24798:

    khuôn viên cây xanh

  799. 24799:

    vùng xung quanh

  800. 24800:

    khắp cả nước

  801. 24801:

    nhà bên cạnh

  802. 24802:

    ngoại ô thành phố

  803. 24803:

    khu phố 1

  804. 24804:

    ngôi làng

  805. 24805:

    vùng xanh

  806. 24806:

    ngoài khơi

  807. 24807:

    ngục tối

  808. 24808:

    khán phòng

  809. 24809:

    ngoài hành tinh

  810. 24810:

    vũng sình

  811. 24811:

    kênh xáng

  812. 24812:

    ngục thất

  813. 24813:

    ngôi đình

  814. 24814:

    khách sạn nhỏ

  815. 24815:

    vịnh nhỏ

  816. 24816:

    thiên hạ

  817. 24817:

    vịnh

  818. 24818:

    thiên hà

  819. 24819:

    villa

  820. 24820:

    thiên đàng

  821. 24821:

    viện hàn lâm

  822. 24822:

    thị sảnh

  823. 24823:

    viện

  824. 24824:

    thế giới xung quanh

  825. 24825:

    vị trí tiếp giáp

  826. 24826:

    thế giới song song

  827. 24827:

    thế giới phẳng

  828. 24828:

    vị trí thuận lợi

  829. 24829:

    vị trí không đánh trực tiếp được

  830. 24830:

    thế giới ngầm

  831. 24831:

    thế giới động vật

  832. 24832:

    vị trí đắc địa

  833. 24833:

    thế giới di động

  834. 24834:

    vị trí công việc

  835. 24835:

    ven sông

  836. 24836:

    thế giới bên ngoài

  837. 24837:

    thế giới bên kia

  838. 24838:

    ven hồ

  839. 24839:

    thế giới ảo

  840. 24840:

    ven biển

  841. 24841:

    làng quê

  842. 24842:

    vệ

  843. 24843:

    lân bang

  844. 24844:

    tòa nhà cao tầng

  845. 24845:

    kỹ viện

  846. 24846:

    tòa lâu đài

  847. 24847:

    kiot

  848. 24848:

    toa hành lý và bưu vụ

  849. 24849:

    kinh tuyến

  850. 24850:

    toa hành khách của tàu hỏa

  851. 24851:

    kinh thành

  852. 24852:

    tòa giám mục

  853. 24853:

    kinh độ

  854. 24854:

    tòa đại sứ

  855. 24855:

    kinh đô

  856. 24856:

    tòa chung cư

  857. 24857:

    kim mã ngọc đường

  858. 24858:

    tổ và khu phố

  859. 24859:

    kịch trường

  860. 24860:

    tổ đình

  861. 24861:

    khuôn viên sân bãi

  862. 24862:

    tịnh xá

  863. 24863:

    khuê các

  864. 24864:

    tỉnh thành phố

  865. 24865:

    khu vui chơi

  866. 24866:

    tiểu khu

  867. 24867:

    khu tự trị

  868. 24868:

    tiểu ban

  869. 24869:

    khu trường sở

  870. 24870:

    tiền sảnh

  871. 24871:

    khu tích hợp

  872. 24872:

    tiền đồn

  873. 24873:

    khu rừng nhỏ

  874. 24874:

    tiên cảnh

  875. 24875:

    khu quân sự

  876. 24876:

    tiệm vàng

  877. 24877:

    khu phi thuế quan

  878. 24878:

    tiệm trà sữa

  879. 24879:

    khu nhà ổ chuột của thành phố

  880. 24880:

    tiệm tóc

  881. 24881:

    khu ngoại giao đoàn

  882. 24882:

    tiệm thuốc tây

  883. 24883:

    tiệm sửa xe

  884. 24884:

    khu nghỉ dưỡng

  885. 24885:

    tiệm nail

  886. 24886:

    khu mua sắm

  887. 24887:

    tiệm may

  888. 24888:

    khu kinh tế cửa khẩu

  889. 24889:

    tiệm internet

  890. 24890:

    khu hành chính

  891. 24891:

    tiệm giặt ủi

  892. 24892:

    khu giải phóng

  893. 24893:

    tiệm bánh

  894. 24894:

    khu định cư

  895. 24895:

    tiệm bán hoa

  896. 24896:

    khu di tích

  897. 24897:

    tiệm áo cưới

  898. 24898:

    khu đầu mối

  899. 24899:

    tiệm ăn

  900. 24900:

    khu đất trồng cây

  901. 24901:

    tiệm

  902. 24902:

    khu đất trống

  903. 24903:

    thủy cung

  904. 24904:

    khu công nghiệp

  905. 24905:

    thương xá tax

  906. 24906:

    khu buôn bán của thành phố

  907. 24907:

    thương xá

  908. 24908:

    không phận

  909. 24909:

    thượng viện

  910. 24910:

    không gian tên

  911. 24911:

    thượng uyển

  912. 24912:

    không gian máy tính

  913. 24913:

    thực địa

  914. 24914:

    không gian mẫu

  915. 24915:

    thực cảnh

  916. 24916:

    khóm phường

  917. 24917:

    thư viện trường

  918. 24918:

    khối đế

  919. 24919:

    thư viện học

  920. 24920:

    khoang tàu

  921. 24921:

    thủ phủ

  922. 24922:

    khoang kín của tàu vũ trụ

  923. 24923:

    thư phòng

  924. 24924:

    khoang hành khách

  925. 24925:

    thông tấn xã

  926. 24926:

    khoang chở hàng

  927. 24927:

    thôn xã

  928. 24928:

    khoang cháy

  929. 24929:

    thôn trang

  930. 24930:

    khoang

  931. 24931:

    thôn quê

  932. 24932:

    khoa trường

  933. 24933:

    thôn xóm

  934. 24934:

    kho xăng dầu

  935. 24935:

    thính phòng

  936. 24936:

    kho vật tư

  937. 24937:

    kho trữ

  938. 24938:

    thiên nhai

  939. 24939:

    không ngoại trừ

  940. 24940:

    tôi từ bỏ

  941. 24941:

    tôi thích học tiếng anh

  942. 24942:

    không những thế

  943. 24943:

    không hổ danh

  944. 24944:

    tôi sẽ rút kinh nghiệm

  945. 24945:

    theo đúng nghĩa đen của nó

  946. 24946:

    tôi sẽ bảo vệ bạn

  947. 24947:

    thế nhưng

  948. 24948:

    tôi rất khỏe

  949. 24949:

    thấy ghê

  950. 24950:

    bên giao và bên nhận

  951. 24951:

    không được cào xới

  952. 24952:

    trong tình thế khó

  953. 24953:

    làm rõ đầu đuôi vấn đề

  954. 24954:

    trong mắt mọi người

  955. 24955:

    ít ra

  956. 24956:

    trong đó phải kể đến

  957. 24957:

    Thằng ranh

  958. 24958:

    tốt hơn là

  959. 24959:

    Thằng chó

  960. 24960:

    tôi nói

  961. 24961:

    ít có

  962. 24962:

    tối ngày mai

  963. 24963:

    làm việc có trách nhiệm

  964. 24964:

    tôi muốn ăn cơm

  965. 24965:

    lãng phí thời gian

  966. 24966:

    Tôi làm bài tập về nhà

  967. 24967:

    Tôi không tốt

  968. 24968:

    không thay đổi hoặc nhân nhượng

  969. 24969:

    lắm mồm

  970. 24970:

    Tôi không quan tâm

  971. 24971:

    không làm việc riêng

  972. 24972:

    Tôi không có thời gian

  973. 24973:

    Tôi khác biệt

  974. 24974:

    không là cái nào

  975. 24975:

    Tôi học bài

  976. 24976:

    làm chùng

  977. 24977:

    thì hiện tại đơn

  978. 24978:

    làm cao lên

  979. 24979:

    thế kỷ 21

  980. 24980:

    lai tạp

  981. 24981:

    thể khẳng định

  982. 24982:

    lai nguyên

  983. 24983:

    thể giả định

  984. 24984:

    khối nghiệp vụ

  985. 24985:

    thể đối cách

  986. 24986:

    khơi chừng

  987. 24987:

    thế chân vạc

  988. 24988:

    khó chữa

  989. 24989:

    khanh khách

  990. 24990:

    lăng quăng

  991. 24991:

    lam

  992. 24992:

    khá

  993. 24993:

    lạc vận

  994. 24994:

    kẹt tiền

  995. 24995:

    thừa từ

  996. 24996:

    theo chiều ngược lại

  997. 24997:

    thiên tuế

  998. 24998:

    theo chiều kim đồng hồ

  999. 24999:

    theo cách

  1000. 25000:

    thiên tân

promotion-backgroundpromotion-background