VIETNAMESE
sai
không chính xác
ENGLISH
wrong
NOUN
/rɔŋ/
incorrect
Sai là không đúng, trái với lẽ tự nhiên hoặc những điều được mặc định là mang tính đúng.
Ví dụ
1.
Một số điều anh ta đưa ra thật đáng nghi ngờ, còn những điều khác thì rõ ràng là sai.
Some of his facts are questionable, others are plainly wrong.
2.
Anh ấy luôn có khả năng để thốt ra những điều sai trái.
He always manages to say the wrong thing.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số idiom trong tiếng Anh có dùng wrong nha!
- be barking up the wrong tree (hiểu sai): You're barking up the wrong tree if you're expecting us to lend you any money. (Nếu bạn mong chúng tôi sẽ cho bạn mượn tiền thì bạn hiểu sai rồi đó.)
- get on the wrong side of somebody (chọc điên ai đó): Don’t you get on the wrong side with her. (Bạn đừng có mà chọc điên cô ấy lên.)
- be far wrong (không sai lắm, không sai quá, suýt đúng): You're not far wrong when you say he's the richest guy in town. (Bạn không sai lắm khi bạn nói anh ấy là người giàu nhất thị trấn đâu.)