Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


DOL Dictionary

Danh sách từ mới nhất

41004:

Bụm

41010:

Trông xe

41012:

Trận

41013:

Trấn an

41020:

Tránh xa

41029:

Trừng

41032:

truy tìm

41036:

Báo oán

41044:

Bán mớ

41045:

Bạ

41055:

Dụng ý

41056:

Thách

41057:

Thải

41059:

Gầm

41073:

Tua

41079:

dự mưu

41080:

du nhập

41082:

Lèn

41085:

Lanh lẹ

41099:

đi về

41100:

Rủi may

41102:

Tùy theo

41105:

Ứa

41106:

Gật

41109:

Vạch

41114:

leo thang

41116:

Ải

41117:

Lối

41118:

Lót

41120:

Lột

41124:

Tự thú

41125:

Vào

41139:

bành

41140:

bâu

41148:

Bắt xe

41152:

Tru tréo

41161:

Biết ý

41162:

gàn

41172:

đi bơi

41178:

dỗ

41197:

ríu rít

41200:

Ca tụng

41208:

vào bờ

41213:

ăn vay

41215:

Ăn xổi

41218:

ước

41225:

Lờ

41226:

loan báo

41233:

Tra từ

41240:

xét kỹ

41241:

Quen quen

41242:

xử sự

41246:

Vắng

41264:

Ghi nợ

41267:

tu

41275:

41277:

Tưới

41279:

Tuôn

41281:

Bay lên

41282:

sự vò

41284:

lụi

41285:

Bìu díu

41303:

Bích

41304:

Ăn rở

41309:

dè bỉu

41331:

Bù trừ

41336:

Bốc ra

41339:

Bu

41342:

dò dẫm

41344:

Bón

41345:

Trảm

41347:

Trừ đi

41351:

Tránh ra

41355:

Trích ra

41361:

Ban cấp

41362:

Bay màu

41365:

Báo hỷ

41366:

Bán danh

41367:

Bẻ hoa

41374:

Bám

41375:

Ban phát

41376:

dệt kim

41378:

Cà kê

41379:

Từ hôn

41383:

tập đi

41384:

Lìa

41387:

tẩn

41390:

Long ra

41394:

Mở

41402:

Băng qua

41403:

Sát

41411:

Tuột

41412:

xếp

41428:

Ủi

41429:

Ăn ở

41431:

Ráo

41435:

Rõ nét

41438:

Bị quê

41458:

Bỏ

41475:

Bừng

41480:

Bắt tai

41487:

Cả

41497:

Bị vỡ

41501:

Gặp may

41514:

tập võ

41516:

Tạt tai

41519:

Báo ân

41528:

Rách

41543:

Biệt

41544:

Văn minh

41546:

Vang lên

41547:

Ăn thua

41549:

Ánh cam

41550:

Bó sát

41551:

Âm tín

41552:

Bỏ xó

41554:

Bạch

41561:

quặc

41564:

Phính

41566:

nữ hoá

41567:

rất

41583:

dò bài

41587:

sù sụ

41590:

Riu riu

41594:

Ro ro

41600:

41609:

Sạm

41610:

Kẹ

41612:

Se lạnh

41613:

Sém

41614:

Rối

41615:

Rỗng

41616:

phì phà

41617:

đi trễ

41623:

Lao vào

41626:

Gây thù

41629:

Gia ơn

41637:

Ghi giá

41639:

Ghi hình

41642:

Gạt

41644:

Gây sự

41646:

sao lãng

41649:

đi tù

41651:

xúc cát

41657:

Bị xì

41671:

du học

41678:

xoa tay

41682:

đưa đi

41700:

Õng ẹo

41705:

in ít

41709:

rong

41711:

sểnh ra

41715:

điền

41723:

Tua video

41724:

Ghi âm

41734:

ruỗng

41735:

rời tay

41750:

dúi

41751:

Úp mở

41755:

Vẳng

41757:

Quay tít

41759:

phương

41766:

Quầng

41776:

dự thu

41777:

xua tay

41786:

Bét

41787:

Bong

41788:

Bệt

41789:

Bị mẻ

41790:

Bị mở

41791:

Bung

41800:

Án ngữ

41807:

Cái cớ

41808:

Phê

41816:

rảnh

41819:

Rầu

41822:

rẻ hơn

41834:

riêng

41838:

Râm

41853:

Oai hùng

41854:

Oằn

41858:

phai

41863:

sẵn có

41882:

Ghi ý

41883:

Lặt rau

41884:

lật úp

41889:

Đun sôi

41890:

Ghì

41897:

gây nợ

41899:

Rụi

41900:

sắc cam

41901:

run rủi

41907:

đi họp

41916:

Bần

41919:

Vãi

41921:

Bao trùm

41922:

Phù phù

41923:

Rữa

41924:

quen tay

41929:

Dặn

41930:

Vẫn

41931:

Semi-open

41938:

sự xem

41943:

Bức bí

41947:

Bước 1

41948:

Bay mùi

41952:

An nhàn

41953:

Vất

41955:

Bộ tứ

41959:

Tròn vai

41964:

Cả hai

41965:

quá già

41966:

rành

41974:

Trồng

41984:

đổi ca

41989:

ra hồn

Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn

Nhắn tin DOL qua Facebook

Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính

Gọi điện liên hệ

Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39

DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng

Click để xem địa chỉ chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background