VIETNAMESE
câu cảm thán
ENGLISH
exclamatory sentence
NOUN
/exclamatory ˈsɛntəns/
exclamation sentence
Câu cảm thán là câu dùng để bộc lộ cảm xúc vui vẻ, buồn bã, phấn khích, ngạc nhiên hay sợ hãi,….. của người nói về một sự việc hoặc hiện tượng nào đó mà học đang nhắc đến.
Ví dụ
1.
Ôi trời ơi cái váy này đẹp quá ', 'ôi trời ơi 'là câu cảm thán.
Oh my god this dress is so nice', 'Oh my god' is an exclamatory sentence.
2.
Hoorah!' Chúng tôi thắng trận rồi. 'Hoorah!' là một câu cảm thán.
Hoorah! We won the match.' 'Hoorah!' is an exclamatory sentence.
Ghi chú
Một số các loại câu khác nè!
- interrogative sentence: câu nghi vấn
- imperative sentence: câu cầu khiến
- negative sentence: câu phủ định
- affirmative sentence: câu khẳng định