VIETNAMESE
giảng viên
giảng viên cơ hữu
ENGLISH
lecturer
NOUN
/ˈlɛkʧərər/
primary lecturer
Giảng viên là công chức chuyên môn đảm nhiệm việc giảng dạy và đào tạo ở bậc đại học, cao đẳng thuộc một chuyên ngành đào tạo của trường đại học hoặc cao đẳng.
Ví dụ
1.
Giảng viên là công chức giảng dạy một chuyên ngành của trường đại học, cao học, cao đẳng thuộc chuyên ngành của trường đó.
Lecturers are civil servants in charge of teaching a specialization at a university, graduate school or a college specialized in that school.
2.
Giảng viên đều có lớp dạy trong tất cả các đêm trong tuần.
The lecturer is booked for every night of the week.
Ghi chú
Chúng ta cùng phân biệt hai chữ có nghĩa dễ gây nhầm lẫn trong tiếng Anh là teacher và lecturer nha!
- teacher (giáo viên) chỉ chung, nhưng thường dùng để chỉ người dạy trong trường học phổ thông: He was my primary school teacher. (Thầy ấy là giáo viên cấp 1 của tôi)
- lecturer (giảng viên) chỉ người dạy trong giảng đường đại học: The lecturer is booked for every night of the week. (Giảng viên đều có lớp dạy trong tất cả các đêm trong tuần.)