VIETNAMESE
ngôi thứ 3 số ít
ENGLISH
third person singular
NOUN
/θɜrd ˈpɜrsən ˈsɪŋgjələr/
Ngôi thứ 3 số ít là các đại từ nhân xưng bao gồm: anh ấy, cô ấy,nó.
Ví dụ
1.
Trong tiếng Anh, "is" là ngôi thứ ba số ít của "to be".
In English, "is" is the third person singular of "to be".
2.
Trong tiếng Anh, "lives" là ngôi thứ 3 số ít của "live".
In English, "lives'' is the third person singular of "live".
Ghi chú
Một số đại từ ngôi thứ 3 số ít (third person singular pronouns) trong tiếng Anh:
- anh ta, cô ta, nó (đại từ nhân xưng ở vị trí chủ ngữ): he, she, it (singular personal pronouns in the subjective case)
- anh ấy, cô ấy, nó (đại từ nhân xưng ở vị trí vị ngữ) : him, her, it (singular personal pronouns in the objective case)
- của anh ấy, của cô ấy (đại từ sở hữu số ít): his, hers (singular possessive pronouns)