VIETNAMESE
mới tốt nghiệp
vừa tốt nghiệp
ENGLISH
just-graduate
NOUN
/ʤʌst-ˈgræʤuɪt/
newly-graduate, post-graduate
Mới tốt nghiệp là vừa mới hoàn thành một khoá học hoặc ngành học.
Ví dụ
1.
Em ấy là sinh viên mới tốt nghiệp nên vẫn chưa tìm được việc làm ổn định.
He is a just-graduated student so he still has not found a stable job.
2.
Sinh viên mới tốt nghiệp không có kinh nghiệm.
Just-graduated students have zero experiences.
Ghi chú
Để nói về tình trạng sắp tốt nghiệp hay mới tốt nghiệp, chúng ta có thể sử dụng các cụm sau trong tiếng Anh nha!
- newly-graduate: After attending the graduation ceremony, they will all be newly-graduate students. (Sau khi dự lễ tốt nghiệp, tất cả đều là sinh viên mới tốt nghiệp.)
- just-graduate: He is a just-graduated student so he still has not found a stable job. (Em ấy là sinh viên mới tốt nghiệp nên vẫn chưa tìm được việc làm ổn định.)
- about to graduate: Mai is about to graduate in this June. (Mai sẽ tốt nghiệp vào tháng Sáu này.)