DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

Danh sách từ mới nhất

  1. 3001:

    giàu vì bạn sang vì vợ

  2. 3002:

    vòng vèo

  3. 3003:

    giậu đổ bìm leo

  4. 3004:

    vịt hóa thiên nga

  5. 3005:

    đất lành chim đậu

  6. 3006:

    tính trước bước không qua

  7. 3007:

    đãi cát tìm vàng

  8. 3008:

    tình ngay lý gian

  9. 3009:

    nước đến chân mới nhảy

  10. 3010:

    tình cũ không rủ cũng tới

  11. 3011:

    của ít lòng nhiều

  12. 3012:

    tiến thoái lưỡng nan

  13. 3013:

    cũ người mới ta

  14. 3014:

    tiền nào của nấy

  15. 3015:

    công anh bắt tép nuôi cò cò ăn cò lớn cò dò lên cây

  16. 3016:

    tiền mất tật mang

  17. 3017:

    còn thở là còn gỡ

  18. 3018:

    tích tiểu thành đại

  19. 3019:

    con giun xéo lắm cũng quằn

  20. 3020:

    thùng rỗng kêu to

  21. 3021:

    có thực mới vực được đạo

  22. 3022:

    thừa thầy thiếu thợ

  23. 3023:

    có thờ có thiêng có kiêng có lành

  24. 3024:

    thừa sống thiếu chết

  25. 3025:

    có mới nới cũ

  26. 3026:

    thừa còn hơn thiếu

  27. 3027:

    ở hiền gặp lành

  28. 3028:

    thời thế tạo anh hùng

  29. 3029:

    nuôi ong tay áo

  30. 3030:

    thoát trong đường tơ kẽ tóc

  31. 3031:

    nước mắt cá sấu

  32. 3032:

    thêm dầu vào lửa

  33. 3033:

    nước đổ lá khoai

  34. 3034:

    thêm bạn thêm vui

  35. 3035:

    nước đổ đầu vịt

  36. 3036:

    thấu tình đạt lý

  37. 3037:

    nói trước bước không qua

  38. 3038:

    ném tiền qua cửa sổ

  39. 3039:

    nói ít làm nhiều

  40. 3040:

    nam nữ thụ thụ bất thân

  41. 3041:

    nói đi đôi với làm

  42. 3042:

    muộn còn hơn không

  43. 3043:

    nói dễ hơn làm

  44. 3044:

    lan nhanh như bệnh dịch

  45. 3045:

    nội bất xuất ngoại bất nhập

  46. 3046:

    đôi bên cùng có lợi

  47. 3047:

    như muối bỏ biển

  48. 3048:

    vật chất quyết định ý thức

  49. 3049:

    nhất cự ly nhì tốc độ

  50. 3050:

    úm ba la xi bùa

  51. 3051:

    nhàn cư vi bất thiện

  52. 3052:

    truyền phấn nhờ gió

  53. 3053:

    ngưu tầm ngưu mã tầm mã

  54. 3054:

    trước thềm năm mới

  55. 3055:

    ngu như chó

  56. 3056:

    trúng vé số

  57. 3057:

    ngu như bò

  58. 3058:

    trông thi

  59. 3059:

    nghĩa tử là nghĩa tận

  60. 3060:

    tỏi cô đơn

  61. 3061:

    ngàn cân treo sợi tóc

  62. 3062:

    trong tế bào

  63. 3063:

    nét chữ nết người

  64. 3064:

    quá nhanh quá nguy hiểm

  65. 3065:

    khôn nhà dại chợ

  66. 3066:

    trong đại dịch covid

  67. 3067:

    có chí thì nên

  68. 3068:

    trộm vía

  69. 3069:

    chướng tai gai mắt

  70. 3070:

    bể phốt

  71. 3071:

    nghĩa của một âm tiết không thể chia tách được nữa trong một từ

  72. 3072:

    không uốn tròn môi khi phát âm

  73. 3073:

    tiếp theo đó

  74. 3074:

    tiếp sau đó

  75. 3075:

    không kém phần quan trọng

  76. 3076:

    tiện thể

  77. 3077:

    không một bóng người

  78. 3078:

    tiếc nhỉ

  79. 3079:

    như thế này

  80. 3080:

    tí nữa

  81. 3081:

    hân hạnh phục vụ quý khách

  82. 3082:

    tỉ dụ như

  83. 3083:

    hà tất

  84. 3084:

    thương thương

  85. 3085:

    rồi sau đó

  86. 3086:

    thường thôi

  87. 3087:

    giữ sức khỏe nhé

  88. 3088:

    thường thấy

  89. 3089:

    không lẽ

  90. 3090:

    thương quá

  91. 3091:

    thích thì chiều

  92. 3092:

    thương em

  93. 3093:

    không hề

  94. 3094:

    thương bạn

  95. 3095:

    viết tắt là

  96. 3096:

    không đời nào

  97. 3097:

    thương anh

  98. 3098:

    năm mới phát tài

  99. 3099:

    ít nhất có thể

  100. 3100:

    ít lâu nay

  101. 3101:

    làm công đổi lấy chỗ ở và đồ ăn thay

  102. 3102:

    thực tế đã chứng minh

  103. 3103:

    làm anh tức giận

  104. 3104:

    thực tế cho thấy

  105. 3105:

    kính chúc sức khỏe

  106. 3106:

    thực sự

  107. 3107:

    kìm hãm sự phát triển

  108. 3108:

    thực chất

  109. 3109:

    kí ức đẹp

  110. 3110:

    thừa thắng xông lên

  111. 3111:

    rừng vàng biển bạc

  112. 3112:

    thưa quý công ty

  113. 3113:

    rồng rắn lên mây

  114. 3114:

    thử xem

  115. 3115:

    răng chìa ra ngoài

  116. 3116:

    oe oe

  117. 3117:

    thử đi

  118. 3118:

    hứ

  119. 3119:

    thông qua đó

  120. 3120:

    hoăng

  121. 3121:

    thời tới cản không kịp

  122. 3122:

    hoang thai

  123. 3123:

    về phần tôi

  124. 3124:

    hmm

  125. 3125:

    về lâu về dài

  126. 3126:

    vầy

  127. 3127:

    gót chân asin

  128. 3128:

    ít nhất thì

  129. 3129:

    đã và đang

  130. 3130:

    vậy thôi

  131. 3131:

    đã đang và sẽ

  132. 3132:

    vậy sao

  133. 3133:

    CPU có tên đầy đủ

  134. 3134:

    vậy nên

  135. 3135:

    nội hàm

  136. 3136:

    vậy hả

  137. 3137:

    nhạc cụ họ tự thân vang

  138. 3138:

    chia ra để trị

  139. 3139:

    không lường trước được

  140. 3140:

    thưa ông

  141. 3141:

    vậy à

  142. 3142:

    không ngờ

  143. 3143:

    thời tiết hôm nay thế nào

  144. 3144:

    vốn ban đầu

  145. 3145:

    thì ra

  146. 3146:

    vô lê

  147. 3147:

    không phải lúc

  148. 3148:

    vui lòng cho trà đá

  149. 3149:

    Việt Nam cố lên

  150. 3150:

    không phận sự miễn vào

  151. 3151:

    tớ yêu cậu

  152. 3152:

    tiên học lễ hậu học văn

  153. 3153:

    tớ thích cậu

  154. 3154:

    thế hệ 8x

  155. 3155:

    tình yêu của em

  156. 3156:

    mừng đảng mừng xuân

  157. 3157:

    tình làng nghĩa xóm

  158. 3158:

    làm bằng đồng thau

  159. 3159:

    tính làm gì

  160. 3160:

    ký tên đóng dấu

  161. 3161:

    tinh hoa hội tụ

  162. 3162:

    ký cược ký quỹ

  163. 3163:

    tin tôi đi

  164. 3164:

    kinh tuyến vĩ tuyến

  165. 3165:

    tin rằng

  166. 3166:

    kính chào đức mẹ maria

  167. 3167:

    tin được không

  168. 3168:

    kim mộc thủy hỏa thổ

  169. 3169:

    tiêu rồi

  170. 3170:

    hắc bạch vô thường

  171. 3171:

    tiếp tục đi

  172. 3172:

    làm gì làm đi

  173. 3173:

    không hơn không kém

  174. 3174:

    làm gì đó

  175. 3175:

    nên là

  176. 3176:

    làm đổ mồ hôi nhễ nhại

  177. 3177:

    nên chăng

  178. 3178:

    làm dâu trăm họ

  179. 3179:

    nằm ngoài khả năng

  180. 3180:

    lắm chuyện

  181. 3181:

    nằm mơ đi

  182. 3182:

    làm chơi ăn thật

  183. 3183:

    muôn hình vạn trạng

  184. 3184:

    làm cho tiến bộ

  185. 3185:

    mua may bán đắt

  186. 3186:

    làm cho đỡ

  187. 3187:

    mua đứt bán đoạn

  188. 3188:

    làm cho có

  189. 3189:

    mua 1 tặng 1

  190. 3190:

    làm cho có lệ

  191. 3191:

    một ví dụ điển hình

  192. 3192:

    làm cho chắc

  193. 3193:

    một thời để nhớ

  194. 3194:

    làm chi

  195. 3195:

    không ít thì nhiều

  196. 3196:

    làm bộ làm tịch

  197. 3197:

    không nghĩa lý gì

  198. 3198:

    làm bằng

  199. 3199:

    không nhiều thì ít

  200. 3200:

    lại nữa

  201. 3201:

    lắm

  202. 3202:

    lại người ấy

  203. 3203:

    làm việc có tâm

  204. 3204:

    lại một lần nữa

  205. 3205:

    làm vì đam mê

  206. 3206:

    lại đây

  207. 3207:

    lắm tài nhiều tật

  208. 3208:

    lại còn

  209. 3209:

    làm như

  210. 3210:

    lại chạy tốt

  211. 3211:

    làm nhẹ đi nỗi đau bằng cách cười vào nó

  212. 3212:

    lạc quan lên

  213. 3213:

    làm nên

  214. 3214:

    là sao

  215. 3215:

    làm mình làm mẩy

  216. 3216:

    là phần thu gọn của

  217. 3217:

    làm mạnh lên

  218. 3218:

    lạ gì

  219. 3219:

    làm lành vết thương

  220. 3220:

    là chính mình

  221. 3221:

    làm hài lòng người khác

  222. 3222:

    ký ức đẹp

  223. 3223:

    thôi kệ đi

  224. 3224:

    kỷ niệm đẹp

  225. 3225:

    thôi được rồi

  226. 3226:

    kỳ đà cản mũi

  227. 3227:

    thôi đi

  228. 3228:

    kính trên nhường dưới

  229. 3229:

    thô nhưng thật

  230. 3230:

    kính thưa quý vị

  231. 3231:

    thiệt

  232. 3232:

    kính thưa quý khách

  233. 3233:

    thiết nghĩ

  234. 3234:

    kính thầy mến bạn

  235. 3235:

    theo ý bạn

  236. 3236:

    kiểu này

  237. 3237:

    thế

  238. 3238:

    kia kìa

  239. 3239:

    kết quả là

  240. 3240:

    khuấy động không khí

  241. 3241:

    thì sao

  242. 3242:

    không xu dính túi

  243. 3243:

    khi còn nhỏ

  244. 3244:

    không xả rác bừa bãi

  245. 3245:

    viết ngắn lại

  246. 3246:

    không vứt rác bừa bãi

  247. 3247:

    làm rõ mọi khúc mắc

  248. 3248:

    không vì thế

  249. 3249:

    không kể

  250. 3250:

    không vấn đề

  251. 3251:

    không một xu dính túi

  252. 3252:

    không tụ tập đông người

  253. 3253:

    vui lòng cho nước

  254. 3254:

    không phải việc của mày

  255. 3255:

    không gì cả trừ

  256. 3256:

    không phải tôi

  257. 3257:

    khoảng chừng

  258. 3258:

    không phải tất cả

  259. 3259:

    không những vậy

  260. 3260:

    không phải lúc nào cũng

  261. 3261:

    từ thời xa xưa

  262. 3262:

    không phải dạng vừa đâu

  263. 3263:

    không hẳn là

  264. 3264:

    không phải ai cũng biết

  265. 3265:

    không hề một lần

  266. 3266:

    thích thì nhích

  267. 3267:

    không như bạn nghĩ

  268. 3268:

    thiên thời địa lợi nhân hòa

  269. 3269:

    không như dự tính

  270. 3270:

    không kém phần

  271. 3271:

    không được cho phép

  272. 3272:

    Thiết bị chuyển mạch

  273. 3273:

    ba via

  274. 3274:

    sinh vật học

  275. 3275:

    lời

  276. 3276:

    rám

  277. 3277:

    phép chữa bệnh bằng tâm lý

  278. 3278:

    tính an toàn

  279. 3279:

    hùm

  280. 3280:

    nặng hơi

  281. 3281:

    băng nhân

  282. 3282:

    tiểu xảo

  283. 3283:

    khung xương thạch cao

  284. 3284:

    ném đá

  285. 3285:

    vết chàm

  286. 3286:

    khung vẽ

  287. 3287:

    dương tính và âm tính

  288. 3288:

    xuân

  289. 3289:

    đa hình

  290. 3290:

    sẻ

  291. 3291:

    khung thành bóng đá

  292. 3292:

    vỏ trứng

  293. 3293:

    lại cái

  294. 3294:

    lúc này

  295. 3295:

    Giấy chà nhám

  296. 3296:

    gãy xương

  297. 3297:

    thuộc về nhà nước

  298. 3298:

    Giấy báo

  299. 3299:

    lần nữa

  300. 3300:

    lỗ nẻ sâu

  301. 3301:

    nhiều dạng

  302. 3302:

    Giấy chống ẩm

  303. 3303:

    thương tổn

  304. 3304:

    xoay ai mòng mòng

  305. 3305:

    Đèn khò

  306. 3306:

    sự suy nhược

  307. 3307:

    hai tròng

  308. 3308:

    từ ngữ

  309. 3309:

    búa tạ

  310. 3310:

    ruồi

  311. 3311:

    mất sức lao động

  312. 3312:

    từ

  313. 3313:

    vi sinh vật

  314. 3314:

    kén tằm

  315. 3315:

    đui mù

  316. 3316:

    cục sạc

  317. 3317:

    giun kim

  318. 3318:

    nhân giống

  319. 3319:

    Sự chiếu rọi bằng đèn công suất lớn

  320. 3320:

    cổng kết nối

  321. 3321:

    kêu be be

  322. 3322:

    ninh hầm

  323. 3323:

    chục

  324. 3324:

    mạch nối

  325. 3325:

    kim đan

  326. 3326:

    muông thú

  327. 3327:

    tinh tú

  328. 3328:

    trình điều phối

  329. 3329:

    giảm nhiễm

  330. 3330:

    khung tham chiếu

  331. 3331:

    mùi khó chịu

  332. 3332:

    tham trị

  333. 3333:

    màng cứng

  334. 3334:

    khung gỗ

  335. 3335:

    mùi khét

  336. 3336:

    còi biên mai

  337. 3337:

    khung giá

  338. 3338:

    mỏi tay

  339. 3339:

    nạc nọng

  340. 3340:

    tháp đôi

  341. 3341:

    kẹp

  342. 3342:

    bạc nhạc

  343. 3343:

    phì đại tiền liệt tuyến

  344. 3344:

    phép tính nhân

  345. 3345:

    nghé

  346. 3346:

    mỡ màng

  347. 3347:

    giới tính thứ 3

  348. 3348:

    ở phía sau bánh lái

  349. 3349:

    sếu

  350. 3350:

    cấm khẩu

  351. 3351:

    mai

  352. 3352:

    Cặm

  353. 3353:

    đau tai

  354. 3354:

    giữa năm

  355. 3355:

    đọc lại

  356. 3356:

    mộ danh

  357. 3357:

    hóa đá

  358. 3358:

    thứ năm

  359. 3359:

    chữa cháy

  360. 3360:

    soái ca

  361. 3361:

    chủ đầu tư

  362. 3362:

    hàng tuần

  363. 3363:

    đoan chắc một lần nữa

  364. 3364:

    chủ quán

  365. 3365:

    dị nhân

  366. 3366:

    gấp 5 lần

  367. 3367:

    hỏi lại

  368. 3368:

    chủ mưu

  369. 3369:

    cách nói lảng

  370. 3370:

    gấp 4

  371. 3371:

    tốc kế

  372. 3372:

    tiền tố

  373. 3373:

    phóng xạ

  374. 3374:

    hàng giờ

  375. 3375:

    Đinh ba

  376. 3376:

    cấp đổi

  377. 3377:

    giản ước

  378. 3378:

    triệu tỷ

  379. 3379:

    Tô vít

  380. 3380:

    bãi đổ thải

  381. 3381:

    ẩn ức

  382. 3382:

    nửa hình tròn

  383. 3383:

    Nước muối

  384. 3384:

    vách chống cháy

  385. 3385:

    năng lượng học

  386. 3386:

    một phần tư

  387. 3387:

    dây cung

  388. 3388:

    Cầu chui

  389. 3389:

    hoá chất

  390. 3390:

    một phần năm

  391. 3391:

    Mặt cắt ngang đường

  392. 3392:

    Băng tần

  393. 3393:

    người tu hành khổ hạnh

  394. 3394:

    một phần tám

  395. 3395:

    nam châm điện

  396. 3396:

    hậu vị

  397. 3397:

    người trần

  398. 3398:

    hàng triệu người

  399. 3399:

    ong

  400. 3400:

    cắt ruột

  401. 3401:

    song tính

  402. 3402:

    cầm tù

  403. 3403:

    sủa

  404. 3404:

    chúi mũi

  405. 3405:

    mọi thứ

  406. 3406:

    hổ cái

  407. 3407:

    đa nhiệm

  408. 3408:

    kiễng

  409. 3409:

    thứ sáu

  410. 3410:

    tải

  411. 3411:

    ủy ban

  412. 3412:

    chôn lấp rác thải

  413. 3413:

    thứ hai

  414. 3414:

    gấp 3

  415. 3415:

    giáo đầu

  416. 3416:

    người có tinh thần thể thao

  417. 3417:

    đầu đen

  418. 3418:

    thứ bảy

  419. 3419:

    sân trên gần lưới

  420. 3420:

    may đo

  421. 3421:

    tính bảo mật

  422. 3422:

    thứ ba

  423. 3423:

    kiếm thuật

  424. 3424:

    hoại thân

  425. 3425:

    người trung gian

  426. 3426:

    mỗi năm

  427. 3427:

    cái chống đẩy

  428. 3428:

    hộ vệ

  429. 3429:

    hậu cổ điển

  430. 3430:

    chủ tướng

  431. 3431:

    ánh dương

  432. 3432:

    hộ thân

  433. 3433:

    tỷ đồng

  434. 3434:

    chủ nợ

  435. 3435:

    đường một ray

  436. 3436:

    cày phim

  437. 3437:

    tính ầm ĩ

  438. 3438:

    hậu thuộc địa

  439. 3439:

    bay quá mục tiêu

  440. 3440:

    chụp màn hình

  441. 3441:

    phép lặp

  442. 3442:

    giữa tuần

  443. 3443:

    vạch qua đường

  444. 3444:

    đánh máy lại

  445. 3445:

    giữa trưa

  446. 3446:

    bình chú

  447. 3447:

    cừu

  448. 3448:

    Giếng khoan

  449. 3449:

    xử tử

  450. 3450:

    giữa tháng

  451. 3451:

    tím

  452. 3452:

    nhủng nhẳng

  453. 3453:

    sải cánh

  454. 3454:

    ngược chiều kim đồng hồ

  455. 3455:

    óc heo

  456. 3456:

    Đào đắp

  457. 3457:

    hải sản có vỏ

  458. 3458:

    chó giữ nhà

  459. 3459:

    minh châu

  460. 3460:

    cả mừng

  461. 3461:

    xương cá

  462. 3462:

    phân loài

  463. 3463:

    vẹt

  464. 3464:

    máu lạnh

  465. 3465:

    vỏ sò

  466. 3466:

    vi động vật

  467. 3467:

    chim két

  468. 3468:

    trăng trắng

  469. 3469:

    hải mã

  470. 3470:

    lưu viện

  471. 3471:

    cú

  472. 3472:

    mê trai

  473. 3473:

    xúc tu

  474. 3474:

    vịt con

  475. 3475:

    trưa

  476. 3476:

    mê gái

  477. 3477:

    ngựa ô

  478. 3478:

    động vật lưỡng cư

  479. 3479:

    cửu

  480. 3480:

    Hố tử thần

  481. 3481:

    thời trang đường phố

  482. 3482:

    động vật học

  483. 3483:

    khỉ

  484. 3484:

    sự liên ứng

  485. 3485:

    lắc đeo tay

  486. 3486:

    động vật hoang dã

  487. 3487:

    băng sơn

  488. 3488:

    nhân hình

  489. 3489:

    nhức đầu

  490. 3490:

    động vật ăn thịt

  491. 3491:

    hồ ly

  492. 3492:

    ngược về sau

  493. 3493:

    cháy nắng

  494. 3494:

    động vật ăn cỏ

  495. 3495:

    cờ hiệu

  496. 3496:

    ngược dòng

  497. 3497:

    làm đỏ

  498. 3498:

    triệu

  499. 3499:

    quả trứng

  500. 3500:

    ngũ sắc

  501. 3501:

    điện tra soát

  502. 3502:

    hec tô mét

  503. 3503:

    có ăn

  504. 3504:

    đồ mặc nhà

  505. 3505:

    điện đàm

  506. 3506:

    xa bờ

  507. 3507:

    vịt

  508. 3508:

    Cái kẹp tóc

  509. 3509:

    về chất lượng

  510. 3510:

    bất đối xứng

  511. 3511:

    hoàng yến

  512. 3512:

    Quần váy

  513. 3513:

    Bán khỏa thân

  514. 3514:

    chim hoàng yến

  515. 3515:

    Bỏ đăng ký

  516. 3516:

    khăn tay

  517. 3517:

    Bỏ theo dõi

  518. 3518:

    vài chục

  519. 3519:

    Bàn giấy

  520. 3520:

    sao biển

  521. 3521:

    một tá

  522. 3522:

    Bỏ sót

  523. 3523:

    Bạch nhật

  524. 3524:

    phản ứng sau tiêm

  525. 3525:

    hươu

  526. 3526:

    Biết thân

  527. 3527:

    Vàng vàng

  528. 3528:

    hỏi vặn

  529. 3529:

    quạ

  530. 3530:

    Vàng khè

  531. 3531:

    Bị tước đi sức mạnh

  532. 3532:

    nhuộm hoàn nguyên

  533. 3533:

    ngạc ngư

  534. 3534:

    người tuyết

  535. 3535:

    định vị bản thân

  536. 3536:

    Vòi sen

  537. 3537:

    xanh hóa

  538. 3538:

    mèo đuổi chuột

  539. 3539:

    Bán lưu động

  540. 3540:

    Áp kế

  541. 3541:

    chặt đầu

  542. 3542:

    bò mộng

  543. 3543:

    để lạc

  544. 3544:

    Quá khổ

  545. 3545:

    tính lỏng

  546. 3546:

    sư đệ

  547. 3547:

    tĩnh lặng

  548. 3548:

    chủ tiệc

  549. 3549:

    tính lan tỏa

  550. 3550:

    chủ cũ

  551. 3551:

    tĩnh không

  552. 3552:

    đoàn tùy tùng

  553. 3553:

    tính hữu hình

  554. 3554:

    hoàng đế

  555. 3555:

    tính hữu dụng

  556. 3556:

    chỗ dựa tinh thần

  557. 3557:

    tính hợp lý

  558. 3558:

    tân khách

  559. 3559:

    tính hợp lệ

  560. 3560:

    ma vương

  561. 3561:

    tinh giản

  562. 3562:

    thất phu

  563. 3563:

    tính độc lập

  564. 3564:

    thằng hề

  565. 3565:

    tính di động

  566. 3566:

    minh thị

  567. 3567:

    tính có thể thu lại

  568. 3568:

    đoàn lữ hành

  569. 3569:

    tính co dãn

  570. 3570:

    đối tượng tham dự

  571. 3571:

    tính chuyển động

  572. 3572:

    chủ căn hộ

  573. 3573:

    tính chọn lọc

  574. 3574:

    chủ sự

  575. 3575:

    tính chất kỳ lạ khác thường

  576. 3576:

    bầy nhỏ

  577. 3577:

    tính chất hom hem

  578. 3578:

    sư cụ

  579. 3579:

    tính chất cứng

  580. 3580:

    hoa khôi

  581. 3581:

    tính ám thị

  582. 3582:

    Bổ vây

  583. 3583:

    tình trạng nô lệ

  584. 3584:

    tính thực tiễn

  585. 3585:

    dây đeo

  586. 3586:

    lo lắng về việc gì

  587. 3587:

    thuộc về phân tích

  588. 3588:

    thuộc giải tích

  589. 3589:

    chung kết thế giới

  590. 3590:

    bỏ tiền hoặc thời gian cho

  591. 3591:

    tài khoản ảo

  592. 3592:

    Máy phát

  593. 3593:

    hút ma túy

  594. 3594:

    lòng trinh bạch

  595. 3595:

    sự cản trở trái phép

  596. 3596:

    loi choi

  597. 3597:

    công cụ chuyển nhượng

  598. 3598:

    già dặn

  599. 3599:

    hiệp đoàn

  600. 3600:

    chí tôn

  601. 3601:

    làm tình nguyện

  602. 3602:

    mùi nồng

  603. 3603:

    khả năng cạnh tranh

  604. 3604:

    tùm

  605. 3605:

    hòa nhịp

  606. 3606:

    chuyên án

  607. 3607:

    hình dung

  608. 3608:

    cất tiếng

  609. 3609:

    hầu

  610. 3610:

    hó hé

  611. 3611:

    có kinh nguyệt

  612. 3612:

    lem

  613. 3613:

    chống chế

  614. 3614:

    giờ giải lao nhỏ

  615. 3615:

    hóa thân

  616. 3616:

    giảm tội

  617. 3617:

    Phún xuất

  618. 3618:

    bạn chung phòng bệnh viện

  619. 3619:

    sự tự động hóa

  620. 3620:

    bốp chát

  621. 3621:

    kỹ thuật số hóa

  622. 3622:

    đã vào sổ

  623. 3623:

    hệ thống hoá

  624. 3624:

    lẹ

  625. 3625:

    nhà dân chủ

  626. 3626:

    hỏi gạn

  627. 3627:

    tiền bôi trơn

  628. 3628:

    sơ yếu lý lịch tự thuật

  629. 3629:

    tính tương thích

  630. 3630:

    đối tượng nộp tiền

  631. 3631:

    tình trạng phát triển không đầy đủ

  632. 3632:

    đường đi qua

  633. 3633:

    tình trạng đói

  634. 3634:

    vô chủ

  635. 3635:

    tính tất yếu

  636. 3636:

    chủ

  637. 3637:

    tính riêng biệt

  638. 3638:

    chính bản

  639. 3639:

    tính quyết định

  640. 3640:

    chuyến bay thẳng

  641. 3641:

    mồi ngon

  642. 3642:

    chế tài

  643. 3643:

    kị sĩ

  644. 3644:

    đường gấp khúc

  645. 3645:

    ban hội thẩm

  646. 3646:

    cải tạo tốt

  647. 3647:

    chủ hộ gia đình

  648. 3648:

    người tị nạn

  649. 3649:

    chủ thuyết

  650. 3650:

    đề án

  651. 3651:

    chủ thầu

  652. 3652:

    cải tạo không giam giữ

  653. 3653:

    lưu thông

  654. 3654:

    chủ đồn điền

  655. 3655:

    sứ thần

  656. 3656:

    chấm phạt đền

  657. 3657:

    sinh viên khóa

  658. 3658:

    chủ báo

  659. 3659:

    băng tâm

  660. 3660:

    chủ hãng tin

  661. 3661:

    sư

  662. 3662:

    tiêu ngữ

  663. 3663:

    sốc nhiệt

  664. 3664:

    họp hội đồng quản trị

  665. 3665:

    trọng trách

  666. 3666:

    lề

  667. 3667:

    đường về

  668. 3668:

    mối tình tay ba

  669. 3669:

    chủ xe

  670. 3670:

    chung thân

  671. 3671:

    chuyến xe buýt

  672. 3672:

    điều luật

  673. 3673:

    công khố

  674. 3674:

    lừ

  675. 3675:

    chuyến du lịch

  676. 3676:

    mà cả

  677. 3677:

    số phiếu bầu

  678. 3678:

    kỹ nghệ

  679. 3679:

    dòng châu

  680. 3680:

    nhận nhà

  681. 3681:

    chỗ dựa

  682. 3682:

    đầu đàn

  683. 3683:

    vạch xuất phát

  684. 3684:

    sơ đồ xếp hàng

  685. 3685:

    gia vị nói chung

  686. 3686:

    gói bảo hiểm

  687. 3687:

    giờ tan ca

  688. 3688:

    thần tượng của tôi

  689. 3689:

    Bình thường hóa

  690. 3690:

    mỡ bò

  691. 3691:

    Biến ai thành nạn nhân

  692. 3692:

    câu thả thính

  693. 3693:

    sự lão hóa

  694. 3694:

    hết nhiệm kỳ

  695. 3695:

    lo

  696. 3696:

    chữ ký điện tử

  697. 3697:

    lo ngại

  698. 3698:

    rồng con

  699. 3699:

    hòa mình

  700. 3700:

    hạn kiểm định

  701. 3701:

    hỗ trợ ai đó

  702. 3702:

    hò hẹn

  703. 3703:

    hành lạc

  704. 3704:

    giấy kiểm định

  705. 3705:

    người chịu trách nhiệm

  706. 3706:

    giấy chứng nhận bảo hiểm

  707. 3707:

    hiến thân

  708. 3708:

    giấy chứng nhận xuất xưởng

  709. 3709:

    giấy chứng nhận phẫu thuật

  710. 3710:

    cho mượn

  711. 3711:

    hồ sơ vụ án

  712. 3712:

    chống giữ

  713. 3713:

    hỏi mượn

  714. 3714:

    hiệp hội doanh nghiệp

  715. 3715:

    đơn bảo hiểm

  716. 3716:

    chọn lựa

  717. 3717:

    mỏi người

  718. 3718:

    đá lạnh

  719. 3719:

    nặng đầu

  720. 3720:

    mỏi cơ

  721. 3721:

    mỏi lưng

  722. 3722:

    choáng

  723. 3723:

    mỏi chân

  724. 3724:

    hiện tượng mạng

  725. 3725:

    thâm mắt

  726. 3726:

    người tố cáo

  727. 3727:

    sảng

  728. 3728:

    tài chủ

  729. 3729:

    chiến binh

  730. 3730:

    nhức nách

  731. 3731:

    nhức mắt

  732. 3732:

    lưu lãng

  733. 3733:

    trâu bò

  734. 3734:

    sơn nhân

  735. 3735:

    đường thẳng

  736. 3736:

    người trú ngụ

  737. 3737:

    súc vật

  738. 3738:

    chú bé

  739. 3739:

    đơn vị gói

  740. 3740:

    cấu véo

  741. 3741:

    mào

  742. 3742:

    đơn vị cái

  743. 3743:

    chấm

  744. 3744:

    người truy cập

  745. 3745:

    giác độ

  746. 3746:

    chải chuốt

  747. 3747:

    bảo bối

  748. 3748:

    người trụ cột gia đình

  749. 3749:

    tiết

  750. 3750:

    hòa nhau

  751. 3751:

    trừ ra

  752. 3752:

    chữ ký

  753. 3753:

    đoá

  754. 3754:

    Cầu dao

  755. 3755:

    từ lúc

  756. 3756:

    đã đóng dấu

  757. 3757:

    công tắc

  758. 3758:

    cục

  759. 3759:

    mạch liên kết

  760. 3760:

    dân biểu

  761. 3761:

    máy quạt

  762. 3762:

    lượt kích

  763. 3763:

    giải đoán

  764. 3764:

    tai thỏ

  765. 3765:

    chuyển mạch

  766. 3766:

    một tí

  767. 3767:

    phần mềm miễn phí

  768. 3768:

    điều mục

  769. 3769:

    Giàn hỏa

  770. 3770:

    ấn tích

  771. 3771:

    chấn song

  772. 3772:

    báo giới

  773. 3773:

    Phễu

  774. 3774:

    lủm

  775. 3775:

    tinh chất

  776. 3776:

    vế

  777. 3777:

    Giàn

  778. 3778:

    luồng

  779. 3779:

    bao lơn

  780. 3780:

    cảnh huống

  781. 3781:

    máy cẩu

  782. 3782:

    tiền lỗ

  783. 3783:

    phân rã

  784. 3784:

    căn cứ

  785. 3785:

    dây cắm điện

  786. 3786:

    vịn

  787. 3787:

    tấn công mạng

  788. 3788:

    giữ chân nhân viên

  789. 3789:

    kê lót

  790. 3790:

    đầu cầu truyền hình

  791. 3791:

    ngoại lực

  792. 3792:

    đường vòng

  793. 3793:

    Ổ đĩa

  794. 3794:

    chớp lên

  795. 3795:

    lược dịch

  796. 3796:

    bị sị

  797. 3797:

    chất lên

  798. 3798:

    bộ ly hợp

  799. 3799:

    bị khùng

  800. 3800:

    lời từ chối

  801. 3801:

    dùi đục

  802. 3802:

    chụp mũ

  803. 3803:

    nội dung biểu quyết

  804. 3804:

    lời trích dẫn

  805. 3805:

    thể

  806. 3806:

    chùn

  807. 3807:

    chủ toạ

  808. 3808:

    lời chào tạm biệt

  809. 3809:

    chưởng

  810. 3810:

    lượt đi

  811. 3811:

    cầu cứu

  812. 3812:

    lời càu nhàu

  813. 3813:

    chộp

  814. 3814:

    cái

  815. 3815:

    nam phục

  816. 3816:

    cho là

  817. 3817:

    chồm lên

  818. 3818:

    dòng

  819. 3819:

    chuẩn y

  820. 3820:

    hiệp khách

  821. 3821:

    chớm nở

  822. 3822:

    đoạn

  823. 3823:

    càn

  824. 3824:

    đoàn người

  825. 3825:

    hút nước

  826. 3826:

    sợi

  827. 3827:

    kiếm chác

  828. 3828:

    chủ quản

  829. 3829:

    hội tụ

  830. 3830:

    gra đi ăng

  831. 3831:

    hoà hoãn

  832. 3832:

    chủ nhân

  833. 3833:

    vỡ tung

  834. 3834:

    một quý

  835. 3835:

    thành viên mới

  836. 3836:

    chằn tinh

  837. 3837:

    số mục

  838. 3838:

    Bị chiếm

  839. 3839:

    lí nhí

  840. 3840:

    sinh viên tiêu biểu

  841. 3841:

    Bị chặt

  842. 3842:

    số phát hành

  843. 3843:

    ậm ọe

  844. 3844:

    Bị bồ đá

  845. 3845:

    Bẻ gãy

  846. 3846:

    đường chuyền

  847. 3847:

    lêu lêu

  848. 3848:

    bi bô

  849. 3849:

    Bị cấn

  850. 3850:

    vần thơ

  851. 3851:

    đường bệ

  852. 3852:

    Bỏ rơi ai khi không còn thích nữa

  853. 3853:

    tab

  854. 3854:

    phiếu tích điểm

  855. 3855:

    cựa

  856. 3856:

    Bỏ phí

  857. 3857:

    Đường ống nước

  858. 3858:

    sống

  859. 3859:

    chuyến đi xa

  860. 3860:

    Bẹo

  861. 3861:

    Đường tạm

  862. 3862:

    dơi

  863. 3863:

    mật thiết

  864. 3864:

    Đường ống

  865. 3865:

    Biếu

  866. 3866:

    hạc

  867. 3867:

    cấp lần đầu

  868. 3868:

    chỉ mục

  869. 3869:

    Bẻ vụn

  870. 3870:

    ấm ớ

  871. 3871:

    thú nuôi

  872. 3872:

    Mép đường

  873. 3873:

    Bị trúng đạn

  874. 3874:

    ẩn sĩ

  875. 3875:

    gióng giả

  876. 3876:

    bị đánh thức

  877. 3877:

    khe rãnh

  878. 3878:

    nhân mạng

  879. 3879:

    hệ thống hài hòa

  880. 3880:

    Bị co cơ

  881. 3881:

    Hố pit

  882. 3882:

    chỉ nam

  883. 3883:

    tiền chênh lệch

  884. 3884:

    ngập đầu

  885. 3885:

    sinh viên sắp tốt nghiệp

  886. 3886:

    Hố móng

  887. 3887:

    giun

  888. 3888:

    sinh viên tốt nghiệp

  889. 3889:

    vỡ

  890. 3890:

    váng bẩn

  891. 3891:

    lên xuống xe

  892. 3892:

    hội nhập toàn cầu

  893. 3893:

    vấy bẩn

  894. 3894:

    Té

  895. 3895:

    lữ thứ

  896. 3896:

    đầy năng lượng

  897. 3897:

    tính trong suốt

  898. 3898:

    cục u

  899. 3899:

    lạc quyền

  900. 3900:

    tính chất

  901. 3901:

    hội đồng sáng lập

  902. 3902:

    sắc thái giọng nói

  903. 3903:

    chấm phá

  904. 3904:

    bầy

  905. 3905:

    tiểu từ

  906. 3906:

    bập bềnh

  907. 3907:

    bị sét đánh

  908. 3908:

    Leo lét

  909. 3909:

    nánh

  910. 3910:

    váy

  911. 3911:

    Tụt vào trong

  912. 3912:

    mùi tanh

  913. 3913:

    nặng tay

  914. 3914:

    phép chữa bệnh

  915. 3915:

    làm cháy

  916. 3916:

    mèo hoang

  917. 3917:

    thuộc về dĩ vãng

  918. 3918:

    làm bỏng

  919. 3919:

    luyện chữ

  920. 3920:

    đuôi tàu

  921. 3921:

    sinh viên trao đổi

  922. 3922:

    vị ngọt thanh

  923. 3923:

    lặn sâu

  924. 3924:

    cần trục

  925. 3925:

    trích từ

  926. 3926:

    phá kỷ lục

  927. 3927:

    nhiều tinh bột

  928. 3928:

    Bỏ không

  929. 3929:

    ma lực

  930. 3930:

    Cháy đen

  931. 3931:

    nhặt được

  932. 3932:

    người chết

  933. 3933:

    vách bê tông

  934. 3934:

    vách tường

  935. 3935:

    mối tình

  936. 3936:

    Cấp độ bền bê tông

  937. 3937:

    vách tôn

  938. 3938:

    lòng vòng

  939. 3939:

    lòng nhân từ

  940. 3940:

    khẩu độ cống

  941. 3941:

    vách cứng

  942. 3942:

    mất kiểm soát

  943. 3943:

    lòng tự tin

  944. 3944:

    Giếng mỏ

  945. 3945:

    vách gỗ

  946. 3946:

    liêm sỉ

  947. 3947:

    bập bùng

  948. 3948:

    Gỗ làm nhà

  949. 3949:

    vách đất

  950. 3950:

    lòng hiếu thảo

  951. 3951:

    Ẩm mốc

  952. 3952:

    Độ lớn

  953. 3953:

    tường thành

  954. 3954:

    lòng yêu nghề

  955. 3955:

    sự thiếu ăn

  956. 3956:

    Cấu phần dự án

  957. 3957:

    trụ tường

  958. 3958:

    ổ dịch

  959. 3959:

    mất cảnh giác

  960. 3960:

    Đỉnh tường

  961. 3961:

    trần

  962. 3962:

    người trả lời

  963. 3963:

    dứt tình

  964. 3964:

    Nhà rác

  965. 3965:

    Sàn công tác

  966. 3966:

    đối tượng ưu tiên

  967. 3967:

    Cấu kiện

  968. 3968:

    mối tình đầu

  969. 3969:

    bệ phóng tên lửa

  970. 3970:

    hoàng hậu

  971. 3971:

    Cấp độ bền

  972. 3972:

    dũng khí

  973. 3973:

    Nóc

  974. 3974:

    men tình

  975. 3975:

    chí tử

  976. 3976:

    vật chất và tinh thần

  977. 3977:

    bàn xoa

  978. 3978:

    đúng chuẩn mực

  979. 3979:

    ả

  980. 3980:

    mất mát

  981. 3981:

    phiếu thông tin

  982. 3982:

    bản chất thứ hai

  983. 3983:

    mánh

  984. 3984:

    điện toán

  985. 3985:

    luật chơi

  986. 3986:

    nguồn ánh sáng

  987. 3987:

    lời bình luận

  988. 3988:

    mánh khóe

  989. 3989:

    nâng nền

  990. 3990:

    lương tâm

  991. 3991:

    năng lượng xanh

  992. 3992:

    gương mặt thương hiệu

  993. 3993:

    giống đực

  994. 3994:

    gương mặt đại diện

  995. 3995:

    lương duyên

  996. 3996:

    hoàng ân

  997. 3997:

    thánh

  998. 3998:

    quán quân

  999. 3999:

    lửa dục

  1000. 4000:

    giấy chứng nhận đăng ký kết hôn

promotion-backgroundpromotion-background