VIETNAMESE
mô hình hóa
ENGLISH
modelling
NOUN
/moʊˈdeɪlɪŋ/
Mô hình là một dạng trừu tượng hóa của một hệ thống thực. Hay nói một cách khác, mô hình là một hình ảnh hay một biểu diễn của một hệ thống thực, qua đó diễn tả hệ thống.
Ví dụ
1.
Có 3 mối quan hệ chính được xem xét khi mô hình hoá kinh tế nông thôn.
Three main relationships are considered when modelling the rural economy.
2.
Có nhiều cách tiếp cận tới cải tiến quy trình và có vài kỹ thuật mô hình hoá.
There are many approaches to implement process improvement and there are several modelling techniques.
Ghi chú
Ngoài mang nghĩa mô hình hoá, modelling thường được hiểu với những nghĩa sau:
– nghệ thuật làm mẫu vật, làm mô hình: It is particularly suitable for modelling vehicles. - Nó đặc biệt phù hợp cho những chiếc xe mô hình.
- nghề mặc quần áo làm mẫu cho khách xem: She earns a living by modelling. - Cô ấy kiếm sống bằng nghề làm người mẫu.