VIETNAMESE
cọ vẽ
ENGLISH
brush
NOUN
/brʌʃ/
paint brush
Cọ vẽ là kiểu chổi cọ được thiết kế chuyên cho việc vẽ tranh. Cọ vẽ thường có cán dài, đầu cọ có gắn lông để chấm vào mực vẽ.
Ví dụ
1.
Cọ vẽ là một loại cọ dùng để sơn lên bề mặt của một bức tranh.
Brush is a brush used for putting paint on a surfaceor on a picture.
2.
Tôi nghĩ là chúng tôi không có loại cọ vẽ bằng lông lạc đà.
I don't think we have any brushes made of camel hair.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng để nói về đồ dùng học tập (School supplies) nha!
- scissors: cái kéo
- ruler: thước kẻ
- paper: giấy viết
- pen: bút mực
- pencil: bút chì
- notebook: sổ ghi chép, vở
- eraser: cục gôm, tẩy
- brush: cọ vẽ
- compass: compa