VIETNAMESE
sinh viên mới ra trường
sinh viên vừa tốt nghiệp
ENGLISH
newly-graduate student
NOUN
/ˈnuli-ˈgræʤuɪt ˈstudənt/
just-graduate student
Sinh viên mới ra trường là sinh viên vừa mới tốt nghiệp.
Ví dụ
1.
Sinh viên mới ra trường được hoan nghênh tham gia buổi thảo luận của chúng tôi.
Newly-graduate students are welcome to join our discussion board.
2.
Sinh viên mới ra trường có những đặc quyền gì khi gia nhập công ty của bạn?
What privileges do newly-graduate students have when joining your company?
Ghi chú
Để nói về tình trạng sắp tốt nghiệp hay mới tốt nghiệp, chúng ta có thể sử dụng các cụm sau trong tiếng Anh nha!
- newly-graduate: After attending the graduation ceremony, they will all be newly-graduate students. (Sau khi dự lễ tốt nghiệp, tất cả đều là sinh viên mới tốt nghiệp.)
- just-graduate: He is a just-graduated student so he still has not found a stable job. (Em ấy là sinh viên mới tốt nghiệp nên vẫn chưa tìm được việc làm ổn định.)
- about to graduate: Mai is about to graduate in this June. (Mai sẽ tốt nghiệp vào tháng Sáu này.)