VIETNAMESE
ngữ cảnh
ENGLISH
context
NOUN
/ˈkɑntɛkst/
Ngữ cảnh là bối cảnh ngôn ngữ, mà ở đó người nói (người viết) sản sinh lời nói thích ứng. Còn người nghe (người đọc) căn cứ vào đó để lĩnh hội đúng và đầy đủ lời nói.
Ví dụ
1.
Điều quan trọng là phải xem tất cả các cuộc chiến đấu và đổ máu trong các vở kịch của ông trong bối cảnh lịch sử.
It is important to see all the fighting and bloodshed in his plays in historical context.
2.
Trong ngữ cảnh này, "thanh kiếm" là phép hoán dụ cho người lính.
In this context, "sword" is a metonymy for a soldier.
Ghi chú
Một số collocations với context nè!
- ngữ cảnh/bối cảnh rộng: broad context
- ngữ cảnh/bối cảnh hẹp: narrow context
- ngữ cảnh/bối cảnh địa lý: geographical context
- ngữ cảnh/bối cảnh chính trị: political context
- ngữ cảnh/bối cảnh thực tế: practical context
- ngữ cảnh/bối cảnh tôn giáo: religious context
- ngữ cảnh/bối cảnh hiện đại: modern context