VIETNAMESE
tranh trừu tượng
ENGLISH
abstract painting
NOUN
/ˈæbstrækt ˈpeɪntɪŋ/
Tranh Trừu Tượng Tranh trừu tượng là sự kết hợp của màu sắc, đường nét, kết cầu, hoa văn, bố cục và quá trình gợi nên những sự thú vị trong thị giác người xem tranh.
Ví dụ
1.
Nghệ thuật trừu tượng sử dụng ngôn ngữ hình ảnh của hình dạng, hình thức, màu sắc và đường nét để tạo ra một bố cục của bức tranh trừu tượng.
Abstract art uses visual language of shape, form, color and line to create a composition of abstract painting.
2.
Ông cũng sản xuất các bức ảnh nghệ thuật và các bức tranh trừu tượng.
He also produced photomontages and abstract paintings.
Ghi chú
Một số thể loại tranh khác:
- oil painting: tranh sơn dầu
- portrait painting: tranh chân dung
- watercolour painting: tranh màu nước
- abstract painting: tranh trừu tượng
- caricature: tranh biếm họa
- still-life: tranh tĩnh vật