VIETNAMESE
cựu học sinh
học sinh khóa trước
ENGLISH
alumnus
NOUN
/əˈlʌmnəs/
former student
Cựu học sinh là học sinh trước đây học ở trường đó nhưng giờ không còn học nữa.
Ví dụ
1.
Anh ấy là cựu học sinh trường Đại học Quốc tế.
He's an alumnus of International University.
2.
Và vị cựu học sinh đó đã giúp trường ký kết thương vụ.
And that alumnus helped the school seal the deal.
Ghi chú
Chúng ta cùng tìm hiểu một số cách gọi trong tiếng Anh cho ‘cựu học sinh sinh viên’ nha
- alumnus (số nhiều alumni): And that alumnus helped the school seal the deal. (Và vị cựu học sinh đó đã giúp trường ký kết thương vụ.)
- former student (học sinh khóa trước): I am a former student of that high school. (Tôi là cựu học sinh ở ngôi trường cấp 3 này.)
- post-graduate student (học sinh, sinh viên sau tốt nghiệp): Post-graduate students are welcome to attend the school ceremonies. (Cựu học sinh vẫn được tham gia các lễ hội ở trường).