DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

Danh sách từ mới nhất

  1. 5001:

    khuyến cáo

  2. 5002:

    viêm tuyến mang tai

  3. 5003:

    kỹ năng phản xạ

  4. 5004:

    viêm cơ tim

  5. 5005:

    khả năng thuyết trình

  6. 5006:

    sỏi ruột

  7. 5007:

    khuyến thiện

  8. 5008:

    viêm lợi

  9. 5009:

    lười tập thể dục

  10. 5010:

    viêm chân răng

  11. 5011:

    người cho

  12. 5012:

    viêm nướu răng

  13. 5013:

    kỹ năng bán hàng

  14. 5014:

    sỏi túi mật

  15. 5015:

    lưu vết

  16. 5016:

    viêm mô tế bào

  17. 5017:

    cõng nhau

  18. 5018:

    sỏi phân

  19. 5019:

    kiếm cớ

  20. 5020:

    rối loạn lipid máu

  21. 5021:

    cùng chung tay

  22. 5022:

    viêm màng phổi

  23. 5023:

    kỹ năng phản biện

  24. 5024:

    viêm phế quản phổi

  25. 5025:

    khả năng cao

  26. 5026:

    rối loạn lưỡng cực

  27. 5027:

    khả năng giao tiếp

  28. 5028:

    sán xơ mít

  29. 5029:

    khả năng thuyết phục

  30. 5030:

    viêm ruột thừa

  31. 5031:

    sự bùng lên cười

  32. 5032:

    viêm cầu thận cấp

  33. 5033:

    ngồi trên ghế nhà trường

  34. 5034:

    tim cọc

  35. 5035:

    lạm dụng kháng sinh

  36. 5036:

    Mối hàn hóa nhiệt

  37. 5037:

    thêm bớt

  38. 5038:

    Mối hàn góc

  39. 5039:

    tính chất cá nhân

  40. 5040:

    Cống nước

  41. 5041:

    nối nghiệp

  42. 5042:

    Cống dẫn dòng

  43. 5043:

    lái xe an toàn

  44. 5044:

    tôn nền

  45. 5045:

    òa

  46. 5046:

    Cửa kính cường lực

  47. 5047:

    phá lên cười

  48. 5048:

    xả hàng

  49. 5049:

    nhổ tóc bạc

  50. 5050:

    ký gửi hàng hóa

  51. 5051:

    múm mím

  52. 5052:

    người tỵ nạn

  53. 5053:

    làm lông

  54. 5054:

    phì cười

  55. 5055:

    chần trứng

  56. 5056:

    nguyệt san

  57. 5057:

    kể một chuyện cười

  58. 5058:

    về chung một nhà

  59. 5059:

    có ảnh hưởng

  60. 5060:

    phản xạ nói

  61. 5061:

    công ơn

  62. 5062:

    tiền thuê đất

  63. 5063:

    câu hỏi chất vấn

  64. 5064:

    ôm eo

  65. 5065:

    cầu hoà

  66. 5066:

    ôm chân

  67. 5067:

    câu được cá

  68. 5068:

    phản xạ nhanh

  69. 5069:

    câu đố

  70. 5070:

    nghĩa cử

  71. 5071:

    công sức

  72. 5072:

    tô vẽ

  73. 5073:

    cố

  74. 5074:

    vẽ trang trí màu

  75. 5075:

    cớ

  76. 5076:

    nấu bữa trưa

  77. 5077:

    có tang

  78. 5078:

    thưởng phạt

  79. 5079:

    chuyện vãn

  80. 5080:

    mua đồ cúng

  81. 5081:

    cố quên

  82. 5082:

    sở giao thông công chính

  83. 5083:

    chằm vằm

  84. 5084:

    số giấy phép đăng ký kinh doanh

  85. 5085:

    có nhiều cơ hội

  86. 5086:

    chánh tổng

  87. 5087:

    có một ý kiến đáng chú ý

  88. 5088:

    hàng rào phi thuế quan

  89. 5089:

    chấp bút

  90. 5090:

    kiểm quỹ

  91. 5091:

    chạy deadline

  92. 5092:

    số tờ khai hải quan

  93. 5093:

    chạy chương trình

  94. 5094:

    hồ sơ hải quan

  95. 5095:

    chạy ngang qua

  96. 5096:

    sổ phụ tài khoản

  97. 5097:

    cơ hội cuối cùng

  98. 5098:

    kê biên tài sản

  99. 5099:

    có hiểu biết nông cạn

  100. 5100:

    Cửa lưới

  101. 5101:

    có hẹn với bạn

  102. 5102:

    bề ngang

  103. 5103:

    kích thích sự tò mò

  104. 5104:

    giai đoạn tiền chiến trước nội chiến mỹ

  105. 5105:

    có ảnh hướng sâu rộng

  106. 5106:

    hội đồng nhân dân

  107. 5107:

    kiểm kê cuối năm

  108. 5108:

    hình thành tính cách

  109. 5109:

    sự bỏ phiếu kín

  110. 5110:

    chụp phơi sáng

  111. 5111:

    kiểm kê hàng hóa

  112. 5112:

    khả năng ngôn ngữ

  113. 5113:

    hiệp định thương mại song phương

  114. 5114:

    chụp ngoại cảnh

  115. 5115:

    luật cạnh tranh

  116. 5116:

    cơn điên bỏ nhà đi

  117. 5117:

    hầu kiện

  118. 5118:

    cổ vũ tinh thần

  119. 5119:

    có nhà ở

  120. 5120:

    kế hoạch thanh toán

  121. 5121:

    chặn đứng

  122. 5122:

    sự bùng nổ dân số

  123. 5123:

    Mác bê tông

  124. 5124:

    chuốt bút chì

  125. 5125:

    tim tường

  126. 5126:

    click chuột

  127. 5127:

    tim đường

  128. 5128:

    kỹ năng giao tiếp tốt

  129. 5129:

    chạy đua

  130. 5130:

    tim công trình

  131. 5131:

    hôn nhân đồng giới

  132. 5132:

    chống chỏi

  133. 5133:

    hủy dịch vụ

  134. 5134:

    câu đố mẹo

  135. 5135:

    hồi hưu

  136. 5136:

    co rúm

  137. 5137:

    hồi hương

  138. 5138:

    co ro

  139. 5139:

    hóng

  140. 5140:

    chuyện vặt

  141. 5141:

    hôn nhau

  142. 5142:

    chuyện thường tình

  143. 5143:

    hồi cư

  144. 5144:

    chất đống

  145. 5145:

    kiểm duyệt nội dung

  146. 5146:

    có nhiều thời gian

  147. 5147:

    sống thác

  148. 5148:

    có lợi thế

  149. 5149:

    hoãn chuyến bay

  150. 5150:

    có khuynh hướng mắc lỗi

  151. 5151:

    hoàn cảnh gia đình

  152. 5152:

    Ram dốc

  153. 5153:

    hỏi ý kiến

  154. 5154:

    nha

  155. 5155:

    hóa trang

  156. 5156:

    nhẹm

  157. 5157:

    hỏi đường

  158. 5158:

    ở nơi khỉ ho cò gáy

  159. 5159:

    hỏi bài

  160. 5160:

    nhãn tiền

  161. 5161:

    hòa quyện

  162. 5162:

    nhiễn

  163. 5163:

    hoãn xung

  164. 5164:

    nhèo nhèo

  165. 5165:

    hoãn trả lời dứt khoát

  166. 5166:

    nheo nhẻo

  167. 5167:

    hoàn tiền lại

  168. 5168:

    phần đuôi thừa

  169. 5169:

    hỗ trợ tín dụng

  170. 5170:

    lươm bươm

  171. 5171:

    hỗ trợ đi lại

  172. 5172:

    lủn củn

  173. 5173:

    hở môi

  174. 5174:

    chắn

  175. 5175:

    hỗ trợ tài chính

  176. 5176:

    chắt lọc

  177. 5177:

    kiểm soát dịch bệnh

  178. 5178:

    cắt bỏ

  179. 5179:

    chống dịch

  180. 5180:

    chặn

  181. 5181:

    đặt may

  182. 5182:

    có khả năng làm gì

  183. 5183:

    đánh giá xếp loại

  184. 5184:

    có kết quả quan trọng

  185. 5185:

    đăng tin tuyển dụng

  186. 5186:

    chạy mất dép

  187. 5187:

    đăng sản phẩm

  188. 5188:

    có ý kiến hay

  189. 5189:

    đăng ký tạm trú tạm vắng

  190. 5190:

    có khoảng thời gian vui vẻ

  191. 5191:

    dàn xếp tỉ số

  192. 5192:

    két để tiền

  193. 5193:

    đào móng

  194. 5194:

    kiện gỗ

  195. 5195:

    dán lại bằng keo

  196. 5196:

    khay đèn

  197. 5197:

    kiếm sống bằng cách

  198. 5198:

    khẩu pháo

  199. 5199:

    đổ thừa

  200. 5200:

    Giấy cứng

  201. 5201:

    dán đế giày

  202. 5202:

    nhen lên

  203. 5203:

    đặt trước

  204. 5204:

    không xương sống

  205. 5205:

    hút cần

  206. 5206:

    khẹc

  207. 5207:

    hớt lẻo

  208. 5208:

    con vật

  209. 5209:

    mâu thuẫn

  210. 5210:

    Chất liệu

  211. 5211:

    kiếm khách

  212. 5212:

    cho ai vay tiền

  213. 5213:

    họp mặt

  214. 5214:

    công khai người yêu

  215. 5215:

    họp chợ

  216. 5216:

    công khai mối quan hệ

  217. 5217:

    đặt theo tên cha hoặc ông

  218. 5218:

    chăm nom

  219. 5219:

    hong

  220. 5220:

    có nhiều sự kiện quan trọng

  221. 5221:

    hủy hóa đơn

  222. 5222:

    tìm được câu trả lời chính xác

  223. 5223:

    hở ra

  224. 5224:

    làm theo yêu cầu

  225. 5225:

    hò hét

  226. 5226:

    làm ai an tâm

  227. 5227:

    kỹ năng ứng xử

  228. 5228:

    lại hồn

  229. 5229:

    hiệp lực

  230. 5230:

    ký thừa lệnh

  231. 5231:

    hé răng

  232. 5232:

    lạc mất

  233. 5233:

    háy

  234. 5234:

    làm bẩn màu

  235. 5235:

    khả năng học hỏi

  236. 5236:

    lẩn trốn

  237. 5237:

    hành khất

  238. 5238:

    ngồi thư giãn

  239. 5239:

    hành hung

  240. 5240:

    làm ai bận rộn với việc gì

  241. 5241:

    kỹ năng xã hội

  242. 5242:

    tìm mọi cách

  243. 5243:

    kỹ năng sinh tồn

  244. 5244:

    nhàng nhàng

  245. 5245:

    lưu đày

  246. 5246:

    làm việc một cách khoa học

  247. 5247:

    khả năng tự học

  248. 5248:

    thử món ăn

  249. 5249:

    gieo vần

  250. 5250:

    thuyết minh tính toán

  251. 5251:

    kỹ năng chăm sóc khách hàng

  252. 5252:

    nói bậy

  253. 5253:

    công danh

  254. 5254:

    thuyết minh bản vẽ

  255. 5255:

    cầu vinh

  256. 5256:

    thêm sức

  257. 5257:

    câu view

  258. 5258:

    ở đợ

  259. 5259:

    hô hào

  260. 5260:

    làm việc theo nhóm

  261. 5261:

    chạm

  262. 5262:

    thương lượng giá

  263. 5263:

    châm

  264. 5264:

    tiếp kiến

  265. 5265:

    chạm nọc

  266. 5266:

    nhồm nhoàm

  267. 5267:

    con tim và lý trí

  268. 5268:

    phát triển như vũ bão

  269. 5269:

    chải

  270. 5270:

    phát triển năng lực

  271. 5271:

    nhanh nhảu

  272. 5272:

    nhặm

  273. 5273:

    hộ đê

  274. 5274:

    phân loại hàng hóa

  275. 5275:

    chải tóc

  276. 5276:

    mua thứ gì nhanh trước khi hết hàng hoặc vì giá đang thấp

  277. 5277:

    hất tóc

  278. 5278:

    tín đồ ẩm thực

  279. 5279:

    chải răng

  280. 5280:

    nghênh xuân

  281. 5281:

    chài lưới

  282. 5282:

    viết dông dài

  283. 5283:

    chải đầu

  284. 5284:

    nhách

  285. 5285:

    chà đạp

  286. 5286:

    khỏa thân nữ

  287. 5287:

    hiểu sâu

  288. 5288:

    làm mất đồ

  289. 5289:

    cày view

  290. 5290:

    nói xấu ai

  291. 5291:

    cày game

  292. 5292:

    lách

  293. 5293:

    cậy cục

  294. 5294:

    lạc bước

  295. 5295:

    khả năng nhận thức

  296. 5296:

    kiêm

  297. 5297:

    mua bán nhà đất

  298. 5298:

    kế nghĩ ra để tạo thuận lợi cho bản thân

  299. 5299:

    ôn thi đại học

  300. 5300:

    hoạt động trở lại

  301. 5301:

    phạm quy

  302. 5302:

    hóa giải

  303. 5303:

    la trời

  304. 5304:

    hưởng lộc

  305. 5305:

    ngông

  306. 5306:

    kệ xác

  307. 5307:

    khi mạn

  308. 5308:

    hưởng lạc

  309. 5309:

    làm ầm ĩ lên

  310. 5310:

    kẻ mọt sách

  311. 5311:

    lắng nghe và chia sẻ

  312. 5312:

    công nghệ ô tô

  313. 5313:

    kích động

  314. 5314:

    Chống ăn mòn

  315. 5315:

    phân bào

  316. 5316:

    công nghệ mới

  317. 5317:

    kĩ năng sống

  318. 5318:

    cơ xưởng

  319. 5319:

    công lao động

  320. 5320:

    Chống va đập

  321. 5321:

    đặt biệt danh

  322. 5322:

    Chống trầy

  323. 5323:

    cứu hộ

  324. 5324:

    Chế độ rung

  325. 5325:

    chắp vá

  326. 5326:

    Chế độ im lặng

  327. 5327:

    chắt

  328. 5328:

    Chạy thử

  329. 5329:

    cuộc hẹn không biết trước đối phương

  330. 5330:

    trí não

  331. 5331:

    cuộc gọi nhỡ

  332. 5332:

    da

  333. 5333:

    cuộc gọi đi

  334. 5334:

    da đen

  335. 5335:

    chấp nê

  336. 5336:

    da dẻ

  337. 5337:

    cuộc gọi đến

  338. 5338:

    da căng bóng

  339. 5339:

    cuộc đi chơi biển

  340. 5340:

    da bóng

  341. 5341:

    độc thoại nội tâm

  342. 5342:

    hâm hấp

  343. 5343:

    chôn lấp

  344. 5344:

    gương mặt

  345. 5345:

    chòng chọc

  346. 5346:

    dãi

  347. 5347:

    chủ trương

  348. 5348:

    hai bàn chân

  349. 5349:

    chu du

  350. 5350:

    giọng hát

  351. 5351:

    kế nhiệm

  352. 5352:

    giọng

  353. 5353:

    hôi của

  354. 5354:

    sợi tóc

  355. 5355:

    giấc ngủ ngắn

  356. 5356:

    sau gáy

  357. 5357:

    sự dạy dỗ ở trường

  358. 5358:

    sau lưng ai

  359. 5359:

    chôn vùi

  360. 5360:

    ruột gan

  361. 5361:

    hàm trong excel

  362. 5362:

    rãnh cười

  363. 5363:

    xêtôn

  364. 5364:

    nọng cằm

  365. 5365:

    lượng giác học

  366. 5366:

    ngón áp út

  367. 5367:

    hải vương tinh

  368. 5368:

    nọng

  369. 5369:

    siêu hình học

  370. 5370:

    nhục thể

  371. 5371:

    phần mềm khai báo hải quan

  372. 5372:

    nhiều xương

  373. 5373:

    lượng tử hóa

  374. 5374:

    một tay

  375. 5375:

    hạch nhân

  376. 5376:

    tính mạng con người

  377. 5377:

    glu ta mát

  378. 5378:

    tính mạng

  379. 5379:

    cuộn cảm điện thoại

  380. 5380:

    thính giác

  381. 5381:

    nhiệt phân

  382. 5382:

    thẹo

  383. 5383:

    mạch điện tử

  384. 5384:

    khiếu

  385. 5385:

    giới hạn chảy của thép

  386. 5386:

    thây

  387. 5387:

    phát wifi

  388. 5388:

    thời gian trôi đi

  389. 5389:

    phần mềm chấm công

  390. 5390:

    thời gian sẽ trả lời

  391. 5391:

    phổ độ

  392. 5392:

    thời gian cứ trôi qua

  393. 5393:

    website vệ tinh

  394. 5394:

    thời đi học

  395. 5395:

    tiếng Indonesia

  396. 5396:

    gien

  397. 5397:

    tiếng Đan Mạch

  398. 5398:

    thời đại ngày nay

  399. 5399:

    cầu tài

  400. 5400:

    niên

  401. 5401:

    câu nói đùa

  402. 5402:

    mỗi tối

  403. 5403:

    cảu nhảu

  404. 5404:

    vào ban đêm

  405. 5405:

    cân đo đong đếm

  406. 5406:

    tuổi thơ

  407. 5407:

    cầu nguyện

  408. 5408:

    mỗi ngày

  409. 5409:

    câu like

  410. 5410:

    đầu ngòi kim

  411. 5411:

    keo ghép

  412. 5412:

    đinh ốc

  413. 5413:

    ngư cụ

  414. 5414:

    thang đo

  415. 5415:

    ngõ ra

  416. 5416:

    niền

  417. 5417:

    nhũ vàng

  418. 5418:

    vành

  419. 5419:

    Ổ cứng

  420. 5420:

    bơm xe đạp

  421. 5421:

    Ná

  422. 5422:

    túng thế

  423. 5423:

    Nối tắt

  424. 5424:

    Nùi

  425. 5425:

    bộ lau nhà

  426. 5426:

    tủ điều khiển

  427. 5427:

    Thủy đài

  428. 5428:

    bình ắc quy

  429. 5429:

    Thiết bị máy móc

  430. 5430:

    thanh đỡ

  431. 5431:

    Thiết bị nội thất

  432. 5432:

    Nối lại

  433. 5433:

    Phân cục

  434. 5434:

    Thiết bị điện gia dụng

  435. 5435:

    Thiết giáp

  436. 5436:

    Tổ hợp tải trọng

  437. 5437:

    thép tròn

  438. 5438:

    phép đo sáng

  439. 5439:

    Giáo

  440. 5440:

    máy hỏng

  441. 5441:

    Cái vành

  442. 5442:

    dây phơi

  443. 5443:

    Phích cắm

  444. 5444:

    làm bạc đi

  445. 5445:

    Vòi truyền nước

  446. 5446:

    lai

  447. 5447:

    Phun sương

  448. 5448:

    không lưu

  449. 5449:

    Diệp

  450. 5450:

    vật mồi

  451. 5451:

    búa đóng đinh

  452. 5452:

    thành hình

  453. 5453:

    Quạt cầm tay

  454. 5454:

    tách lớp

  455. 5455:

    Cục pin

  456. 5456:

    nhựa tái sinh

  457. 5457:

    bể tách mỡ

  458. 5458:

    mối thắt buộc

  459. 5459:

    bộ xả

  460. 5460:

    kỹ thuật chế biến món ăn

  461. 5461:

    sự đặt tên

  462. 5462:

    kỹ thuật số

  463. 5463:

    chốt lại

  464. 5464:

    hàng đợi

  465. 5465:

    bắn túi bụi

  466. 5466:

    góc máy

  467. 5467:

    đăng ký tài khoản

  468. 5468:

    guồng máy

  469. 5469:

    cứu quốc

  470. 5470:

    góc quay phim

  471. 5471:

    chịu trách nhiệm cho

  472. 5472:

    đường sọc

  473. 5473:

    sống khép kín

  474. 5474:

    góc lái

  475. 5475:

    đánh trúng chỗ

  476. 5476:

    góc độ

  477. 5477:

    đành phận

  478. 5478:

    doa

  479. 5479:

    sinh hoạt công cộng

  480. 5480:

    điện nước

  481. 5481:

    sắp xếp nhân sự

  482. 5482:

    điện lực

  483. 5483:

    chọn lọc thông tin

  484. 5484:

    gia công ngoài

  485. 5485:

    soạn bài

  486. 5486:

    gia công chế biến

  487. 5487:

    sự đào

  488. 5488:

    công suất lớn

  489. 5489:

    sinh hoạt ngoại khóa

  490. 5490:

    gặm mòn

  491. 5491:

    sinh hoạt công dân

  492. 5492:

    được chưng cất

  493. 5493:

    giội

  494. 5494:

    đoản mạch

  495. 5495:

    giải đố

  496. 5496:

    điện tự dùng

  497. 5497:

    giải đáp thắc mắc khách hàng

  498. 5498:

    điện sinh hoạt

  499. 5499:

    hiệu đính

  500. 5500:

    công nghiệp không khói

  501. 5501:

    công nghiệp hỗ trợ

  502. 5502:

    sắp xếp thứ tự

  503. 5503:

    công nghiệp dịch vụ

  504. 5504:

    hếch

  505. 5505:

    công nghiệp

  506. 5506:

    Pháo hoa

  507. 5507:

    công nghệ số

  508. 5508:

    bánh xe đẩy

  509. 5509:

    ngoại vi

  510. 5510:

    chặt đứt

  511. 5511:

    có khuynh hướng đẩy ra

  512. 5512:

    chả chớt

  513. 5513:

    chặn họng

  514. 5514:

    cạy

  515. 5515:

    cập nhật thông tin về ai hoặc cái gì

  516. 5516:

    cậy

  517. 5517:

    chặn đường

  518. 5518:

    giảm béo

  519. 5519:

    cầu xin

  520. 5520:

    chạy đi

  521. 5521:

    câu trả lời mập mờ

  522. 5522:

    cúp tiết

  523. 5523:

    chạy mất

  524. 5524:

    bánh ngoã

  525. 5525:

    Nhà giàn

  526. 5526:

    đành hanh

  527. 5527:

    chây lười

  528. 5528:

    nhà đá

  529. 5529:

    chấn hưng

  530. 5530:

    Mặt đứng kiến trúc

  531. 5531:

    chậm phát triển

  532. 5532:

    Sàn giảm tải

  533. 5533:

    Sàn đúc

  534. 5534:

    chung sức

  535. 5535:

    Mái hắt

  536. 5536:

    cháy hết mình

  537. 5537:

    chung vui

  538. 5538:

    khoảng lùi

  539. 5539:

    Lót gạch

  540. 5540:

    chuyện thường ngày

  541. 5541:

    Lợp tôn

  542. 5542:

    chuyện riêng

  543. 5543:

    Lớp vữa lót

  544. 5544:

    chuyện phải lo

  545. 5545:

    Cốt pha

  546. 5546:

    chọn

  547. 5547:

    cầu cạnh

  548. 5548:

    ngói âm dương

  549. 5549:

    quần xã

  550. 5550:

    cất vào

  551. 5551:

    cật vấn

  552. 5552:

    đánh cắp thông tin

  553. 5553:

    cắt tiết

  554. 5554:

    thịt thăn

  555. 5555:

    có nhiều cục

  556. 5556:

    chứa

  557. 5557:

    có nhân

  558. 5558:

    chọn đại

  559. 5559:

    chốc

  560. 5560:

    cùng sở thích

  561. 5561:

    tai biến sản khoa

  562. 5562:

    chịu hậu quả

  563. 5563:

    chực

  564. 5564:

    nấm đầu

  565. 5565:

    nấm da

  566. 5566:

    chững lại

  567. 5567:

    sinh non

  568. 5568:

    chuốt

  569. 5569:

    khớp cắn ngược

  570. 5570:

    chuộc

  571. 5571:

    chuộng hơn

  572. 5572:

    mọc răng khôn

  573. 5573:

    nấm miệng

  574. 5574:

    đòi tiền

  575. 5575:

    mè xửng

  576. 5576:

    chui rúc

  577. 5577:

    chui

  578. 5578:

    phổ hệ

  579. 5579:

    đợi thời

  580. 5580:

    sinh khối

  581. 5581:

    chụm

  582. 5582:

    loạn cảm ứng

  583. 5583:

    chuốc

  584. 5584:

    hàm mũ

  585. 5585:

    người chơi chó

  586. 5586:

    tính nhị nguyên sóng hạt

  587. 5587:

    chủ đích

  588. 5588:

    giao tử

  589. 5589:

    lực kéo đứt

  590. 5590:

    cho vào

  591. 5591:

    hạt mùi

  592. 5592:

    chèn bằng gậy

  593. 5593:

    rau dền đỏ

  594. 5594:

    cho ai ở nhờ

  595. 5595:

    rau dền cơm

  596. 5596:

    cái vỗ nhẹ

  597. 5597:

    sâm hàn quốc

  598. 5598:

    chỉ những người quan tâm mới hiểu được

  599. 5599:

    rom

  600. 5600:

    khả năng nhìn

  601. 5601:

    phép điện nhiệt

  602. 5602:

    người có kinh nghiệm và khả năng lãnh đạo

  603. 5603:

    giải phẫu sinh lý

  604. 5604:

    người có nhiều kinh nghiệm

  605. 5605:

    quang điện

  606. 5606:

    người có kinh nghiệm

  607. 5607:

    nitroglyxêrin

  608. 5608:

    kiểm chứng

  609. 5609:

    hạt mạng

  610. 5610:

    khuyên lơn

  611. 5611:

    hỏi cung

  612. 5612:

    người có thu nhập thấp

  613. 5613:

    hỏi

  614. 5614:

    người cổ lỗ

  615. 5615:

    học

  616. 5616:

    kỹ năng sử dụng máy tính

  617. 5617:

    hoàn trả hàng

  618. 5618:

    khả năng ổn định

  619. 5619:

    hoàn nguyên

  620. 5620:

    người có trí tuệ bậc thầy

  621. 5621:

    hoan nghênh

  622. 5622:

    cơm áo gạo tiền

  623. 5623:

    lưu tâm

  624. 5624:

    người có văn hóa

  625. 5625:

    hoàn hồn

  626. 5626:

    khụt khịt

  627. 5627:

    hoãn

  628. 5628:

    kiếm ăn

  629. 5629:

    hòa vào

  630. 5630:

    khuyên răn

  631. 5631:

    hồi loan

  632. 5632:

    khước

  633. 5633:

    hoành hành

  634. 5634:

    gửi lời mời kết bạn

  635. 5635:

    hóa phép

  636. 5636:

    dập tắt thứ gì đang cháy

  637. 5637:

    hỗ trợ ai làm gì

  638. 5638:

    cùng ý kiến

  639. 5639:

    hò reo

  640. 5640:

    đào nhanh

  641. 5641:

    hòa nhập cộng đồng

  642. 5642:

    hỏi dồn

  643. 5643:

    San nền

  644. 5644:

    hoài xuân

  645. 5645:

    hô hoán

  646. 5646:

    cùng thực hiện

  647. 5647:

    mâu thuẫn với

  648. 5648:

    người có tiếng nói

  649. 5649:

    hòa mình vào

  650. 5650:

    cùng nhau phát triển

  651. 5651:

    hộ tống

  652. 5652:

    khả năng tính toán

  653. 5653:

    lưu tâm tới

  654. 5654:

    lưu giữ

  655. 5655:

    người có ích cho xã hội

  656. 5656:

    khả năng ghi nhớ

  657. 5657:

    hiểu bài

  658. 5658:

    khả năng tiếp thu

  659. 5659:

    hiệp thương

  660. 5660:

    khuyết khích

  661. 5661:

    hiệp tác

  662. 5662:

    người có tính khù khờ và trẻ con

  663. 5663:

    hiệp đồng

  664. 5664:

    sự đổ vào

  665. 5665:

    hé môi

  666. 5666:

    kiềm lại

  667. 5667:

    hé

  668. 5668:

    lưu truyền

  669. 5669:

    hậu tình

  670. 5670:

    đánh võ

  671. 5671:

    hậu tạ

  672. 5672:

    đạp vỡ

  673. 5673:

    hầu hạ

  674. 5674:

    đánh yêu

  675. 5675:

    hẫng

  676. 5676:

    cung cấp thứ gì cho ai

  677. 5677:

    khả năng giao tiếp tốt

  678. 5678:

    đánh vào sườn

  679. 5679:

    kiếm chuyện

  680. 5680:

    kiểm soát cảm xúc

  681. 5681:

    khướt

  682. 5682:

    khuyên ngăn

  683. 5683:

    giết lẫn nhau

  684. 5684:

    đoán phỏng

  685. 5685:

    chống chịu

  686. 5686:

    hút sữa

  687. 5687:

    giao thoa

  688. 5688:

    cung cấp vật dụng cần thiết cho nhà ở

  689. 5689:

    hộ giá

  690. 5690:

    hút khói

  691. 5691:

    cầu viện

  692. 5692:

    khước từ

  693. 5693:

    chằm chặp

  694. 5694:

    hóng hớt

  695. 5695:

    Sân cống

  696. 5696:

    hóng gió

  697. 5697:

    chậm chân

  698. 5698:

    hờn giận

  699. 5699:

    chằm chằm

  700. 5700:

    hờn

  701. 5701:

    chối bỏ

  702. 5702:

    hồi tưởng

  703. 5703:

    chăm chắm

  704. 5704:

    hỏi han

  705. 5705:

    hậu đãi

  706. 5706:

    hóng drama

  707. 5707:

    hầu chuyện

  708. 5708:

    chài bài

  709. 5709:

    hội đồng hương

  710. 5710:

    kinh nghiệm sống

  711. 5711:

    sống tạm bợ

  712. 5712:

    kiếp trước

  713. 5713:

    sự đạp đổ

  714. 5714:

    kiếp nạn

  715. 5715:

    hủy hàng

  716. 5716:

    phân giác

  717. 5717:

    câu nói nhạo

  718. 5718:

    kiếp

  719. 5719:

    hấn

  720. 5720:

    tà dương

  721. 5721:

    sinh hoạt tập thể

  722. 5722:

    khuya

  723. 5723:

    bộ xử lý trung tâm

  724. 5724:

    hôm nay

  725. 5725:

    Nước thải chưa qua xử lý

  726. 5726:

    hôm đó

  727. 5727:

    Phần tử chủ động

  728. 5728:

    hoàn cảnh sống

  729. 5729:

    Mỹ ký

  730. 5730:

    đương triều

  731. 5731:

    làm buồn khổ

  732. 5732:

    hạng 3

  733. 5733:

    làm tăng nhanh

  734. 5734:

    hiện trạng

  735. 5735:

    làm sai lạc

  736. 5736:

    hè

  737. 5737:

    làm lạc lối

  738. 5738:

    hàng ngày hàng giờ

  739. 5739:

    làm chóng đến

  740. 5740:

    thịt thăn heo

  741. 5741:

    lai láng

  742. 5742:

    hằng ngày

  743. 5743:

    yêu cầu kỹ thuật

  744. 5744:

    giới nghiêm

  745. 5745:

    vật liệu thay thế

  746. 5746:

    giới hạn thời gian

  747. 5747:

    vật liệu thân thiện với môi trường

  748. 5748:

    giờ thấp điểm

  749. 5749:

    vật liệu dễ cháy

  750. 5750:

    giờ khởi hành

  751. 5751:

    ứng dụng thực tiễn

  752. 5752:

    giờ địa phương

  753. 5753:

    tùy chọn

  754. 5754:

    giây phút

  755. 5755:

    lỗi sản xuất

  756. 5756:

    gang tấc

  757. 5757:

    kỹ thuật cao

  758. 5758:

    đợt này

  759. 5759:

    công nghiệp mũi nhọn

  760. 5760:

    mấy ngày nay

  761. 5761:

    hệ thống bị lỗi

  762. 5762:

    mạt vận

  763. 5763:

    công nghệ tiên tiến

  764. 5764:

    mai sau

  765. 5765:

    công nghệ lạc hậu

  766. 5766:

    lúc vắng mặt ai

  767. 5767:

    Chảy ra hoàn toàn

  768. 5768:

    lúc sẩm tối

  769. 5769:

    dãi dớt

  770. 5770:

    lúc nhá nhem

  771. 5771:

    giọng khàn

  772. 5772:

    lờ mờ tối

  773. 5773:

    giọng hát nội lực

  774. 5774:

    lịch trình bay

  775. 5775:

    phân người

  776. 5776:

    lịch thi đấu

  777. 5777:

    phân

  778. 5778:

    lịch tàu biển

  779. 5779:

    vú bự

  780. 5780:

    lịch tàu

  781. 5781:

    lãng tai

  782. 5782:

    lịch sử lặp lại

  783. 5783:

    thời điểm vàng

  784. 5784:

    ráng chiều

  785. 5785:

    thời kỳ mở cửa

  786. 5786:

    lịch chiếu

  787. 5787:

    thời hoàng kim

  788. 5788:

    lần trình diễn đầu tiên

  789. 5789:

    tháng năm rực rỡ

  790. 5790:

    tìm kiếm nhị phân

  791. 5791:

    sự khởi đầu mới

  792. 5792:

    lần đầu gặp nhau

  793. 5793:

    sang năm

  794. 5794:

    lần đầu cũng như lần cuối

  795. 5795:

    quá niên

  796. 5796:

    lần 4

  797. 5797:

    vào phút chót

  798. 5798:

    lần 2

  799. 5799:

    tuổi nổi loạn

  800. 5800:

    lần 1

  801. 5801:

    tuổi già

  802. 5802:

    mờ sáng

  803. 5803:

    tuần sau nữa

  804. 5804:

    kỷ nguyên

  805. 5805:

    tuần mới

  806. 5806:

    kỳ nghỉ ngắn

  807. 5807:

    mỗi ngày trôi qua

  808. 5808:

    đến kỳ

  809. 5809:

    mức độ phù hợp

  810. 5810:

    hàng tấm

  811. 5811:

    kỷ

  812. 5812:

    hàng nghìn

  813. 5813:

    ngàn

  814. 5814:

    số lượng tồn kho

  815. 5815:

    năm tháng

  816. 5816:

    dàn

  817. 5817:

    mức độ bao phủ

  818. 5818:

    sải

  819. 5819:

    lần đầu

  820. 5820:

    khúc

  821. 5821:

    hôm trước

  822. 5822:

    lượt mua

  823. 5823:

    hôm sau

  824. 5824:

    mức giá

  825. 5825:

    hôm này

  826. 5826:

    ram giấy

  827. 5827:

    giữa đêm

  828. 5828:

    nồng độ mol

  829. 5829:

    số lượng còn thiếu

  830. 5830:

    nồng độ cồn

  831. 5831:

    muôn dặm

  832. 5832:

    lượt nghe

  833. 5833:

    câu thúc

  834. 5834:

    mức

  835. 5835:

    cầu thân

  836. 5836:

    lượt hiển thị

  837. 5837:

    cáu sườn

  838. 5838:

    hàng trăm

  839. 5839:

    câu rê

  840. 5840:

    sấp

  841. 5841:

    câu nệ

  842. 5842:

    nồng độ rượu

  843. 5843:

    cọ xát

  844. 5844:

    ngày

  845. 5845:

    có được

  846. 5846:

    miếng

  847. 5847:

    người cho đi

  848. 5848:

    héc ta

  849. 5849:

    đánh bật

  850. 5850:

    nửa tá

  851. 5851:

    cướp giật

  852. 5852:

    khoảng một ly

  853. 5853:

    giảm áp lực

  854. 5854:

    vĩ độ bắc

  855. 5855:

    chấp nhận

  856. 5856:

    hạng 1

  857. 5857:

    cướp đoạt

  858. 5858:

    năm tuổi

  859. 5859:

    chấp nhận được

  860. 5860:

    đợt dịch

  861. 5861:

    cầm lòng

  862. 5862:

    sự khởi nguồn

  863. 5863:

    chống được

  864. 5864:

    đến tuổi trưởng thành

  865. 5865:

    dốc lên

  866. 5866:

    đến lượt bạn

  867. 5867:

    chống đỡ

  868. 5868:

    đến lượt

  869. 5869:

    nhèo

  870. 5870:

    đêm trắng

  871. 5871:

    nhẳng

  872. 5872:

    lúc nào

  873. 5873:

    ngốt

  874. 5874:

    hoàn cảnh khó khăn

  875. 5875:

    chống trả

  876. 5876:

    thu phân

  877. 5877:

    đoạt

  878. 5878:

    thứ ngày tháng

  879. 5879:

    chú ý đến người nào hoặc việc gì

  880. 5880:

    sớm hôm

  881. 5881:

    chu toàn

  882. 5882:

    kỳ nghỉ phép

  883. 5883:

    chú ý vào

  884. 5884:

    hiện thực

  885. 5885:

    chống lại

  886. 5886:

    bảnh mắt

  887. 5887:

    sự đem cho

  888. 5888:

    dịp lễ

  889. 5889:

    chồng lên

  890. 5890:

    đời người

  891. 5891:

    chú ý đến chi tiết tỉ mỉ

  892. 5892:

    đời

  893. 5893:

    chưa đụng đến

  894. 5894:

    đêm ngày

  895. 5895:

    chữa

  896. 5896:

    Công sứ

  897. 5897:

    sống thừa

  898. 5898:

    điêu khắc

  899. 5899:

    chưa nộp

  900. 5900:

    cho ai ở tạm

  901. 5901:

    mực nước

  902. 5902:

    soạn sách vở

  903. 5903:

    số lượng dư thừa

  904. 5904:

    chống

  905. 5905:

    số lượng sản phẩm

  906. 5906:

    sinh hoạt hàng ngày

  907. 5907:

    lượt người

  908. 5908:

    lâu bền

  909. 5909:

    lâu

  910. 5910:

    kịp giờ

  911. 5911:

    lần sau

  912. 5912:

    kịp deadline

  913. 5913:

    mọi lúc

  914. 5914:

    đến lúc rồi

  915. 5915:

    lần lần

  916. 5916:

    kịp

  917. 5917:

    mới đây

  918. 5918:

    chốc nữa

  919. 5919:

    lần hồi

  920. 5920:

    kinh nghiệm thực tiễn

  921. 5921:

    mau chóng

  922. 5922:

    thời hạn giao hàng

  923. 5923:

    lúc nào cũng vậy

  924. 5924:

    lần cuối

  925. 5925:

    mai một

  926. 5926:

    thường khi

  927. 5927:

    kinh nghiệm phong phú

  928. 5928:

    lâm thời

  929. 5929:

    lúc trước

  930. 5930:

    Thành thạo

  931. 5931:

    kinh nghiệm lâu năm

  932. 5932:

    canh khuya

  933. 5933:

    lúc rảnh rỗi

  934. 5934:

    Xử lý hiện trường

  935. 5935:

    nguyên thủy

  936. 5936:

    đến khi

  937. 5937:

    đang

  938. 5938:

    số lượng khách hàng

  939. 5939:

    tăng đơ

  940. 5940:

    cấp thời

  941. 5941:

    lúc nãy

  942. 5942:

    khoảng rộng

  943. 5943:

    kỉ niệm khó quên

  944. 5944:

    kịp lúc

  945. 5945:

    lúc khởi đầu

  946. 5946:

    số lượt khách

  947. 5947:

    số lượng còn lại

  948. 5948:

    hồi kết

  949. 5949:

    nhà dân dụng

  950. 5950:

    ngày tới

  951. 5951:

    số lượng tuyển dụng

  952. 5952:

    tuần trước

  953. 5953:

    lúc đầu

  954. 5954:

    số lượng nhân viên

  955. 5955:

    lúc bắt đầu

  956. 5956:

    hàng tỉnh

  957. 5957:

    thực

  958. 5958:

    số lượng đáng kể

  959. 5959:

    số lượng người tham gia

  960. 5960:

    nhà đại tư bản

  961. 5961:

    kỷ nguyên mới

  962. 5962:

    vài

  963. 5963:

    số lượng người

  964. 5964:

    lịch trình dày đặc

  965. 5965:

    kinh nghiệm xương máu

  966. 5966:

    số lượng dự kiến

  967. 5967:

    số lượng khách

  968. 5968:

    lịch sử hiện đại

  969. 5969:

    hồi gần đây

  970. 5970:

    số lượng đặt hàng

  971. 5971:

    lịch dự kiến

  972. 5972:

    năm ngoái

  973. 5973:

    kinh nghiệm chuyên môn

  974. 5974:

    số lượng tối thiểu

  975. 5975:

    đến tuổi

  976. 5976:

    khối lượng lớn

  977. 5977:

    gấp ngày

  978. 5978:

    đẵn

  979. 5979:

    lâu rồi

  980. 5980:

    mức độ quan trọng

  981. 5981:

    kỉ niệm đáng nhớ

  982. 5982:

    số lượng nhiều

  983. 5983:

    ngày cuối

  984. 5984:

    lâu quá

  985. 5985:

    gặp dịp

  986. 5986:

    đống

  987. 5987:

    lâu nhất có thể

  988. 5988:

    hệ dân sự

  989. 5989:

    độ trước

  990. 5990:

    vài lần

  991. 5991:

    ồ ạt

  992. 5992:

    lâu năm

  993. 5993:

    kể từ ngày mai

  994. 5994:

    khoảng một thìa

  995. 5995:

    nít

  996. 5996:

    lâu lâu

  997. 5997:

    kể từ lúc này

  998. 5998:

    tiếng Hung ga ri

  999. 5999:

    nịch

  1000. 6000:

    hổ lốn

promotion-backgroundpromotion-background