VIETNAMESE
trình độ văn hóa
ENGLISH
academic standard
NOUN
/ˌækəˈdɛmɪk ˈstændərd/
education level
Trình độ văn hóa là cách đo lường học vấn riêng của mỗi người thông qua khả năng người đó đạt được qua các cấp bậc đào tạo.
Ví dụ
1.
Peter có trình độ văn hóa cao.
Peter has a high academic standard.
2.
Ở thành phố này, trình độ văn hóa rất cao.
Academic standard are high in this city.
Ghi chú
Những tiêu chuẩn (standard) để đánh giá về một vùng dân cư bao gồm:
- trình độ học vấn: educational background
- trình độ dân trí: intellectual level
- trình độc văn hoá: academic standard