VIETNAMESE
ký sinh trùng
ENGLISH
parasite
NOUN
/ˈpɛrəˌsaɪt/
Ký sinh trùng là những sinh vật muốn tồn tại phải sống nhờ vào sinh vật đang sống khác như con người, động vật và thực vật.
Ví dụ
1.
Sẽ không có thiệt hại lâu dài từ ký sinh trùng.
There'll be no lasting damage from the parasite.
2.
Tập trung vào các bệnh nhiễm khuẩn, kí sinh trùng.
Concentrate on combating diseases caused by virus and parasite.
Ghi chú
Ký sinh trùng (Parasites) là những sinh vật muốn tồn tại phải sống nhờ vào sinh vật đang sống (living things) khác như con người (humans), động vật (animals) và thực vật (plants).