VIETNAMESE
sinh hiệu
ENGLISH
vital signs
NOUN
/ˈvaɪtəl saɪnz/
Sinh hiệu là một nhóm gồm 4 đến 6 dấu hiệu quan trọng nhất cho biết trạng thái sống còn (duy trì sự sống) của cơ thể.
Ví dụ
1.
Sinh hiệu cho thấy cơ thể bạn đang hoạt động tốt như thế nào.
Your vital signs show how well your body is functioning.
2.
Dấu hiệu sinh tồn được duy trì ở một mức giá trị nhất định để duy trì sự sống của con người.
Vital signs are maintained at a certain value to sustain human life.
Ghi chú
Dấu hiệu sinh tồn hay sinh hiệu (vital signs) là một nhóm bao gồm 4-6 dấu hiệu quan trọng nhất, cho biết trạng thái sống còn của cơ thể:
- nhiệt độ: temperature
- mạch: circuit
- huyết áp: blood pressure
- nhịp thở: breathing