Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


DOL Dictionary

Danh sách từ mới nhất

44004:

manh mún

44005:

manh nha

44008:

mấp mô

44023:

duy cảm

44036:

trơ trơ

44043:

trồi ra

44044:

kẽ hở

44058:

yên

44059:

đệ tam

44065:

ly tán

44074:

hoa hoét

44081:

xôn xao

44083:

kèm

44090:

nốt

44091:

Dễ ăn

44101:

dư vị

44104:

xuất

44106:

xíu

44108:

kế bên

44111:

lượt

44115:

xuôi tai

44120:

xéo

44121:

xéo qua

44124:

công phu

44130:

đen đen

44131:

ý vị

44138:

dễ tìm

44140:

dễ bẻ

44143:

hớ

44145:

kì quái

44151:

chung

44152:

dễ gãy

44158:

kề nhau

44161:

dễ bể

44162:

xù xì

44164:

dẹo

44170:

xìu

44171:

do bởi

44172:

dê cụ

44174:

đủ

44181:

dữ

44184:

44209:

dư dật

44213:

phi lý

44215:

kè kè

44219:

di mệnh

44225:

núng

44226:

dễ nghe

44232:

hộ

44233:

chuẩn

44235:

chùng

44242:

dơ bẩn

44249:

dẻo

44256:

y hệt

44262:

dốt

44263:

xòe

44267:

xô bồ

44269:

dở hơi

44280:

lưu danh

44285:

mơ mòng

44289:

đúng gu

44293:

miên man

44299:

dung dị

44302:

trên tay

44324:

trôi qua

44325:

trợn

44332:

xẹo

44333:

chút

44337:

44339:

xuôi

44340:

xuống

44342:

xuyên

44345:

44348:

đìu hiu

44352:

xoăn

44354:

còm cõi

44359:

đen thui

44362:

dẻo dai

44364:

chua xót

44367:

xém

44374:

có sẵn

44375:

xù lông

44378:

hở

44383:

xú uế

44384:

đinh tai

44387:

44388:

xê ri

44390:

dư ra

44391:

chót

44397:

cơ chế

44402:

kếch

44442:

minh

44446:

mờ mờ

44463:

trơ

44465:

trôi

44466:

trơ lì

44474:

mờ đi

44494:

tróc

44498:

trội

44510:

tròn

44513:

dở

44518:

dư âm

44519:

cong queo

44523:

xây xát

44524:

kém

44530:

đen

44533:

đều

44547:

điển

44550:

đê mê

44555:

xuýt xoa

44559:

hòa khí

44560:

con đen

44562:

đỏ au

44563:

44566:

du côn

44571:

dị kỳ

44574:

dễ nhai

44575:

dịu

44582:

44586:

Chói tai

44591:

xuýt

44594:

xẹp

44595:

có bọt

44598:

hỏa

44601:

kệch

44603:

có hại

44604:

lút cán

44605:

xun xoe

44608:

xịn

44613:

hoà

44619:

dị hóa

44632:

sự ì

44638:

dớp

44642:

mới hay

44651:

mịt mù

44652:

dung hòa

44658:

trình

44669:

trói

44677:

đực

44689:

dày vò

44690:

xê xích

44692:

đét

44700:

xí xọn

44704:

xước

44706:

xệ

44709:

yểm

44710:

xếch

44712:

nhô lên

44717:

dơ tay

44718:

chon von

44724:

xu thời

44739:

chung tay

44743:

di hại

44744:

di lụy

44745:

xiêu

44749:

xịn xò

44756:

khuyết

44758:

dở òm

44761:

do đó

44766:

yểu

44768:

yên ổn

44775:

chuyên

44776:

xoay xoay

44788:

đỏ cam

44791:

chướng

44798:

xoàng

44801:

di hận

44803:

đớt

44807:

xui xẻo

44817:

xứng

44819:

đen sì

44821:

deo dẻo

44842:

khứu

44843:

dừ

44845:

dềnh

44851:

ỷ y

44857:

hờ

44859:

đo đỏ

44865:

xen lẫn

44869:

có hạn

44870:

dột

44880:

dày hơn

44882:

dễ sợ

44891:

xoắn

44894:

ý nhị

44896:

kì lạ

44899:

chua chua

44901:

Đủ ăn

44905:

có mùi

44906:

di họa

44912:

xếp sau

44913:

họa là

44918:

dễ coi

44921:

có hậu

44923:

44938:

xì xào

44941:

khẽ

44944:

in hoa

44945:

ít khi

44946:

khai

44966:

kho khó

44970:

khó tả

44971:

khom khom

44976:

khé cổ

44977:

khéo tay

Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn

Nhắn tin DOL qua Facebook

Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính

Gọi điện liên hệ

Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39

DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng

Click để xem địa chỉ chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background