VIETNAMESE
quả cân
ENGLISH
weight
NOUN
/weɪt/
Quả cân là một bộ phận của thiết bị dùng để đo trọng lượng hoặc tính toán khối lượng.
Ví dụ
1.
Tôi có một bộ quả cân.
I have set of weights.
2.
Ông buộc quả cân vào cái bao rồi ném nó xuống sông.
He tied weights to the sack and hurled it into the river.
Ghi chú
Ngoài mang nghĩa quả cân, weight còn được sử dụng với những nghĩa khác như sau:
– trọng lượng, sức nặng: he is twice my weight - anh ấy nặng gấp đôi tôi.
- vật nặng: a paperweight - cái chặn giấy
- đơn vị hoặc hệ thống các đơn vị dùng để đo lường và biểu hiện trọng lượng: tables of weights and measures - các bảng cân đo