VIETNAMESE
kinh tế toàn cầu
ENGLISH
global economy
NOUN
/ˌɪntərˈnæʃənəl ɪˈkɑnəmi/
Kinh tế toàn cầu là toàn bộ quá trình hoạt động của các nền kinh tế trong khối kinh tế chung, đó là nền kinh tế của hơn 190 nước.
Ví dụ
1.
Bản thân việc hội nhập vào nền kinh tế toàn cầu là không cần thiết cũng như không đủ để phát triển kinh tế và xóa đói giảm nghèo.
Integration into the global economy by itself is neither necessary nor sufficient for economic development and the reduction of poverty.
2.
Vẫn còn 3 thách thức với kinh tế toàn cầu trong năm 2022.
In 2022, there are still 3 challenges to the global economy.
Ghi chú
Một số collocations với economy:
- kinh tế toàn cầu: global economy
- kinh tế tiền tệ: monetary economy
- kinh tế nông thôn: rural economy
- kinh tế tư bản: capitalist economy
- kinh tế công nghiệp: industrial economy