VIETNAMESE
tính tự giác
tự ý thức
ENGLISH
voluntary
NOUN
/ˈvɑləntɛri/
self-conscious
Tính tự giác là tự mình hiểu mà làm, không cần nhắc nhở, đốc thúc.
Ví dụ
1.
Anh ấy luôn tự giác khi nói đến trách nhiệm của bản thân.
He is always voluntary when it comes to his own responsibilities.
2.
Hãy tự giác nhường chỗ cho người tàn tật.
Please be voluntary and lend seats to disabled people.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số tính từ trong tiếng Anh nói về đức tính của một học sinh cần nên có nha!
- disciplined (tính kỷ luật): Being a disciplined person is pretty exhausting most of the times. (Là một người có kỷ luật là khá mệt mỏi trong hầu hết các trường hợp.)
- voluntary (tính tự giác): He is always voluntary when it comes to his own responsibilities. (Anh ấy luôn tự giác khi nói đến trách nhiệm của bản thân.)
- serious (tính nghiêm chỉnh): All your actions should be serious and sincere. (Mọi hành động của bạn nên nghiêm chỉnh và thật lòng.)
- diligent (tính cần cù): Not only the student is diligent, he also attends numerous extracurricular activities. (Cậu học sinh không chỉ cần cù mà còn tham gia rất nhiều hoạt động ngoại khóa.)