VIETNAMESE
màu xanh
ENGLISH
green
NOUN
/grin/
Màu xanh lá cây hay màu xanh lục là màu sắc hay gặp trong tự nhiên. Hầu hết các lá cây có màu xanh lục nhờ các chất diệp lục trong nó.
Ví dụ
1.
Tôi nghĩ tôi sẽ nghe lời khuyên của bạn và lấy cái đầm xanh rêu.
I think I'll take your advice and get the moss-green dress.
2.
Cái áo màu xanh ngọc lục bảo đó thật sự tôn lên được nước da trắng của cậu đấy.
That emerald green blouse really accentuates that pale skin color of yours.
Ghi chú
Một số tông màu xanh lá khác:
- army green: xanh quân đội
- emerald green: xanh ngọc lục bảo
- forest green: xanh rừng cây
- mint: xanh bạc hà
- shamrock: xanh của cây xa trục thảo
- asparagus: xanh măng tây