VIETNAMESE
từ trường
ENGLISH
magnetic field
NOUN
/mægˈnɛtɪk fiːld/
Từ trường là môi trường vật chất đặc biệt sinh ra quanh các điện tích chuyển động hoặc do sự biến thiên của điện trường hoặc có nguồn gốc từ các mômen lưỡng cực từ như nam châm.
Ví dụ
1.
Thành phần pháp tuyến của từ trường liên tục qua biên.
The normal component of the magnetic field is continuous across the boundary.
2.
Titan không có từ trường.
Titan has no magnetic field.
Ghi chú
Sự có mặt của từ trường (a magnetic field) cho thấy rằng hành tinh (planet) vẫn còn những hoạt động địa chất (geologically alive).