VIETNAMESE
oxi hóa
ENGLISH
oxidize
NOUN
/ˈɑksəˌdaɪz/
Trạng thái ôxy hóa hay số ôxy hóa (hai khái niệm không hẳn đồng nhất) là số chỉ mức ôxy hóa của nguyên tử của nguyên tố hóa học trong một hợp chất hóa học.
Ví dụ
1.
Các nguyên tố khác nhau, chẳng hạn như sắt, titan, mangan và lưu huỳnh có thể bị oxi hóa để tạo thành oxit hoặc hydroxit.
Various elements, such as iron, titanium, manganese and sulphur can be oxidized to form oxides or hydroxides.
2.
Vi khuẩn cổ sản xuất ra nitrit, mà những vi sinh vật khác sau đó sẽ oxy hóa thành nitrat. Sau cùng là thực vật và các loài khác tiêu thụ các chất này.
The Archaea produces nitrite, which other microbes then oxidize to nitrate. Plants and other organisms consume the latter.
Ghi chú
Trạng thái oxi hóa (Oxidation) là số chỉ mức ôxy hóa (the oxidation state) của nguyên tử (atom) của nguyên tố hóa học (chemical element) trong một hợp chất hóa học (a chemical compound).