Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


DOL Dictionary

Danh sách từ mới nhất

30002:

crimea

30005:

sơn khê

30010:

ê a

30012:

an bom

30013:

ê

30015:

ăm ắp

30016:

èo èo

30017:

éc

30018:

ẽo ẹt

30019:

eng éc

30026:

Venezuela

30027:

iran

30031:

rặng

30032:

rừng

30048:

vùng lũ

30052:

nam á

30060:

rù rì

30061:

rạo

30064:

reng

30066:

chát tai

30067:

soạt

30069:

đốp

30071:

lao xao

30072:

leng keng

30074:

chụt

30078:

âm ấm

30081:

ầm ĩ

30082:

bè têno

30083:

bè antô

30084:

ấm ách

30086:

chan chan

30094:

tây âu

30100:

cọn

30101:

côn minh

30108:

an dân

30110:

an sơn

30111:

angola

30113:

trung du

30115:

bờ đê

30116:

belarus

30126:

armenia

30127:

athens

30134:

sex thú

30147:

cò mồi

30169:

Tha tội

30175:

Lao lý

30184:

Marijuana

30185:

Ma men

30194:

kèn hát

30196:

Kèn túi

30199:

Kiểng

30201:

Ký sự

30202:

Thú vui

30210:

Net

30215:

Nhân sư

30217:

Hạ màn

30228:

khè

30229:

khì khì

30230:

Hộ sĩ

30238:

tiếng

30253:

nhà bè

30254:

ohio

30269:

cameroon

30273:

êu

30274:

bát âm

30275:

ê ê

30277:

Vùng

30278:

kim môn

30280:

iowa

30282:

ireland

30283:

i rắc

30284:

israel

30293:

Vũ Hán

30312:

rắc

30314:

đợp

30315:

độp

30319:

ẩm ẩm

30323:

bá âm

30324:

bè đôi

30325:

bolero

30330:

cô oét

30337:

sydney

30339:

xứ

30343:

đông du

30344:

hố

30345:

eo biển

30354:

an ba ni

30355:

an bang

30356:

an biên

30358:

an hảo

30359:

trung phi

30362:

bản xã

30367:

thị phi

30376:

shisha

30379:

con tin

30400:

Tầm nã

30407:

Bay lắc

30415:

Móc túi

30421:

Kèn oboe

30430:

khúc ca

30432:

Nam phụ

30440:

Phỏm

30448:

Hát

30449:

Hát bè

30454:

cái gùi

30455:

cái gờ

30457:

khò khè

30459:

Lương y

30480:

phách

30484:

non sông

30494:

hạ du

30495:

canh tân

30496:

eo ôi

30497:

ề à

30499:

âm phổ

30500:

eo éo

30501:

mi crô

30508:

indonesia

30516:

rìa

30517:

ruộng

30520:

cái hang

30525:

the thé

30530:

tỉ tê

30549:

phi châu

30556:

hungary

30559:

đồi

30560:

âm tạp

30561:

30562:

đùng

30564:

e hèm

30566:

Thiên

30567:

jamaica

30569:

jerusalem

30571:

Kenya

30590:

nội ô

30596:

rù rù

30597:

sầm

30600:

rì rào

30606:

phì phò

30609:

lóp lép

30614:

âm tố

30616:

âm rung

30617:

30618:

beng

30620:

âm vang

30621:

ánh ỏi

30622:

eo óc

30623:

cái phá

30625:

cao lâu

30627:

cao xanh

30629:

syria

30632:

tân kỳ

30633:

tanzania

30635:

tây á

30642:

con sông

30647:

30656:

rào rào

30657:

rè rè

30663:

xèo xèo

30672:

liu liu

30673:

phì phì

30674:

ậm ừ

30677:

âm giai

30686:

cô thôn

30688:

cao lộc

30689:

đông á

30690:

đáy

30691:

tam nông

30696:

tây nam

30712:

eo đất

30713:

mạn

30717:

u ran

30720:

ghềnh

30721:

an ka ra

30724:

trung á

30729:

biền

30737:

bàu

30758:

cố sát

30759:

kẻ gian

30767:

xì ke

30798:

Tông xe

30806:

Lô tô

30830:

Rút gỗ

30843:

an huy

30844:

an tịnh

30845:

ankara

30846:

arkansas

30848:

bờ tây

30849:

bờ cõi

30854:

bắc

30858:

astana

30859:

Bá Linh

30865:

khóe

30881:

con bạc

30900:

Thẩm

30911:

Tội ác

30913:

Treo cổ

30915:

Lao tù

30927:

A phiến

30928:

Lòe

30934:

Kèn

30935:

khăng

30942:

Tình ca

30944:

Vũ khúc

30948:

Vũ hội

30954:

Noel

30971:

Hậu kì

30979:

Caro

30986:

cờ rút

30994:

Mở màn

Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn

Nhắn tin DOL qua Facebook

Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính

Gọi điện liên hệ

Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39

DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng

Click để xem địa chỉ chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background