VIETNAMESE
ngoại ngữ
ENGLISH
foreign language
NOUN
/ˈfɔrən ˈlæŋgwəʤ/
second-language
Ngoại ngữ hay Tiếng nước ngoài được hiểu là ngôn ngữ từ nước ngoài được sử dụng trong nước.
Ví dụ
1.
Cần có thời gian để nói tốt một ngoại ngữ.
It takes time to speak a foreign language well.
2.
Cô ấy đang học ngoại ngữ thứ 3 là tiếng Trung.
She's learning Chinese as her third foreign language.
Ghi chú
Một số bài thi kiểm tra trình độ sử dụng ngoại ngữ phổ biến:
- tiếng Anh IELTS: IELTS (International English Language Testing System)
- tiếng Anh TOEIC: TOEIC (Test Of English for International Communication)
- tiếng Anh TOEFL: TOEFL (Test Of English as a Foreign Language)
- tiếng Hàn TOPIK: TOPIK (Test Of Proficiency In Korean)
- tiếng Trung HSK: HSK (test of proficiency in Chinese)