VIETNAMESE
bài báo cáo
ENGLISH
report
NOUN
/rɪˈpɔrt/
Một văn bản báo cáo là tập hợp những thông tin (thường thể hiện bằng các hình thức văn bản, lời nói, phát thanh, truyền hình, hoặc chiếu phim, slide, Power point....) được thực hiện với mục đích cụ thể nhằm thông tin chuyển tiếp hoặc tường trình, kể lại các sự kiện nhất định trong một hoàn cảnh hiện hành và có thể có ...
Ví dụ
1.
Bạn đã viết bài báo cáo đó chưa?
Have you written up that report yet?
2.
Tôi đã để lại bài báo cáo của mình trên bàn làm việc.
I have left my report at the desk.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng trong tiếng Anh liên quan đến bài báo cáo, bài tập trong nhà trường nha!
- lesson (bài học)
- report (bài báo cáo)
- lecture (bài giảng)
- assignment (bài làm)
- essay (bài luận, bài tiểu luận)
- exercise (bài tập)
- task (tác vụ)
- homework, schoolwork (bài tập về nhà, bài tập tại lớp)