VIETNAMESE
tiếng Anh thương mại
tiếng Anh cho doanh nghiệp
ENGLISH
commercial English
NOUN
/kəˈmɜrʃəl ˈɪŋglɪʃ/
English for business
Tiếng Anh thương mại đào tạo về lý thuyết, cấu trúc, thực hành ngôn ngữ học tiếng Anh, đào tạo nâng cao về biên, phiên dịch tiếng Anh trong môi trường kinh doanh, thương mại quốc tế.
Ví dụ
1.
Cô ấy đang học tiếng Anh thương mại ở đại học.
She is studying Commercial English at university.
2.
Cô ấy đang học ngành ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh thương mại.
She's majoring in English language specializing in commercial English.
Ghi chú
Một số chuyên ngành tiếng Anh ở bậc đại học:
- biên phiên dịch: translation and interpretation
- sư phạm Anh: English language teacher education
- tiếng Anh thương mại: commercial English