VIETNAMESE
kinh tế tư nhân
ENGLISH
individual economy
NOUN
/ˌɪndəˈvɪʤəwəl ɪˈkɑnəmi/
private sector
Kinh tế tư nhân là thành phần kinh tế thuộc cơ cấu kinh tế của một quốc gia, được hình thành và phát triển dựa trên sự sở hữu của tư nhân.
Ví dụ
1.
Trong vài năm qua, kinh tế tư nhân trong nước đã gặp khó khăn.
Over the last few years, the domestic individual economy has struggled.
2.
Chúng tôi muốn có một nền kinh tế tư nhân vững chắc, chi phí bất động sản hợp lý và một hệ thống trường học tốt.
We wanted a firm individual economy, reasonable real estate costs, and a good school system.
Ghi chú
Cùng phân biệt kinh tế tư nhân và kinh tế công:
- Trong kinh tế công (public economy), các tổ chức được sở hữu và kiểm soát (owned and controlled) bởi chính phủ.
- Trong khi đó, các tổ chức trong kinh tế tư nhân (individual economy) được sở hữu và quản lý bởi các cá nhân hoặc công ty tư nhân (private companies).