VIETNAMESE
cuộc thi học sinh giỏi
ENGLISH
contest for excellent students
NOUN
/ˈkɑntɛst fɔr ˈɛksələnt ˈstudənts/
a competition between the top pupils
Cuộc thi học sinh giỏi là cuộc thi để các bạn học sinh giỏi so tài với nhau và chọn ra những ban giỏi nhất.
Ví dụ
1.
Cuối tuần này trường mình sẽ tổ chức thi học sinh giỏi văn.
This weekend my school will hold a contest for excellent students.
2.
Cuộc thi học sinh giỏi được tổ chức để tìm kiếm những tài năng xuất chúng.
Contest for excellent students is held to find outstanding talents.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng liên quan đến các kỳ thi (exam) nè!
- kỳ thi chuyển cấp: transition exam
- kỳ thi đại học: university exam
- kỳ thi học sinh giỏi quốc giá: national good student exam
- kỳ thi học sinh giỏi: good student exam
- kỳ thi trung học phổ thông quốc gia: national high school exam
- kỳ thi tốt nghiệp THPT: high school graduation exam
- kỳ thi tốt nghiệp: graduation exam
- kỳ thi tuyển sinh đại học: college entrance exam
- kỳ thi tuyển sinh: enrollment examination