VIETNAMESE
ý thức kém
ENGLISH
low awareness
NOUN
/loʊ əˈwɛrnəs/
poor awareness
Ý thức kém biểu thị qua các hành vi cư xử không đúng với chuẩn mực đạo đức chung.
Ví dụ
1.
Ý thức kém của công chúng về vấn đề sẽ không khiến các chính trị gia coi trọng nó.
Public low awareness of the problem won't make politicians take it seriously.
2.
Về vấn đề bảo vệ môi trường, ý thức kém của người dân vẫn còn đó.
In terms of environmental protection, the public's low awareness is still there.
Ghi chú
Một số cụm từ với awareness:
- lack of awareness (thiếu ý thức): However, they hope that this lack of awareness may now be changing.
(Tuy nhiên, họ hy vọng rằng sự thiếu ý thức này hiện có thể đang thay đổi.)
- raise awareness (nâng cao ý thức): In her final days she asked that a charity be set up to raise awareness of secondary cancer.
(Trong những ngày cuối cùng của mình, cô đã yêu cầu một tổ chức từ thiện được thành lập để nâng cao ý thức về bệnh ung thư thứ cấp.)