VIETNAMESE
mẫu câu
ENGLISH
sentence examples
NOUN
/ˈsɛntəns ɪgˈzæmpəlz/
Những câu viết sẵn để tham khảo.
Ví dụ
1.
Trang web đó là một từ điển câu trực tuyến, trên đó bạn có thể tìm thấy các ví dụ câu hay cho hầu hết các từ.
That website is a online sentence dictionary, on which you can find good sentence examples for almost every word.
2.
Tôi đã đặt một vài mẫu câu với từ này rồi.
I've made a few sentence examples with the word already.
Ghi chú
Một số cấu trúc câu khác nè!
- passive voice: câu bị động
- compound sentence: câu ghép
- complex sentence: câu phức
- simple sentence: câu đơn
- conditional sentence: câu điều kiện