VIETNAMESE
bảo vệ luận án
phản biện luận án
ENGLISH
defend a thesis
NOUN
/dɪˈfɛnd ə ˈθisəs/
review a thesis
Bảo vệ luận án quá trình nghiên cứu trung bình từ 4 năm trở lên tùy theo lãnh vực nghiên cứu.
Ví dụ
1.
Ngày mai tôi phải bảo vệ luận án rồi, thật hồi hộp.
I have to defend my thesis tomorrow, I am so nervous now.
2.
Sinh viên năm cuối đều phải lo bảo vệ luận án để tốt nghiệp đúng hạn.
Senior year students have to defend their thesis in order to graduate on time.
Ghi chú
Chúng ta cùng tìm hiểu một số cụm từ trong tiếng Anh để nói về quá trình bảo vệ luận án ra trường nha!
- defend a thesis (bảo vệ luận án)
- present one’s study (trình bày đề tài)
- revise the thesis (sửa lại luận án)