DOL Dictionary
Danh sách từ mới nhất
18001:
tiếng Trung giản thể
18002:
vận động viên điền kinh
18003:
hợp tuyển
18004:
xỏ háng
18005:
hiện tại phân từ
18006:
bóng chuyền bãi biển
18007:
uyển ngữ
18008:
vạch giới hạn
18009:
từ nguyên
18010:
tuyển thủ
18011:
từ kết hợp
18012:
đội tuyển quốc gia
18013:
từ đồng nghĩa
18014:
đua thuyền
18015:
tín hiệu Moóc
18016:
quyền anh
18017:
tiên đề
18018:
vòng loại bóng đá
18019:
lối nói giảm nói tránh
18020:
khúc côn cầu
18021:
lời báng bổ
18022:
vào vị trí
18023:
mệnh đề quan hệ
18024:
thể thao điện tử
18025:
tiếng Canada
18026:
đua xe đạp
18027:
tiếng Argentina
18028:
cử tạ
18029:
tiếng Áo
18030:
đua thuyền rồng
18031:
tiếng Mexico
18032:
quả bóng đá
18033:
phụ âm cuối
18034:
quả bóng chuyền
18035:
phép nhân hóa
18036:
quả bóng chày
18037:
khẩu ngữ
18038:
thẻ vàng
18039:
hiện tại hoàn thành
18040:
quả bóng rổ
18041:
bảng chữ cái al pha bê
18042:
tâng cầu
18043:
phạt đền
18044:
tâng bóng
18045:
cú bóng xoáy
18046:
môn ném lao
18047:
cây gậy đánh golf
18048:
thể thao quốc phòng
18049:
môn đấu vật
18050:
tuyến giữa
18051:
tập luyện thể thao
18052:
hữu biên
18053:
môn nhảy cao
18054:
đua ngựa
18055:
môn học phụ
18056:
đôi nữ
18057:
môn chạy bộ
18058:
đôi nam
18059:
mắt kính bơi
18060:
chuồi
18061:
lỗi việt vị
18062:
bỏ nhỏ
18063:
lỗi trong thể thao
18064:
bida 3 băng
18065:
huấn luyện
18066:
vòng loại world cup
18067:
đường đua
18068:
võ sĩ
18069:
đội bóng
18070:
thể thao dưới nước
18071:
cuộc đua
18072:
võ sĩ hạng gà
18073:
chèo sup
18074:
thiết đầu công
18075:
chạy xe đạp
18076:
giải đua xe công thức 1
18077:
chạy việt dã
18078:
quả bóng vàng
18079:
chạy điền kinh
18080:
thế vận hội
18081:
chạy bền
18082:
quỷ đỏ
18083:
câu mực
18084:
giao bóng
18085:
giao cầu
18086:
vùng phạt đền
18087:
dây nhảy
18088:
vùng cấm địa
18089:
thể thao đồng đội
18090:
Ngoại hạng Anh
18091:
giải thi đấu
18092:
võ sinh
18093:
cuộc đua ngắn
18094:
môn võ dùng côn nhị khúc
18095:
giao đấu
18096:
võ tự vệ
18097:
quả bong bóng
18098:
đu xà
18099:
patin
18100:
giải phong cách
18101:
giải
18102:
giải đồng
18103:
giám biên
18104:
thi đấu vòng tròn
18105:
vòng đối đầu
18106:
thể thao trí tuệ
18107:
môn học lý thuyết
18108:
đua cự ly ngắn
18109:
Nhu thuật
18110:
nhi nữ
18111:
quần vợt
18112:
nhất đẳng
18113:
võ phái
18114:
cuộc đua maratông
18115:
rổ bóng rổ
18116:
tỷ số bóng đá
18117:
vạch đích
18118:
giao hữu
18119:
môn võ Taekwondo
18120:
thi đấu thể thao
18121:
máy tập
18122:
cuộc bơi xuồng
18123:
golf
18124:
sút bóng
18125:
phạt góc
18126:
lời phê bình
18127:
chiết tự
18128:
từ đứng sau
18129:
tính ngữ
18130:
từ đơn
18131:
văn nghị luận
18132:
trạng từ chỉ tần suất
18133:
lời nhắn
18134:
từ điển sống
18135:
tùy
18136:
lời nguyền
18137:
phép làm thơ
18138:
từ đầu
18139:
tuy
18140:
lời hỏi thăm
18141:
phép ẩn dụ
18142:
trường từ vựng
18143:
Tràng hạt mân côi
18144:
lời góp ý
18145:
lỗi ngữ pháp
18146:
tự dạng
18147:
trớt
18148:
lời cổ vũ
18149:
hồi văn
18150:
trọng âm chính
18151:
Tu mi
18152:
lời ca tụng
18153:
hình vị
18154:
túc hạ
18155:
trợ từ phủ định
18156:
lời biện minh
18157:
hình thái từ
18158:
tràng
18159:
từ vay mượn
18160:
lời bàn tán
18161:
hậu tố
18162:
trân trọng trong email
18163:
tu từ
18164:
lẻ
18165:
gốc của từ
18166:
thơ
18167:
Le
18168:
từ phái sinh
18169:
bán phụ âm
18170:
thành ngữ
18171:
Tụi nó
18172:
góp chuyện
18173:
âm Hán-Việt
18174:
cộng thêm
18175:
sự biến đổi
18176:
tức là
18177:
văn chương
18178:
chừng như
18179:
lủng cà lủng củng
18180:
trừ phi
18181:
lượng từ
18182:
cho thấy
18183:
truyền
18184:
lối viết
18185:
chiều hướng
18186:
cẩn bạch
18187:
thứ lỗi
18188:
lời tuyên bố
18189:
bước tiến nhảy vọt
18190:
bao hàm
18191:
nói trống không
18192:
lời thì thầm
18193:
vò võ
18194:
văn phạm
18195:
nói trôi chảy
18196:
lời sấm truyền
18197:
vè
18198:
tứ
18199:
mua việc
18200:
lỗi sai
18201:
văn tự
18202:
trọng điểm
18203:
lời yêu cầu
18204:
lời rao
18205:
văn thơ
18206:
lể
18207:
tỉ dụ
18208:
lời nói ẩn ý
18209:
chữ nghĩa
18210:
từ nối
18211:
lời cầu hôn
18212:
cách trình bày
18213:
thiên sử thi
18214:
từ hán việt
18215:
trường hợp
18216:
cách nói nước đôi
18217:
mệnh đề chính
18218:
từ đồng âm
18219:
trọng âm
18220:
cách nói dí dỏm
18221:
luyện từ và câu
18222:
từ chỉ sự cảm thán
18223:
trợ từ
18224:
cách đọc
18225:
lùi thì
18226:
thơ trữ tình
18227:
thanh điệu
18228:
lời lẽ
18229:
lời bạt
18230:
song thất lục bát
18231:
mé
18232:
thể thơ
18233:
đồng vị ngữ
18234:
lời phán xét
18235:
nối âm
18236:
trí
18237:
động từ viết tắt
18238:
lời nói đùa
18239:
thơ trào phúng
18240:
pháp ngữ
18241:
động từ thường
18242:
lời nói dối
18243:
bước tiến
18244:
hiện tại đơn
18245:
tình thái từ
18246:
lời gọi
18247:
từ cổ
18248:
hư văn
18249:
tiếng Anh tăng cường
18250:
lời cam đoan
18251:
thủy quyển
18252:
du khách
18253:
tiền ngữ
18254:
lệ
18255:
thơ tứ tuyệt
18256:
định từ
18258:
lẽ
18259:
điếu văn
18260:
thơ bốn câu
18261:
hành văn
18262:
chừng
18263:
diễn từ
18264:
thể thơ bốn chữ
18265:
tao
18266:
chữ thập
18267:
đề từ
18268:
song ngữ
18269:
nó
18270:
cái kiểu
18271:
Đầu mối
18272:
song âm tiết
18273:
miễn sao
18274:
bộ thủ
18275:
so sánh nhất
18276:
chán vạn
18277:
vần
18278:
mất bao lâu
18279:
phép loại suy
18280:
cấp thiết
18281:
và
18282:
từ vựng mới
18283:
phép hoán dụ
18284:
căn do
18285:
từ vựng học
18286:
tuy nhiên
18287:
phép chính tả
18288:
cán cân
18289:
thuyết duy danh
18290:
tụi tôi
18291:
bảng chữ cái Ả Rập
18292:
lời chia buồn
18293:
đôi lời
18294:
lời chỉ trích gay gắt
18295:
địa chí
18296:
lời trù ẻo bóng gió
18297:
thực từ
18298:
lời chế giễu
18299:
di ngôn
18300:
lời trêu chọc
18301:
món ăn tinh thần
18302:
lời chào trân trọng
18303:
di huấn
18304:
lời thuyết minh
18305:
mở rộng vốn từ
18306:
lời cầu xin
18307:
lời ru
18308:
di cảo
18309:
khẩu lệnh
18310:
lời cam kết
18311:
lời rên rỉ
18312:
dấu x
18313:
huyền
18315:
lời răn
18316:
hữu thanh
18317:
đấu lý
18318:
lời an ủi
18319:
lời quở trách
18320:
hư từ
18321:
đấu khẩu
18322:
lời ám chỉ
18323:
lời phù phép
18324:
hoạ vần
18325:
dấu câu
18326:
liên quan tới
18327:
lỗi phát sinh
18328:
giống trung
18329:
dâm ngôn
18331:
lời phát biểu độc đoán
18332:
chữ có dấu
18333:
chuyện nhỏ
18334:
liên quan đến vấn đề
18335:
lời phàn nàn
18336:
chung quy
18337:
cần trước hết
18338:
lời đầu tiên
18339:
lời nói thô tục
18340:
cân quắc
18341:
liên quan đến phát âm
18342:
lời dẫn truyện
18343:
muôn dân
18344:
lé
18345:
tiếng dân tộc
18346:
lời dặn
18347:
mụ
18348:
lấy ví dụ
18349:
tiếng Anh cơ bản
18350:
lời dẫn
18351:
mở ngoặc
18352:
hương lân
18353:
trở đi
18354:
lời cuối sách
18355:
Mỗ
18356:
thực tại khách quan
18357:
hùng khí
18358:
lời cuối cùng
18359:
mệnh đề quan hệ rút gọn
18360:
hồi ký
18361:
sự biên dịch
18362:
lời có cánh
18363:
mặc sức
18364:
hỏi chấm
18365:
sáo ngữ
18366:
lời chúc tốt đẹp nhất
18367:
mặc nhiên
18368:
quốc văn
18369:
hịch
18370:
lời chúc tết
18371:
luyện âm
18372:
quốc tế ngữ
18373:
hài đàm
18374:
lời chúc sinh nhật
18375:
lùm lùm
18376:
nối chữ
18377:
Đức ngữ
18378:
lời chú giải
18379:
lục bát
18380:
trải nghiệm thực tế
18381:
dốt hay nói chữ
18382:
lời chia sẻ
18383:
lớn tiếng
18384:
động tính từ
18385:
tiếng mẹ đẻ
18386:
lời nói nhảm nhí
18387:
lời yêu thương
18388:
đờn
18389:
tiên nghiệm
18390:
lời nói ngốc nghếch
18391:
lời vu khống
18392:
cập kênh
18393:
chưa
18394:
lời nói ngoa dụ
18395:
trăm
18396:
Cái khác
18397:
can qua
18398:
lời nói lúng búng
18399:
sự hạnh phúc tột cùng
18400:
cân não
18401:
cái được nêu trước
18402:
lời nói lắp bắp
18403:
trải nghiệm thú vị
18404:
cán cân công lý
18405:
cách phát biểu
18406:
lời nói làm mích lòng ai
18407:
trải nghiệm sáng tạo
18408:
cách nói
18409:
Cái nào
18410:
lời nói huyên thuyên
18411:
trải nghiệm mới
18412:
cái lúc
18413:
các dữ kiện
18414:
lối nói hằng ngày
18415:
Tộc
18416:
bút pháp
18417:
biệt hiệu
18418:
tia sáng
18419:
lời nói dại dột
18420:
biệt danh
18421:
bùi tai
18422:
tia nước
18423:
lời nhận xét bậy bạ
18424:
bông lông
18425:
biền ngẫu
18426:
thủ ngữ
18427:
lời ngụy biện
18428:
áng văn chương
18429:
bông lơn
18430:
lời mời
18431:
thanh ngang
18432:
bỉ nhân
18433:
bóng gió
18434:
lời lừa gạt
18435:
thanh dấu
18436:
bí kíp
18437:
biểu tự
18438:
lỗi lặp từ
18439:
thán từ
18440:
bi ba bi bô
18441:
chú dẫn
18442:
tham luận
18443:
lời lăng mạ
18444:
bê ta
18445:
chữ bát
18446:
Sự lĩnh hội
18447:
lời khiển trách
18448:
bát thập
18449:
chừ
18450:
sự cấu thành
18451:
lời hứa ngàn vàng
18452:
bát ngôn
18453:
Cho nên
18454:
sự biến đổi thình lình
18455:
lời hay ý đẹp
18456:
bát cú
18457:
cho dù
18458:
mang máng
18459:
lời giải nghĩa
18460:
cho đến
18461:
bảng mã tự
18462:
mươi
18463:
lời dụ dỗ
18464:
chấp kinh tòng quyền
18465:
bảng chú giải thuật ngữ
18466:
song đề
18467:
lời đồn
18468:
chấp kinh
18469:
ảnh bẩn
18470:
phát âm sai
18472:
chặng đường mới
18473:
ẩn ngữ
18474:
nửa lời
18475:
lỗi diễn đạt
18476:
chặng đường
18477:
ân đền oán trả
18478:
nữ lưu
18479:
lời đề nghị
18480:
chầm bập
18481:
mặc khác
18482:
nối từ
18483:
lời đe dọa
18484:
chắc thắng
18485:
từ phản nghĩa
18486:
nhơn
18487:
người chết vì nghĩa
18488:
tiếng địa phương
18489:
câu nói sai ngữ pháp
18490:
bãi container
18491:
đường ray xe lửa
18492:
đường chạy
18493:
chành xe
18494:
biển báo giao thông
18495:
bùng binh giao thông
18496:
cần đèn chiếu sáng
18497:
đường giao thông
18498:
tai nạn liên hoàn
18499:
ùn tắc giao thông
18500:
tai nạn giao thông
18501:
đường nhỏ
18502:
hành trình
18503:
đường hàng hải
18504:
làn đường
18505:
xuất tuyến
18506:
xuất vé
18507:
biển chỉ đường
18508:
chạy không tải
18509:
đường nứt
18510:
cao tốc
18511:
đường vắng
18512:
đường tỉnh lộ
18513:
âu thuyền
18514:
xuất cảnh
18515:
đường ổ gà
18516:
dòng người
18517:
đường quy hoạch
18518:
cọc tiêu
18520:
tuyến đường huyết mạch
18521:
đường công viên
18522:
đường dốc
18523:
cơ giới
18524:
vào sổ
18525:
chuyến đi công tác
18526:
đường trường
18527:
bị lạc đường
18528:
đường dân sinh
18529:
tải trọng xe
18530:
hạ cánh an toàn
18531:
đường xe điện ngầm
18532:
ma dút
18533:
làn đường ô tô
18534:
đường rẽ ngôi ở tóc
18537:
vạt góc giao lộ
18538:
đường đắp cao
18539:
vận chuyển tiểu ngạch
18540:
đường phân đôi
18541:
xuất cảng
18542:
đường đất
18543:
áp tải
18544:
hạng thương gia
18545:
vận chuyển nội địa
18546:
đường biên
18547:
chỗ quanh co
18548:
hãng bay
18549:
đường bê tông xi măng
18550:
giai đoạn thử nghiệm
18551:
máy trưởng
18552:
hình ảnh sản phẩm
18553:
biển cảnh báo
18554:
không vận
18555:
đường ngầm
18556:
barie
18557:
đường cùng
18559:
cầu
18560:
đường về nhà
18561:
mạn phải tàu
18564:
chuyến ghé thăm
18566:
bay quá cảnh
18567:
cà vẹt xe
18568:
số chuyến tàu
18569:
đường 2 chiều
18570:
đường mòn
18571:
chuyển tải
18572:
bay thử
18573:
bẻ ghi
18574:
đường nhánh
18575:
đường chim bay
18576:
mạn thuyền
18577:
biển báo
18578:
vào sổ tàu
18579:
ánh sáng báo hiệu
18580:
đường gom
18581:
đường công vụ
18582:
chuyến bay khứ hồi
18583:
đường băng sân bay
18584:
biển báo cấm
18585:
đường cái quan
18586:
đường đi
18587:
vận chuyển bằng đường bộ
18588:
chuyến bay đi
18589:
đường số 2
18590:
máy tàu thủy
18591:
đường số 1
18592:
đường cái
18593:
vận chuyển hành khách
18594:
đường lăn gỗ
18595:
đường 1 chiều
18596:
cây số
18597:
con lươn đường
18598:
chuyển vùng quốc tế
18600:
biển cảnh báo nguy hiểm
18601:
cầu hàng không
18602:
dòng xe
18603:
đường bay quốc tế
18604:
chặng bay
18605:
đường liên tỉnh
18606:
biển chỉ dẫn
18607:
xuất nhập cảnh
18608:
bay nối chuyến
18609:
mặt ca lăng
18610:
đường bờ biển
18611:
đường trên cao
18612:
côn xe
18613:
đường sắt trên cao
18614:
tuyến xe buýt
18615:
tuần dương hạm
18616:
chuyến xe
18617:
chuyến bay thương mại
18618:
đường đi dạo
18619:
đường vành đai 3
18620:
đường ngoằn nghèo
18621:
đường đi bộ
18622:
đường vành đai 2
18623:
hạ neo
18624:
thuyền đạp nước
18625:
tiềm thủy đỉnh
18626:
mô tô
18627:
chẹt
18628:
hỏa xa
18629:
giờ cấm tải
18630:
đầu tàu
18631:
đuôi xe
18632:
ghe chài
18633:
thuyền ba ván
18634:
thuyền lớn
18635:
máy bay cất cánh
18636:
taxi dù
18637:
tàu hút
18638:
mô tô phân khối lớn
18639:
tàu phá băng
18640:
xăng dầu
18641:
moay ơ
18642:
hao xăng
18643:
motor giảm tốc
18644:
thuyền đáy bằng
18645:
cổ xe máy
18646:
thuyền chài
18647:
giảm tốc
18648:
thuyền phó
18649:
phương tiện chuyên chở
18650:
ô tô điện
18651:
đoàn tàu
18652:
thuyền độc mộc
18653:
cần lái
18654:
thuyền rồng
18655:
vô lăng xe hơi
18656:
xích lô
18657:
hầm tàu
18658:
ô tô
18659:
phương tiện công cộng
18660:
vỏ xe ô tô
18661:
toa chở khách
18662:
xáng cạp
18663:
metro
18664:
tàu bay
18665:
cần số
18666:
tàu thuyền
18667:
khinh hạm
18668:
máy bay hạ cánh
18669:
đi bằng máy bay
18670:
lắp nan hoa
18671:
má phanh
18672:
tàu chở dầu
18673:
tàu cánh ngầm
18674:
tàu viễn dương
18675:
chạy điện
18676:
tàu mẹ
18677:
cẩu bờ
18678:
goòng
18679:
ba ga
18680:
hố ga thăm
18681:
cần cẩu bánh lốp
18682:
toa tàu chở thư
18683:
các tuyến đường thủy
18684:
xăng khoáng
18685:
tàu hỏa
18686:
đò ngang
18687:
toa tàu hỏa
18688:
tàu điện
18689:
toa xe được kéo theo sau
18690:
tàu nối
18691:
tàu con thoi
18692:
tàu chở container
18693:
máy bay chở khách
18694:
tàu chuyến
18695:
toa trần của tàu hỏa
18696:
tàu chở hàng
18698:
tàu rời
18699:
khu trục
18700:
xăng sinh học
18701:
khu trục hạm
18702:
hàng không mẫu hạm
18703:
vuốt nối
18704:
thuyền hai buồm
18705:
ba đờ sốc
18706:
ô tô tải
18707:
vòng xoáy
18708:
sự kẹt xe
18709:
hòm xe
18710:
đầu kéo
18711:
cứu thương
18712:
vỏ xe
18713:
hạ ngầm
18714:
mủng
18715:
tàu kéo
18716:
thuyền nhỏ một buồm
18717:
tàu chạy bằng hơi nước
18718:
phương tiện tự túc
18719:
giảm xóc
18720:
moto nước
18721:
đường phố khuất nẻo
18722:
đứt cáp
18723:
màng kết
18724:
liên kết hóa học
18725:
lưỡng chiết
18726:
sulphate
18727:
mạch đổi điện
18728:
hai cực
18729:
nước cường toan
18730:
điện thoại thông minh
18731:
lượng tử
18732:
mạch nhị thứ
18733:
phản vật chất
18734:
địa chấn học
18736:
ứng dụng văn phòng
18737:
megabai
18738:
hải dương học
18739:
cao độ kế
18740:
ứng dụng phần mềm
18741:
mạng nội bộ
18742:
đa liên
18743:
ô xy
18744:
cái nghiệm ẩm
18745:
ứng dụng công nghệ
18746:
phần mềm độc hại
18747:
ô xít
18748:
địa chỉ email
18749:
kiềm hoá
18750:
địa nhiệt
18751:
nhuyễn thể
18752:
hòa mạng
18753:
phép đặt tên gọi
18754:
địa chất học vũ trụ
18755:
hafini
18757:
tài khoản mạng xã hội
18758:
địa chất học
18759:
nước cứng
18760:
nguyên sinh động vật
18761:
tài khoản facebook
18762:
trắc địa
18763:
nhiệt trị
18764:
nguyên sinh chất
18765:
lượng truy cập
18766:
địa hóa y
18767:
cột anten
18768:
nguyên sinh
18769:
giọt
18770:
lưỡng hình
18771:
an go rít
18772:
định thức
18773:
phân kì lệch
18774:
ô xy hóa
18775:
sự truy cập
18776:
lục giác
18777:
phóng điện
18778:
nhũ dịch
18779:
phối cảnh 3d
18780:
luồng điện
18781:
lục diện
18782:
mặt chiếu đứng
18783:
máy tính tương đồng
18784:
lập phương
18785:
phép tịnh tiến
18786:
mạng lưới phân phối
18787:
dữ liệu thứ cấp
18788:
sập web
18789:
phản ứng nguyên tử
18790:
phép vi phân
18791:
phép vị tự
18792:
ngẫu lực
18793:
nhiệt quyển
18794:
máy tính cầm tay casio
18795:
trình chiếu slide
18796:
nguyên tố đồng
18797:
sự sắp chữ quang
18798:
điện tử
18799:
mất mạng
18800:
máy nhân
18801:
giao hội
18802:
thanh công cụ
18803:
mạng di động
18804:
ngưng tụ
18805:
nitơ
18806:
thanh công việc
18807:
điện thoại để bàn
18808:
niobi
18809:
độ chặt k
18810:
xenlulozơ
18811:
phần mềm chuyên ngành
18812:
điện thoại bị hư
18813:
phôi học
18814:
kiềm tính
18815:
biên độ tần số
18816:
phôi sinh học
18817:
máy tính bị hư
18818:
rơn ghen
18819:
rốc két
18820:
phối giống
18821:
năng suất tỏa nhiệt
18822:
cục wifi
18823:
quần thể
18824:
quỹ đạo
18825:
công nghệ 4.0
18826:
ma trận
18827:
máy tính nhỏ
18828:
mạng lưới
18829:
sự lập mã
18830:
phức chất
18831:
mặt đối lập
18832:
điều hướng
18833:
sự tải xuống
18835:
nhiệt hạch
18836:
trợ lý ảo
18837:
mô đun
18838:
mã
18839:
nơ tron
18840:
giao diện thân thiện
18841:
bảng chọn
18842:
con chip
18843:
phép thử
18844:
giải cuộn
18845:
nguyên tử khối
18846:
lỗ hổng
18847:
điện thoại di động
18848:
nhiệt năng
18849:
log
18850:
tệp đính kèm
18851:
phương tiện liên lạc
18852:
hạ nguyên tử
18853:
nguyên tố chì
18854:
biến chất
18856:
mẫu nghiên cứu
18857:
giao tuyến
18858:
loại hình
18859:
máy móc thiết bị
18860:
muội than
18861:
giao điểm
18862:
đường truyền dữ liệu
18863:
nham thạch
18864:
natri
18865:
mặt phẳng nghiêng
18866:
đường truyền
18867:
chiếu xạ
18868:
quần cư
18869:
máy tính bị treo
18870:
đường dây
18871:
hóa chất công nghiệp
18872:
pluton
18873:
âm thoa
18874:
lỗi lạ
18875:
công nghệ cao
18876:
phổ hệ học
18877:
lực hút
18878:
tab ẩn danh
18879:
tập tin
18880:
phép đo bức xạ
18881:
ly tâm
18882:
đường truyền internet
18883:
nội sinh
18884:
phốt pho
18885:
môi chất
18886:
giao phấn
18887:
điện thư
18888:
phốt phát
18889:
bụi phóng xạ
18890:
rođi
18891:
phương tiện điện tử
18892:
biệt thức
18893:
ma trận phụ hợp
18894:
huỳnh quang
18895:
hộp thoại
18896:
phân điểm
18897:
công nghệ
18898:
sinh thái học
18899:
phương tiện giao tiếp
18900:
tài liệu mã hóa
18901:
loi ngoi
18902:
sinh hóa học
18903:
phản ứng dây chuyền
18904:
nguyên tố hóa học
18905:
xỉ sắt
18906:
sinh nhiệt
18907:
băng rộng
18908:
mô đun đàn hồi
18909:
dữ liệu thô
18910:
tính hữu tỷ
18911:
ánh sáng xanh
18912:
trình biên tập văn bản
18913:
cục sạc dự phòng
18914:
máy tản nhiệt
18915:
trình phê duyệt
18916:
cục sạc điện thoại
18917:
tính nhị nguyên
18918:
bức xạ
18919:
thiếu phụ
18920:
cao niên
18921:
vị thành niên
18922:
thiếu niên
18923:
thơ ấu
18924:
hài nhi
18925:
lão
18926:
già yếu
18927:
giai đoạn trưởng thành
18928:
thọ
18929:
trẻ mầm non
18930:
nhóc con
18931:
thanh xuân của tôi
18932:
lớn lên
18933:
già hóa
18934:
nhỏ tuổi
18935:
lão bộc
18936:
giảm thọ
18937:
thiếu nhi
18938:
đứa trẻ mới sinh
18939:
Lão Tử
18940:
lứa tuổi
18941:
đứa bé còn ẵm ngửa
18942:
lão bà
18943:
lớn hơn hoặc bằng
18944:
người cổ đại
18945:
đứa trẻ còn bú mẹ
18946:
lão ấy
18947:
lớn tuổi
18948:
bạc đầu
18949:
giai đoạn dậy thì
18950:
người trẻ
18951:
độ tuổi lao động
18952:
người trung niên
18953:
thiếu nữ
18954:
có tuổi
18955:
đôi mươi
18956:
già cả
18957:
người nguyên thủy
18958:
lớn nhanh
18959:
đứng tuổi
18960:
lớn hơn
18961:
độ tuổi sinh đẻ
18962:
đứa bé
18963:
già hóa dân số
18964:
mạch nguồn
18965:
lutetium
18966:
xezi
18967:
led dây
18968:
nê ô đym
18969:
phổ
18970:
cận địa
18971:
sự tinh vi
18972:
bậc cao
18973:
biến thiên
18974:
mất kết nối
18975:
biến quan sát
18976:
lục giác đều
18977:
công cụ
18978:
tinh chế
18979:
bể hiếu khí
18980:
giao thức
18981:
bể gom
18982:
cổng usb
18983:
viễn thám
18984:
phân cực
18985:
liền mạch
18986:
phối cảnh
18987:
tham biến
18988:
cổng song song
18989:
sự phân giải
18990:
linh kiện máy móc
18991:
lưu hóa
18992:
lục giác hoa thị
18993:
định tính
18994:
giống loài
18995:
điện tử ứng dụng
18996:
nhiên liệu rắn
18997:
địa tầng
18998:
ngắn mạch
18999:
linh kiện máy tính
19000:
truy xuất dữ liệu
Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn
Nhắn tin DOL qua Facebook
Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính
Gọi điện liên hệ
Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39
DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng
Click để xem địa chỉ chi tiết


