DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

Danh sách từ mới nhất

  1. 18001:

    ủy ban kiểm tra tỉnh ủy

  2. 18002:

    ủy ban mặt trận tổ quốc việt nam

  3. 18003:

    ủy viên thường trực

  4. 18004:

    ủy ban chứng khoán nhà nước

  5. 18005:

    ủy ban nhân dân

  6. 18006:

    ủy ban thường trực

  7. 18007:

    ủy viên văn phòng

  8. 18008:

    ủy viên thường vụ

  9. 18009:

    ủy ban năng lượng hạt nhân

  10. 18010:

    niu tơn

  11. 18011:

    ủy viên thư ký

  12. 18012:

    nữ hoàng băng giá

  13. 18013:

    ủy viên hội đồng quản trị

  14. 18014:

    người tù

  15. 18015:

    người truyền năng lượng tích cực

  16. 18016:

    đức cha

  17. 18017:

    ủy viên ban chấp hành đoàn

  18. 18018:

    người tiêu dùng cuối cùng

  19. 18019:

    sinh viên khoa ngoại ngữ

  20. 18020:

    sinh viên năm cuối

  21. 18021:

    thánh allah

  22. 18022:

    tiên cá

  23. 18023:

    bần dân

  24. 18024:

    phụ lão

  25. 18025:

    đoàn nghệ thuật

  26. 18026:

    ufo

  27. 18027:

    sinh viên giỏi

  28. 18028:

    sinh viên mới tốt nghiệp

  29. 18029:

    người trải nghiệm

  30. 18030:

    ủy ban hành chính

  31. 18031:

    chủ khảo

  32. 18032:

    chủ bút

  33. 18033:

    mật vụ

  34. 18034:

    ủy viên dự khuyết

  35. 18035:

    bầu đoàn

  36. 18036:

    chủ dự án

  37. 18037:

    thủy thủ mặt trăng

  38. 18038:

    đoàn người diễu hành

  39. 18039:

    hiền nhân

  40. 18040:

    sinh viên kinh tế

  41. 18041:

    quan khách

  42. 18042:

    thành viên trong nhóm thống trị của chế độ quý tộc

  43. 18043:

    chủ doanh nghiệp tư nhân

  44. 18044:

    sinh viên sư phạm

  45. 18045:

    sử gia

  46. 18046:

    sinh viên đang chờ bằng

  47. 18047:

    chúa hề

  48. 18048:

    sư phó

  49. 18049:

    chúng ta

  50. 18050:

    ủy viên ban thường vụ

  51. 18051:

    nương nương

  52. 18052:

    bảo quốc

  53. 18053:

    vịt đô nan

  54. 18054:

    bầy du côn

  55. 18055:

    chủ đầu tư xây dựng

  56. 18056:

    người trong cuộc

  57. 18057:

    thanh tra sở

  58. 18058:

    họa mi nước anh

  59. 18059:

    đối tượng mục tiêu

  60. 18060:

    thanh tra thuế

  61. 18061:

    bọn vô lại

  62. 18062:

    chủ tàu

  63. 18063:

    chủ tọa đại hội

  64. 18064:

    người tình nguyện

  65. 18065:

    thanh tra xây dựng

  66. 18066:

    người trợ thủ

  67. 18067:

    bọn lưu manh

  68. 18068:

    phú ông

  69. 18069:

    sinh viên năm hai

  70. 18070:

    chúng

  71. 18071:

    lọ lem

  72. 18072:

    chỗ dựa vững chắc

  73. 18073:

    sinh viên năm nhất

  74. 18074:

    chủ cho thuê nhà

  75. 18075:

    thái thượng hoàng

  76. 18076:

    bọn mày

  77. 18077:

    sinh viên giỏi toàn diện

  78. 18078:

    bàn dân thiên hạ

  79. 18079:

    sinh viên 5 tốt cấp trường

  80. 18080:

    nương tử

  81. 18081:

    hiệu

  82. 18082:

    đương kim vô địch

  83. 18083:

    bõ già

  84. 18084:

    bây

  85. 18085:

    chính khách

  86. 18086:

    thành viên tích cực

  87. 18087:

    thành hoàng làng

  88. 18088:

    thanh tra viên

  89. 18089:

    chủ ngân hàng

  90. 18090:

    sinh viên năm ba

  91. 18091:

    người trì độn

  92. 18092:

    sư cô

  93. 18093:

    ma fi a

  94. 18094:

    anh cán bộ

  95. 18095:

    bại tướng

  96. 18096:

    ủy ban kinh tế quốc hội

  97. 18097:

    bát mẫu

  98. 18098:

    ứng viên

  99. 18099:

    bạo chúa

  100. 18100:

    sinh viên du học

  101. 18101:

    thanh tra giao thông

  102. 18102:

    ủy ban các vấn đề xã hội của quốc hội

  103. 18103:

    mật thám

  104. 18104:

    chủ doanh nghiệp

  105. 18105:

    đoàn người đi buôn

  106. 18106:

    bại quân

  107. 18107:

    hôn quân

  108. 18108:

    sinh viên quốc tế

  109. 18109:

    chủ hộ kinh doanh

  110. 18110:

    ủy ban trung ương mặt trận tổ quốc việt nam

  111. 18111:

    bạo đồ

  112. 18112:

    chủ cơ sở

  113. 18113:

    sơn thần

  114. 18114:

    tác giả bài báo

  115. 18115:

    người trông coi

  116. 18116:

    quản lí

  117. 18117:

    chủ cửa hàng

  118. 18118:

    gã

  119. 18119:

    học bá

  120. 18120:

    người tin vào một điều gì

  121. 18121:

    hiệp sĩ thời trung cổ

  122. 18122:

    nữ phụ

  123. 18123:

    thằng bờm

  124. 18124:

    sinh viên 5 tốt

  125. 18125:

    chóp bu

  126. 18126:

    bần cố nông

  127. 18127:

    nữ học đường

  128. 18128:

    thành viên ban tổ chức

  129. 18129:

    bao công

  130. 18130:

    ma cà bông

  131. 18131:

    lỗi lạc

  132. 18132:

    tam điểm

  133. 18133:

    người thuộc môn phái ninjutsu

  134. 18134:

    chủ nhà hàng

  135. 18135:

    ban điều tra

  136. 18136:

    la sát

  137. 18137:

    khổng lồ xanh

  138. 18138:

    đạt ma

  139. 18139:

    độc giả

  140. 18140:

    kiện tướng

  141. 18141:

    hoàng thái tử

  142. 18142:

    titan thủy tổ

  143. 18143:

    nữ kiệt

  144. 18144:

    ủy ban giám sát tài chính quốc gia

  145. 18145:

    nữ hoàng ai cập

  146. 18146:

    thành viên hội đồng quản trị độc lập

  147. 18147:

    chủ tọa cuộc họp

  148. 18148:

    thành viên ban truyền thông

  149. 18149:

    chú ấy

  150. 18150:

    đồng bào dân tộc thiểu số

  151. 18151:

    ủy ban quốc gia

  152. 18152:

    bang trưởng

  153. 18153:

    hoàng thượng

  154. 18154:

    người tiền sử

  155. 18155:

    đối tượng sử dụng thuốc

  156. 18156:

    ủy ban nhân dân xã

  157. 18157:

    titan

  158. 18158:

    bọn đàn ông

  159. 18159:

    ủy ban nhân dân quận 1

  160. 18160:

    ủy ban thường vụ quốc hội

  161. 18161:

    đức chúa

  162. 18162:

    hiền triết

  163. 18163:

    ủy ban dân tộc

  164. 18164:

    dì ghẻ

  165. 18165:

    chỗ dựa chính

  166. 18166:

    thám tử lừng danh conan

  167. 18167:

    thành cát tư hãn

  168. 18168:

    thành ủy

  169. 18169:

    loại từ

  170. 18170:

    lời nói chua cay

  171. 18171:

    cách diễn đạt

  172. 18172:

    cú đúp

  173. 18173:

    bút tích

  174. 18174:

    bốc thăm chia bảng

  175. 18175:

    Đề tựa

  176. 18176:

    bài quyền

  177. 18177:

    do

  178. 18178:

    trượt cầu trượt

  179. 18179:

    đếch

  180. 18180:

    trượt cát

  181. 18181:

    cách bạn bè thân thiết gọi nhau

  182. 18182:

    cầu môn

  183. 18183:

    phép so sánh

  184. 18184:

    thủ quân

  185. 18185:

    mệnh đề phụ

  186. 18186:

    cây cung

  187. 18187:

    mệnh đề danh ngữ

  188. 18188:

    phát bóng

  189. 18189:

    luyện viết chữ đẹp

  190. 18190:

    vật

  191. 18191:

    bảng mẫu tự phiên âm quốc tế

  192. 18192:

    môn nhảy cầu

  193. 18193:

    tiếng Hy Lạp hiện đại

  194. 18194:

    đấu thủ

  195. 18195:

    tiếng Việt không dấu

  196. 18196:

    dẫn bóng

  197. 18197:

    hiện tại tiếp diễn

  198. 18198:

    chiếu tướng

  199. 18199:

    la tinh

  200. 18200:

    chơi quần vợt

  201. 18201:

    tha âm vị

  202. 18202:

    giải thành phố

  203. 18203:

    động từ nguyên mẫu

  204. 18204:

    giải tennis

  205. 18205:

    động từ có quy tắc

  206. 18206:

    giải golf

  207. 18207:

    tiền tố hậu tố

  208. 18208:

    giải bóng đá nữ

  209. 18209:

    trật tự tính từ

  210. 18210:

    môn trượt ván

  211. 18211:

    trạng ngữ

  212. 18212:

    môn lướt ván nước

  213. 18213:

    tiếng Trung phồn thể

  214. 18214:

    môn bóng nước

  215. 18215:

    tiếng Trung giản thể

  216. 18216:

    vận động viên điền kinh

  217. 18217:

    hợp tuyển

  218. 18218:

    xỏ háng

  219. 18219:

    hiện tại phân từ

  220. 18220:

    bóng chuyền bãi biển

  221. 18221:

    uyển ngữ

  222. 18222:

    vạch giới hạn

  223. 18223:

    từ nguyên

  224. 18224:

    tuyển thủ

  225. 18225:

    từ kết hợp

  226. 18226:

    đội tuyển quốc gia

  227. 18227:

    từ đồng nghĩa

  228. 18228:

    đua thuyền

  229. 18229:

    tín hiệu Moóc

  230. 18230:

    quyền anh

  231. 18231:

    tiên đề

  232. 18232:

    vòng loại bóng đá

  233. 18233:

    lối nói giảm nói tránh

  234. 18234:

    khúc côn cầu

  235. 18235:

    lời báng bổ

  236. 18236:

    vào vị trí

  237. 18237:

    mệnh đề quan hệ

  238. 18238:

    thể thao điện tử

  239. 18239:

    tiếng Canada

  240. 18240:

    đua xe đạp

  241. 18241:

    tiếng Argentina

  242. 18242:

    cử tạ

  243. 18243:

    tiếng Áo

  244. 18244:

    đua thuyền rồng

  245. 18245:

    tiếng Mexico

  246. 18246:

    quả bóng đá

  247. 18247:

    phụ âm cuối

  248. 18248:

    quả bóng chuyền

  249. 18249:

    phép nhân hóa

  250. 18250:

    quả bóng chày

  251. 18251:

    khẩu ngữ

  252. 18252:

    thẻ vàng

  253. 18253:

    hiện tại hoàn thành

  254. 18254:

    quả bóng rổ

  255. 18255:

    bảng chữ cái al pha bê

  256. 18256:

    tâng cầu

  257. 18257:

    phạt đền

  258. 18258:

    tâng bóng

  259. 18259:

    cú bóng xoáy

  260. 18260:

    môn ném lao

  261. 18261:

    cây gậy đánh golf

  262. 18262:

    thể thao quốc phòng

  263. 18263:

    môn đấu vật

  264. 18264:

    tuyến giữa

  265. 18265:

    tập luyện thể thao

  266. 18266:

    hữu biên

  267. 18267:

    môn nhảy cao

  268. 18268:

    đua ngựa

  269. 18269:

    môn học phụ

  270. 18270:

    đôi nữ

  271. 18271:

    môn chạy bộ

  272. 18272:

    đôi nam

  273. 18273:

    mắt kính bơi

  274. 18274:

    chuồi

  275. 18275:

    lỗi việt vị

  276. 18276:

    bỏ nhỏ

  277. 18277:

    lỗi trong thể thao

  278. 18278:

    bida 3 băng

  279. 18279:

    huấn luyện

  280. 18280:

    vòng loại world cup

  281. 18281:

    đường đua

  282. 18282:

    võ sĩ

  283. 18283:

    đội bóng

  284. 18284:

    thể thao dưới nước

  285. 18285:

    cuộc đua

  286. 18286:

    võ sĩ hạng gà

  287. 18287:

    chèo sup

  288. 18288:

    thiết đầu công

  289. 18289:

    chạy xe đạp

  290. 18290:

    giải đua xe công thức 1

  291. 18291:

    chạy việt dã

  292. 18292:

    quả bóng vàng

  293. 18293:

    chạy điền kinh

  294. 18294:

    thế vận hội

  295. 18295:

    chạy bền

  296. 18296:

    quỷ đỏ

  297. 18297:

    câu mực

  298. 18298:

    giao bóng

  299. 18299:

    giao cầu

  300. 18300:

    vùng phạt đền

  301. 18301:

    dây nhảy

  302. 18302:

    vùng cấm địa

  303. 18303:

    thể thao đồng đội

  304. 18304:

    Ngoại hạng Anh

  305. 18305:

    giải thi đấu

  306. 18306:

    võ sinh

  307. 18307:

    cuộc đua ngắn

  308. 18308:

    môn võ dùng côn nhị khúc

  309. 18309:

    giao đấu

  310. 18310:

    võ tự vệ

  311. 18311:

    quả bong bóng

  312. 18312:

    đu xà

  313. 18313:

    patin

  314. 18314:

    giải phong cách

  315. 18315:

    giải

  316. 18316:

    giải đồng

  317. 18317:

    giám biên

  318. 18318:

    thi đấu vòng tròn

  319. 18319:

    vòng đối đầu

  320. 18320:

    thể thao trí tuệ

  321. 18321:

    môn học lý thuyết

  322. 18322:

    đua cự ly ngắn

  323. 18323:

    Nhu thuật

  324. 18324:

    nhi nữ

  325. 18325:

    quần vợt

  326. 18326:

    nhất đẳng

  327. 18327:

    võ phái

  328. 18328:

    cuộc đua maratông

  329. 18329:

    rổ bóng rổ

  330. 18330:

    tỷ số bóng đá

  331. 18331:

    vạch đích

  332. 18332:

    giao hữu

  333. 18333:

    môn võ Taekwondo

  334. 18334:

    thi đấu thể thao

  335. 18335:

    máy tập

  336. 18336:

    cuộc bơi xuồng

  337. 18337:

    golf

  338. 18338:

    sút bóng

  339. 18339:

    phạt góc

  340. 18340:

    lời phê bình

  341. 18341:

    chiết tự

  342. 18342:

    từ đứng sau

  343. 18343:

    tính ngữ

  344. 18344:

    từ đơn

  345. 18345:

    văn nghị luận

  346. 18346:

    trạng từ chỉ tần suất

  347. 18347:

    lời nhắn

  348. 18348:

    từ điển sống

  349. 18349:

    tùy

  350. 18350:

    lời nguyền

  351. 18351:

    phép làm thơ

  352. 18352:

    từ đầu

  353. 18353:

    tuy

  354. 18354:

    lời hỏi thăm

  355. 18355:

    phép ẩn dụ

  356. 18356:

    trường từ vựng

  357. 18357:

    Tràng hạt mân côi

  358. 18358:

    lời góp ý

  359. 18359:

    lỗi ngữ pháp

  360. 18360:

    tự dạng

  361. 18361:

    trớt

  362. 18362:

    lời cổ vũ

  363. 18363:

    hồi văn

  364. 18364:

    trọng âm chính

  365. 18365:

    Tu mi

  366. 18366:

    lời ca tụng

  367. 18367:

    hình vị

  368. 18368:

    túc hạ

  369. 18369:

    trợ từ phủ định

  370. 18370:

    lời biện minh

  371. 18371:

    hình thái từ

  372. 18372:

    tràng

  373. 18373:

    từ vay mượn

  374. 18374:

    lời bàn tán

  375. 18375:

    hậu tố

  376. 18376:

    trân trọng trong email

  377. 18377:

    tu từ

  378. 18378:

    lẻ

  379. 18379:

    gốc của từ

  380. 18380:

    thơ

  381. 18381:

    Le

  382. 18382:

    từ phái sinh

  383. 18383:

    bán phụ âm

  384. 18384:

    thành ngữ

  385. 18385:

    Tụi nó

  386. 18386:

    góp chuyện

  387. 18387:

    âm Hán-Việt

  388. 18388:

    cộng thêm

  389. 18389:

    sự biến đổi

  390. 18390:

    tức là

  391. 18391:

    văn chương

  392. 18392:

    chừng như

  393. 18393:

    lủng cà lủng củng

  394. 18394:

    trừ phi

  395. 18395:

    lượng từ

  396. 18396:

    cho thấy

  397. 18397:

    truyền

  398. 18398:

    lối viết

  399. 18399:

    chiều hướng

  400. 18400:

    cẩn bạch

  401. 18401:

    thứ lỗi

  402. 18402:

    lời tuyên bố

  403. 18403:

    bước tiến nhảy vọt

  404. 18404:

    bao hàm

  405. 18405:

    nói trống không

  406. 18406:

    lời thì thầm

  407. 18407:

    vò võ

  408. 18408:

    văn phạm

  409. 18409:

    nói trôi chảy

  410. 18410:

    lời sấm truyền

  411. 18411:

    vè

  412. 18412:

    tứ

  413. 18413:

    mua việc

  414. 18414:

    lỗi sai

  415. 18415:

    văn tự

  416. 18416:

    trọng điểm

  417. 18417:

    lời yêu cầu

  418. 18418:

    lời rao

  419. 18419:

    văn thơ

  420. 18420:

    lể

  421. 18421:

    tỉ dụ

  422. 18422:

    lời nói ẩn ý

  423. 18423:

    chữ nghĩa

  424. 18424:

    từ nối

  425. 18425:

    lời cầu hôn

  426. 18426:

    cách trình bày

  427. 18427:

    thiên sử thi

  428. 18428:

    từ hán việt

  429. 18429:

    trường hợp

  430. 18430:

    cách nói nước đôi

  431. 18431:

    mệnh đề chính

  432. 18432:

    từ đồng âm

  433. 18433:

    trọng âm

  434. 18434:

    cách nói dí dỏm

  435. 18435:

    luyện từ và câu

  436. 18436:

    từ chỉ sự cảm thán

  437. 18437:

    trợ từ

  438. 18438:

    cách đọc

  439. 18439:

    lùi thì

  440. 18440:

    thơ trữ tình

  441. 18441:

    thanh điệu

  442. 18442:

    lời lẽ

  443. 18443:

    lời bạt

  444. 18444:

    song thất lục bát

  445. 18445:

    mé

  446. 18446:

    thể thơ

  447. 18447:

    đồng vị ngữ

  448. 18448:

    lời phán xét

  449. 18449:

    nối âm

  450. 18450:

    trí

  451. 18451:

    động từ viết tắt

  452. 18452:

    lời nói đùa

  453. 18453:

    thơ trào phúng

  454. 18454:

    pháp ngữ

  455. 18455:

    động từ thường

  456. 18456:

    lời nói dối

  457. 18457:

    bước tiến

  458. 18458:

    hiện tại đơn

  459. 18459:

    tình thái từ

  460. 18460:

    lời gọi

  461. 18461:

    từ cổ

  462. 18462:

    hư văn

  463. 18463:

    tiếng Anh tăng cường

  464. 18464:

    lời cam đoan

  465. 18465:

    thủy quyển

  466. 18466:

    du khách

  467. 18467:

    tiền ngữ

  468. 18468:

    lệ

  469. 18469:

    thơ tứ tuyệt

  470. 18470:

    định từ

  471. 18471:

    phụ âm sát hẹp được tạo ra bằng sự bật hơi nhẹ do âm bị chèn

  472. 18472:

    lẽ

  473. 18473:

    điếu văn

  474. 18474:

    thơ bốn câu

  475. 18475:

    hành văn

  476. 18476:

    chừng

  477. 18477:

    diễn từ

  478. 18478:

    thể thơ bốn chữ

  479. 18479:

    tao

  480. 18480:

    chữ thập

  481. 18481:

    đề từ

  482. 18482:

    song ngữ

  483. 18483:

    nó

  484. 18484:

    cái kiểu

  485. 18485:

    Đầu mối

  486. 18486:

    song âm tiết

  487. 18487:

    miễn sao

  488. 18488:

    bộ thủ

  489. 18489:

    so sánh nhất

  490. 18490:

    chán vạn

  491. 18491:

    vần

  492. 18492:

    mất bao lâu

  493. 18493:

    phép loại suy

  494. 18494:

    cấp thiết

  495. 18495:

    và

  496. 18496:

    từ vựng mới

  497. 18497:

    phép hoán dụ

  498. 18498:

    căn do

  499. 18499:

    từ vựng học

  500. 18500:

    tuy nhiên

  501. 18501:

    phép chính tả

  502. 18502:

    cán cân

  503. 18503:

    thuyết duy danh

  504. 18504:

    tụi tôi

  505. 18505:

    bảng chữ cái Ả Rập

  506. 18506:

    lời chia buồn

  507. 18507:

    đôi lời

  508. 18508:

    lời chỉ trích gay gắt

  509. 18509:

    địa chí

  510. 18510:

    lời trù ẻo bóng gió

  511. 18511:

    thực từ

  512. 18512:

    lời chế giễu

  513. 18513:

    di ngôn

  514. 18514:

    lời trêu chọc

  515. 18515:

    món ăn tinh thần

  516. 18516:

    lời chào trân trọng

  517. 18517:

    di huấn

  518. 18518:

    lời thuyết minh

  519. 18519:

    mở rộng vốn từ

  520. 18520:

    lời cầu xin

  521. 18521:

    lời ru

  522. 18522:

    di cảo

  523. 18523:

    khẩu lệnh

  524. 18524:

    lời cam kết

  525. 18525:

    lời rên rỉ

  526. 18526:

    dấu x

  527. 18527:

    huyền

  528. 18528:

    lời cam đoan trong luận văn

  529. 18529:

    lời răn

  530. 18530:

    hữu thanh

  531. 18531:

    đấu lý

  532. 18532:

    lời an ủi

  533. 18533:

    lời quở trách

  534. 18534:

    hư từ

  535. 18535:

    đấu khẩu

  536. 18536:

    lời ám chỉ

  537. 18537:

    lời phù phép

  538. 18538:

    hoạ vần

  539. 18539:

    dấu câu

  540. 18540:

    liên quan tới

  541. 18541:

    lỗi phát sinh

  542. 18542:

    giống trung

  543. 18543:

    dâm ngôn

  544. 18544:

    liên quan tất yếu đến điều gì

  545. 18545:

    lời phát biểu độc đoán

  546. 18546:

    chữ có dấu

  547. 18547:

    chuyện nhỏ

  548. 18548:

    liên quan đến vấn đề

  549. 18549:

    lời phàn nàn

  550. 18550:

    chung quy

  551. 18551:

    cần trước hết

  552. 18552:

    lời đầu tiên

  553. 18553:

    lời nói thô tục

  554. 18554:

    cân quắc

  555. 18555:

    liên quan đến phát âm

  556. 18556:

    lời dẫn truyện

  557. 18557:

    muôn dân

  558. 18558:

    lé

  559. 18559:

    tiếng dân tộc

  560. 18560:

    lời dặn

  561. 18561:

    mụ

  562. 18562:

    lấy ví dụ

  563. 18563:

    tiếng Anh cơ bản

  564. 18564:

    lời dẫn

  565. 18565:

    mở ngoặc

  566. 18566:

    hương lân

  567. 18567:

    trở đi

  568. 18568:

    lời cuối sách

  569. 18569:

    Mỗ

  570. 18570:

    thực tại khách quan

  571. 18571:

    hùng khí

  572. 18572:

    lời cuối cùng

  573. 18573:

    mệnh đề quan hệ rút gọn

  574. 18574:

    hồi ký

  575. 18575:

    sự biên dịch

  576. 18576:

    lời có cánh

  577. 18577:

    mặc sức

  578. 18578:

    hỏi chấm

  579. 18579:

    sáo ngữ

  580. 18580:

    lời chúc tốt đẹp nhất

  581. 18581:

    mặc nhiên

  582. 18582:

    quốc văn

  583. 18583:

    hịch

  584. 18584:

    lời chúc tết

  585. 18585:

    luyện âm

  586. 18586:

    quốc tế ngữ

  587. 18587:

    hài đàm

  588. 18588:

    lời chúc sinh nhật

  589. 18589:

    lùm lùm

  590. 18590:

    nối chữ

  591. 18591:

    Đức ngữ

  592. 18592:

    lời chú giải

  593. 18593:

    lục bát

  594. 18594:

    trải nghiệm thực tế

  595. 18595:

    dốt hay nói chữ

  596. 18596:

    lời chia sẻ

  597. 18597:

    lớn tiếng

  598. 18598:

    động tính từ

  599. 18599:

    tiếng mẹ đẻ

  600. 18600:

    lời nói nhảm nhí

  601. 18601:

    lời yêu thương

  602. 18602:

    đờn

  603. 18603:

    tiên nghiệm

  604. 18604:

    lời nói ngốc nghếch

  605. 18605:

    lời vu khống

  606. 18606:

    cập kênh

  607. 18607:

    chưa

  608. 18608:

    lời nói ngoa dụ

  609. 18609:

    trăm

  610. 18610:

    Cái khác

  611. 18611:

    can qua

  612. 18612:

    lời nói lúng búng

  613. 18613:

    sự hạnh phúc tột cùng

  614. 18614:

    cân não

  615. 18615:

    cái được nêu trước

  616. 18616:

    lời nói lắp bắp

  617. 18617:

    trải nghiệm thú vị

  618. 18618:

    cán cân công lý

  619. 18619:

    cách phát biểu

  620. 18620:

    lời nói làm mích lòng ai

  621. 18621:

    trải nghiệm sáng tạo

  622. 18622:

    cách nói

  623. 18623:

    Cái nào

  624. 18624:

    lời nói huyên thuyên

  625. 18625:

    trải nghiệm mới

  626. 18626:

    cái lúc

  627. 18627:

    các dữ kiện

  628. 18628:

    lối nói hằng ngày

  629. 18629:

    Tộc

  630. 18630:

    bút pháp

  631. 18631:

    biệt hiệu

  632. 18632:

    tia sáng

  633. 18633:

    lời nói dại dột

  634. 18634:

    biệt danh

  635. 18635:

    bùi tai

  636. 18636:

    tia nước

  637. 18637:

    lời nhận xét bậy bạ

  638. 18638:

    bông lông

  639. 18639:

    biền ngẫu

  640. 18640:

    thủ ngữ

  641. 18641:

    lời ngụy biện

  642. 18642:

    áng văn chương

  643. 18643:

    bông lơn

  644. 18644:

    lời mời

  645. 18645:

    thanh ngang

  646. 18646:

    bỉ nhân

  647. 18647:

    bóng gió

  648. 18648:

    lời lừa gạt

  649. 18649:

    thanh dấu

  650. 18650:

    bí kíp

  651. 18651:

    biểu tự

  652. 18652:

    lỗi lặp từ

  653. 18653:

    thán từ

  654. 18654:

    bi ba bi bô

  655. 18655:

    chú dẫn

  656. 18656:

    tham luận

  657. 18657:

    lời lăng mạ

  658. 18658:

    bê ta

  659. 18659:

    chữ bát

  660. 18660:

    Sự lĩnh hội

  661. 18661:

    lời khiển trách

  662. 18662:

    bát thập

  663. 18663:

    chừ

  664. 18664:

    sự cấu thành

  665. 18665:

    lời hứa ngàn vàng

  666. 18666:

    bát ngôn

  667. 18667:

    Cho nên

  668. 18668:

    sự biến đổi thình lình

  669. 18669:

    lời hay ý đẹp

  670. 18670:

    bát cú

  671. 18671:

    cho dù

  672. 18672:

    mang máng

  673. 18673:

    lời giải nghĩa

  674. 18674:

    cho đến

  675. 18675:

    bảng mã tự

  676. 18676:

    mươi

  677. 18677:

    lời dụ dỗ

  678. 18678:

    chấp kinh tòng quyền

  679. 18679:

    bảng chú giải thuật ngữ

  680. 18680:

    song đề

  681. 18681:

    lời đồn

  682. 18682:

    chấp kinh

  683. 18683:

    ảnh bẩn

  684. 18684:

    phát âm sai

  685. 18685:

    lời đối trả thông minh cho lời lăng mạ

  686. 18686:

    chặng đường mới

  687. 18687:

    ẩn ngữ

  688. 18688:

    nửa lời

  689. 18689:

    lỗi diễn đạt

  690. 18690:

    chặng đường

  691. 18691:

    ân đền oán trả

  692. 18692:

    nữ lưu

  693. 18693:

    lời đề nghị

  694. 18694:

    chầm bập

  695. 18695:

    mặc khác

  696. 18696:

    nối từ

  697. 18697:

    lời đe dọa

  698. 18698:

    chắc thắng

  699. 18699:

    từ phản nghĩa

  700. 18700:

    nhơn

  701. 18701:

    người chết vì nghĩa

  702. 18702:

    tiếng địa phương

  703. 18703:

    câu nói sai ngữ pháp

  704. 18704:

    bãi container

  705. 18705:

    đường ray xe lửa

  706. 18706:

    đường chạy

  707. 18707:

    chành xe

  708. 18708:

    biển báo giao thông

  709. 18709:

    bùng binh giao thông

  710. 18710:

    cần đèn chiếu sáng

  711. 18711:

    đường giao thông

  712. 18712:

    tai nạn liên hoàn

  713. 18713:

    ùn tắc giao thông

  714. 18714:

    tai nạn giao thông

  715. 18715:

    đường nhỏ

  716. 18716:

    hành trình

  717. 18717:

    đường hàng hải

  718. 18718:

    làn đường

  719. 18719:

    xuất tuyến

  720. 18720:

    xuất vé

  721. 18721:

    biển chỉ đường

  722. 18722:

    chạy không tải

  723. 18723:

    đường nứt

  724. 18724:

    cao tốc

  725. 18725:

    đường vắng

  726. 18726:

    đường tỉnh lộ

  727. 18727:

    âu thuyền

  728. 18728:

    xuất cảnh

  729. 18729:

    đường ổ gà

  730. 18730:

    dòng người

  731. 18731:

    đường quy hoạch

  732. 18732:

    cọc tiêu

  733. 18733:

    đường dành cho người đi bộ

  734. 18734:

    tuyến đường huyết mạch

  735. 18735:

    đường công viên

  736. 18736:

    đường dốc

  737. 18737:

    cơ giới

  738. 18738:

    vào sổ

  739. 18739:

    chuyến đi công tác

  740. 18740:

    đường trường

  741. 18741:

    bị lạc đường

  742. 18742:

    đường dân sinh

  743. 18743:

    tải trọng xe

  744. 18744:

    hạ cánh an toàn

  745. 18745:

    đường xe điện ngầm

  746. 18746:

    ma dút

  747. 18747:

    làn đường ô tô

  748. 18748:

    đường rẽ ngôi ở tóc

  749. 18749:

    chỗ giao nhau của những con đường

  750. 18750:

    đường đắp bằng đá dăm nện

  751. 18751:

    vạt góc giao lộ

  752. 18752:

    đường đắp cao

  753. 18753:

    vận chuyển tiểu ngạch

  754. 18754:

    đường phân đôi

  755. 18755:

    xuất cảng

  756. 18756:

    đường đất

  757. 18757:

    áp tải

  758. 18758:

    hạng thương gia

  759. 18759:

    vận chuyển nội địa

  760. 18760:

    đường biên

  761. 18761:

    chỗ quanh co

  762. 18762:

    hãng bay

  763. 18763:

    đường bê tông xi măng

  764. 18764:

    giai đoạn thử nghiệm

  765. 18765:

    máy trưởng

  766. 18766:

    hình ảnh sản phẩm

  767. 18767:

    biển cảnh báo

  768. 18768:

    không vận

  769. 18769:

    đường ngầm

  770. 18770:

    barie

  771. 18771:

    đường cùng

  772. 18772:

    vận chuyển bằng đường hàng không

  773. 18773:

    cầu

  774. 18774:

    đường về nhà

  775. 18775:

    mạn phải tàu

  776. 18776:

    đường rẽ nước của tàu thủy

  777. 18777:

    đường lưu thông của tàu bè

  778. 18778:

    chuyến ghé thăm

  779. 18779:

    vận chuyển bằng đường thủy

  780. 18780:

    bay quá cảnh

  781. 18781:

    cà vẹt xe

  782. 18782:

    số chuyến tàu

  783. 18783:

    đường 2 chiều

  784. 18784:

    đường mòn

  785. 18785:

    chuyển tải

  786. 18786:

    bay thử

  787. 18787:

    bẻ ghi

  788. 18788:

    đường nhánh

  789. 18789:

    đường chim bay

  790. 18790:

    mạn thuyền

  791. 18791:

    biển báo

  792. 18792:

    vào sổ tàu

  793. 18793:

    ánh sáng báo hiệu

  794. 18794:

    đường gom

  795. 18795:

    đường công vụ

  796. 18796:

    chuyến bay khứ hồi

  797. 18797:

    đường băng sân bay

  798. 18798:

    biển báo cấm

  799. 18799:

    đường cái quan

  800. 18800:

    đường đi

  801. 18801:

    vận chuyển bằng đường bộ

  802. 18802:

    chuyến bay đi

  803. 18803:

    đường số 2

  804. 18804:

    máy tàu thủy

  805. 18805:

    đường số 1

  806. 18806:

    đường cái

  807. 18807:

    vận chuyển hành khách

  808. 18808:

    đường lăn gỗ

  809. 18809:

    đường 1 chiều

  810. 18810:

    cây số

  811. 18811:

    con lươn đường

  812. 18812:

    chuyển vùng quốc tế

  813. 18813:

    vận chuyển bằng đường biển

  814. 18814:

    biển cảnh báo nguy hiểm

  815. 18815:

    cầu hàng không

  816. 18816:

    dòng xe

  817. 18817:

    đường bay quốc tế

  818. 18818:

    chặng bay

  819. 18819:

    đường liên tỉnh

  820. 18820:

    biển chỉ dẫn

  821. 18821:

    xuất nhập cảnh

  822. 18822:

    bay nối chuyến

  823. 18823:

    mặt ca lăng

  824. 18824:

    đường bờ biển

  825. 18825:

    đường trên cao

  826. 18826:

    côn xe

  827. 18827:

    đường sắt trên cao

  828. 18828:

    tuyến xe buýt

  829. 18829:

    tuần dương hạm

  830. 18830:

    chuyến xe

  831. 18831:

    chuyến bay thương mại

  832. 18832:

    đường đi dạo

  833. 18833:

    đường vành đai 3

  834. 18834:

    đường ngoằn nghèo

  835. 18835:

    đường đi bộ

  836. 18836:

    đường vành đai 2

  837. 18837:

    hạ neo

  838. 18838:

    thuyền đạp nước

  839. 18839:

    tiềm thủy đỉnh

  840. 18840:

    mô tô

  841. 18841:

    chẹt

  842. 18842:

    hỏa xa

  843. 18843:

    giờ cấm tải

  844. 18844:

    đầu tàu

  845. 18845:

    đuôi xe

  846. 18846:

    ghe chài

  847. 18847:

    thuyền ba ván

  848. 18848:

    thuyền lớn

  849. 18849:

    máy bay cất cánh

  850. 18850:

    taxi dù

  851. 18851:

    tàu hút

  852. 18852:

    mô tô phân khối lớn

  853. 18853:

    tàu phá băng

  854. 18854:

    xăng dầu

  855. 18855:

    moay ơ

  856. 18856:

    hao xăng

  857. 18857:

    motor giảm tốc

  858. 18858:

    thuyền đáy bằng

  859. 18859:

    cổ xe máy

  860. 18860:

    thuyền chài

  861. 18861:

    giảm tốc

  862. 18862:

    thuyền phó

  863. 18863:

    phương tiện chuyên chở

  864. 18864:

    ô tô điện

  865. 18865:

    đoàn tàu

  866. 18866:

    thuyền độc mộc

  867. 18867:

    cần lái

  868. 18868:

    thuyền rồng

  869. 18869:

    vô lăng xe hơi

  870. 18870:

    xích lô

  871. 18871:

    hầm tàu

  872. 18872:

    ô tô

  873. 18873:

    phương tiện công cộng

  874. 18874:

    vỏ xe ô tô

  875. 18875:

    toa chở khách

  876. 18876:

    xáng cạp

  877. 18877:

    metro

  878. 18878:

    tàu bay

  879. 18879:

    cần số

  880. 18880:

    tàu thuyền

  881. 18881:

    khinh hạm

  882. 18882:

    máy bay hạ cánh

  883. 18883:

    đi bằng máy bay

  884. 18884:

    lắp nan hoa

  885. 18885:

    má phanh

  886. 18886:

    tàu chở dầu

  887. 18887:

    tàu cánh ngầm

  888. 18888:

    tàu viễn dương

  889. 18889:

    chạy điện

  890. 18890:

    tàu mẹ

  891. 18891:

    cẩu bờ

  892. 18892:

    goòng

  893. 18893:

    ba ga

  894. 18894:

    hố ga thăm

  895. 18895:

    cần cẩu bánh lốp

  896. 18896:

    toa tàu chở thư

  897. 18897:

    các tuyến đường thủy

  898. 18898:

    xăng khoáng

  899. 18899:

    tàu hỏa

  900. 18900:

    đò ngang

  901. 18901:

    toa tàu hỏa

  902. 18902:

    tàu điện

  903. 18903:

    toa xe được kéo theo sau

  904. 18904:

    tàu nối

  905. 18905:

    tàu con thoi

  906. 18906:

    tàu chở container

  907. 18907:

    máy bay chở khách

  908. 18908:

    tàu chuyến

  909. 18909:

    toa trần của tàu hỏa

  910. 18910:

    tàu chở hàng

  911. 18911:

    thuyền của chỉ huy quân đội

  912. 18912:

    tàu rời

  913. 18913:

    khu trục

  914. 18914:

    xăng sinh học

  915. 18915:

    khu trục hạm

  916. 18916:

    hàng không mẫu hạm

  917. 18917:

    vuốt nối

  918. 18918:

    thuyền hai buồm

  919. 18919:

    ba đờ sốc

  920. 18920:

    ô tô tải

  921. 18921:

    vòng xoáy

  922. 18922:

    sự kẹt xe

  923. 18923:

    hòm xe

  924. 18924:

    đầu kéo

  925. 18925:

    cứu thương

  926. 18926:

    vỏ xe

  927. 18927:

    hạ ngầm

  928. 18928:

    mủng

  929. 18929:

    tàu kéo

  930. 18930:

    thuyền nhỏ một buồm

  931. 18931:

    tàu chạy bằng hơi nước

  932. 18932:

    phương tiện tự túc

  933. 18933:

    giảm xóc

  934. 18934:

    moto nước

  935. 18935:

    đường phố khuất nẻo

  936. 18936:

    đứt cáp

  937. 18937:

    màng kết

  938. 18938:

    liên kết hóa học

  939. 18939:

    lưỡng chiết

  940. 18940:

    sulphate

  941. 18941:

    mạch đổi điện

  942. 18942:

    hai cực

  943. 18943:

    nước cường toan

  944. 18944:

    điện thoại thông minh

  945. 18945:

    lượng tử

  946. 18946:

    mạch nhị thứ

  947. 18947:

    phản vật chất

  948. 18948:

    địa chấn học

  949. 18949:

    phân ngành nghiên cứu về kiến

  950. 18950:

    ứng dụng văn phòng

  951. 18951:

    megabai

  952. 18952:

    hải dương học

  953. 18953:

    cao độ kế

  954. 18954:

    ứng dụng phần mềm

  955. 18955:

    mạng nội bộ

  956. 18956:

    đa liên

  957. 18957:

    ô xy

  958. 18958:

    cái nghiệm ẩm

  959. 18959:

    ứng dụng công nghệ

  960. 18960:

    phần mềm độc hại

  961. 18961:

    ô xít

  962. 18962:

    địa chỉ email

  963. 18963:

    kiềm hoá

  964. 18964:

    địa nhiệt

  965. 18965:

    nhuyễn thể

  966. 18966:

    hòa mạng

  967. 18967:

    phép đặt tên gọi

  968. 18968:

    địa chất học vũ trụ

  969. 18969:

    hafini

  970. 18970:

    phép chữa bệnh bằng nhiệt

  971. 18971:

    tài khoản mạng xã hội

  972. 18972:

    địa chất học

  973. 18973:

    nước cứng

  974. 18974:

    nguyên sinh động vật

  975. 18975:

    tài khoản facebook

  976. 18976:

    trắc địa

  977. 18977:

    nhiệt trị

  978. 18978:

    nguyên sinh chất

  979. 18979:

    lượng truy cập

  980. 18980:

    địa hóa y

  981. 18981:

    cột anten

  982. 18982:

    nguyên sinh

  983. 18983:

    giọt

  984. 18984:

    lưỡng hình

  985. 18985:

    an go rít

  986. 18986:

    định thức

  987. 18987:

    phân kì lệch

  988. 18988:

    ô xy hóa

  989. 18989:

    sự truy cập

  990. 18990:

    lục giác

  991. 18991:

    phóng điện

  992. 18992:

    nhũ dịch

  993. 18993:

    phối cảnh 3d

  994. 18994:

    luồng điện

  995. 18995:

    lục diện

  996. 18996:

    mặt chiếu đứng

  997. 18997:

    máy tính tương đồng

  998. 18998:

    lập phương

  999. 18999:

    phép tịnh tiến

  1000. 19000:

    mạng lưới phân phối

promotion-backgroundpromotion-background