DOL Dictionary
Danh sách từ mới nhất
18001:
ủy ban kiểm tra tỉnh ủy
18002:
ủy ban mặt trận tổ quốc việt nam
18003:
ủy viên thường trực
18004:
ủy ban chứng khoán nhà nước
18005:
ủy ban nhân dân
18006:
ủy ban thường trực
18007:
ủy viên văn phòng
18008:
ủy viên thường vụ
18009:
ủy ban năng lượng hạt nhân
18010:
niu tơn
18011:
ủy viên thư ký
18012:
nữ hoàng băng giá
18013:
ủy viên hội đồng quản trị
18014:
người tù
18015:
người truyền năng lượng tích cực
18016:
đức cha
18017:
ủy viên ban chấp hành đoàn
18018:
người tiêu dùng cuối cùng
18019:
sinh viên khoa ngoại ngữ
18020:
sinh viên năm cuối
18021:
thánh allah
18022:
tiên cá
18023:
bần dân
18024:
phụ lão
18025:
đoàn nghệ thuật
18026:
ufo
18027:
sinh viên giỏi
18028:
sinh viên mới tốt nghiệp
18029:
người trải nghiệm
18030:
ủy ban hành chính
18031:
chủ khảo
18032:
chủ bút
18033:
mật vụ
18034:
ủy viên dự khuyết
18035:
bầu đoàn
18036:
chủ dự án
18037:
thủy thủ mặt trăng
18038:
đoàn người diễu hành
18039:
hiền nhân
18040:
sinh viên kinh tế
18041:
quan khách
18042:
thành viên trong nhóm thống trị của chế độ quý tộc
18043:
chủ doanh nghiệp tư nhân
18044:
sinh viên sư phạm
18045:
sử gia
18046:
sinh viên đang chờ bằng
18047:
chúa hề
18048:
sư phó
18049:
chúng ta
18050:
ủy viên ban thường vụ
18051:
nương nương
18052:
bảo quốc
18053:
vịt đô nan
18054:
bầy du côn
18055:
chủ đầu tư xây dựng
18056:
người trong cuộc
18057:
thanh tra sở
18058:
họa mi nước anh
18059:
đối tượng mục tiêu
18060:
thanh tra thuế
18061:
bọn vô lại
18062:
chủ tàu
18063:
chủ tọa đại hội
18064:
người tình nguyện
18065:
thanh tra xây dựng
18066:
người trợ thủ
18067:
bọn lưu manh
18068:
phú ông
18069:
sinh viên năm hai
18070:
chúng
18071:
lọ lem
18072:
chỗ dựa vững chắc
18073:
sinh viên năm nhất
18074:
chủ cho thuê nhà
18075:
thái thượng hoàng
18076:
bọn mày
18077:
sinh viên giỏi toàn diện
18078:
bàn dân thiên hạ
18079:
sinh viên 5 tốt cấp trường
18080:
nương tử
18081:
hiệu
18082:
đương kim vô địch
18083:
bõ già
18084:
bây
18085:
chính khách
18086:
thành viên tích cực
18087:
thành hoàng làng
18088:
thanh tra viên
18089:
chủ ngân hàng
18090:
sinh viên năm ba
18091:
người trì độn
18092:
sư cô
18093:
ma fi a
18094:
anh cán bộ
18095:
bại tướng
18096:
ủy ban kinh tế quốc hội
18097:
bát mẫu
18098:
ứng viên
18099:
bạo chúa
18100:
sinh viên du học
18101:
thanh tra giao thông
18102:
ủy ban các vấn đề xã hội của quốc hội
18103:
mật thám
18104:
chủ doanh nghiệp
18105:
đoàn người đi buôn
18106:
bại quân
18107:
hôn quân
18108:
sinh viên quốc tế
18109:
chủ hộ kinh doanh
18110:
ủy ban trung ương mặt trận tổ quốc việt nam
18111:
bạo đồ
18112:
chủ cơ sở
18113:
sơn thần
18114:
tác giả bài báo
18115:
người trông coi
18116:
quản lí
18117:
chủ cửa hàng
18118:
gã
18119:
học bá
18120:
người tin vào một điều gì
18121:
hiệp sĩ thời trung cổ
18122:
nữ phụ
18123:
thằng bờm
18124:
sinh viên 5 tốt
18125:
chóp bu
18126:
bần cố nông
18127:
nữ học đường
18128:
thành viên ban tổ chức
18129:
bao công
18130:
ma cà bông
18131:
lỗi lạc
18132:
tam điểm
18133:
người thuộc môn phái ninjutsu
18134:
chủ nhà hàng
18135:
ban điều tra
18136:
la sát
18137:
khổng lồ xanh
18138:
đạt ma
18139:
độc giả
18140:
kiện tướng
18141:
hoàng thái tử
18142:
titan thủy tổ
18143:
nữ kiệt
18144:
ủy ban giám sát tài chính quốc gia
18145:
nữ hoàng ai cập
18146:
thành viên hội đồng quản trị độc lập
18147:
chủ tọa cuộc họp
18148:
thành viên ban truyền thông
18149:
chú ấy
18150:
đồng bào dân tộc thiểu số
18151:
ủy ban quốc gia
18152:
bang trưởng
18153:
hoàng thượng
18154:
người tiền sử
18155:
đối tượng sử dụng thuốc
18156:
ủy ban nhân dân xã
18157:
titan
18158:
bọn đàn ông
18159:
ủy ban nhân dân quận 1
18160:
ủy ban thường vụ quốc hội
18161:
đức chúa
18162:
hiền triết
18163:
ủy ban dân tộc
18164:
dì ghẻ
18165:
chỗ dựa chính
18166:
thám tử lừng danh conan
18167:
thành cát tư hãn
18168:
thành ủy
18169:
loại từ
18170:
lời nói chua cay
18171:
cách diễn đạt
18172:
cú đúp
18173:
bút tích
18174:
bốc thăm chia bảng
18175:
Đề tựa
18176:
bài quyền
18177:
do
18178:
trượt cầu trượt
18179:
đếch
18180:
trượt cát
18181:
cách bạn bè thân thiết gọi nhau
18182:
cầu môn
18183:
phép so sánh
18184:
thủ quân
18185:
mệnh đề phụ
18186:
cây cung
18187:
mệnh đề danh ngữ
18188:
phát bóng
18189:
luyện viết chữ đẹp
18190:
vật
18191:
bảng mẫu tự phiên âm quốc tế
18192:
môn nhảy cầu
18193:
tiếng Hy Lạp hiện đại
18194:
đấu thủ
18195:
tiếng Việt không dấu
18196:
dẫn bóng
18197:
hiện tại tiếp diễn
18198:
chiếu tướng
18199:
la tinh
18200:
chơi quần vợt
18201:
tha âm vị
18202:
giải thành phố
18203:
động từ nguyên mẫu
18204:
giải tennis
18205:
động từ có quy tắc
18206:
giải golf
18207:
tiền tố hậu tố
18208:
giải bóng đá nữ
18209:
trật tự tính từ
18210:
môn trượt ván
18211:
trạng ngữ
18212:
môn lướt ván nước
18213:
tiếng Trung phồn thể
18214:
môn bóng nước
18215:
tiếng Trung giản thể
18216:
vận động viên điền kinh
18217:
hợp tuyển
18218:
xỏ háng
18219:
hiện tại phân từ
18220:
bóng chuyền bãi biển
18221:
uyển ngữ
18222:
vạch giới hạn
18223:
từ nguyên
18224:
tuyển thủ
18225:
từ kết hợp
18226:
đội tuyển quốc gia
18227:
từ đồng nghĩa
18228:
đua thuyền
18229:
tín hiệu Moóc
18230:
quyền anh
18231:
tiên đề
18232:
vòng loại bóng đá
18233:
lối nói giảm nói tránh
18234:
khúc côn cầu
18235:
lời báng bổ
18236:
vào vị trí
18237:
mệnh đề quan hệ
18238:
thể thao điện tử
18239:
tiếng Canada
18240:
đua xe đạp
18241:
tiếng Argentina
18242:
cử tạ
18243:
tiếng Áo
18244:
đua thuyền rồng
18245:
tiếng Mexico
18246:
quả bóng đá
18247:
phụ âm cuối
18248:
quả bóng chuyền
18249:
phép nhân hóa
18250:
quả bóng chày
18251:
khẩu ngữ
18252:
thẻ vàng
18253:
hiện tại hoàn thành
18254:
quả bóng rổ
18255:
bảng chữ cái al pha bê
18256:
tâng cầu
18257:
phạt đền
18258:
tâng bóng
18259:
cú bóng xoáy
18260:
môn ném lao
18261:
cây gậy đánh golf
18262:
thể thao quốc phòng
18263:
môn đấu vật
18264:
tuyến giữa
18265:
tập luyện thể thao
18266:
hữu biên
18267:
môn nhảy cao
18268:
đua ngựa
18269:
môn học phụ
18270:
đôi nữ
18271:
môn chạy bộ
18272:
đôi nam
18273:
mắt kính bơi
18274:
chuồi
18275:
lỗi việt vị
18276:
bỏ nhỏ
18277:
lỗi trong thể thao
18278:
bida 3 băng
18279:
huấn luyện
18280:
vòng loại world cup
18281:
đường đua
18282:
võ sĩ
18283:
đội bóng
18284:
thể thao dưới nước
18285:
cuộc đua
18286:
võ sĩ hạng gà
18287:
chèo sup
18288:
thiết đầu công
18289:
chạy xe đạp
18290:
giải đua xe công thức 1
18291:
chạy việt dã
18292:
quả bóng vàng
18293:
chạy điền kinh
18294:
thế vận hội
18295:
chạy bền
18296:
quỷ đỏ
18297:
câu mực
18298:
giao bóng
18299:
giao cầu
18300:
vùng phạt đền
18301:
dây nhảy
18302:
vùng cấm địa
18303:
thể thao đồng đội
18304:
Ngoại hạng Anh
18305:
giải thi đấu
18306:
võ sinh
18307:
cuộc đua ngắn
18308:
môn võ dùng côn nhị khúc
18309:
giao đấu
18310:
võ tự vệ
18311:
quả bong bóng
18312:
đu xà
18313:
patin
18314:
giải phong cách
18315:
giải
18316:
giải đồng
18317:
giám biên
18318:
thi đấu vòng tròn
18319:
vòng đối đầu
18320:
thể thao trí tuệ
18321:
môn học lý thuyết
18322:
đua cự ly ngắn
18323:
Nhu thuật
18324:
nhi nữ
18325:
quần vợt
18326:
nhất đẳng
18327:
võ phái
18328:
cuộc đua maratông
18329:
rổ bóng rổ
18330:
tỷ số bóng đá
18331:
vạch đích
18332:
giao hữu
18333:
môn võ Taekwondo
18334:
thi đấu thể thao
18335:
máy tập
18336:
cuộc bơi xuồng
18337:
golf
18338:
sút bóng
18339:
phạt góc
18340:
lời phê bình
18341:
chiết tự
18342:
từ đứng sau
18343:
tính ngữ
18344:
từ đơn
18345:
văn nghị luận
18346:
trạng từ chỉ tần suất
18347:
lời nhắn
18348:
từ điển sống
18349:
tùy
18350:
lời nguyền
18351:
phép làm thơ
18352:
từ đầu
18353:
tuy
18354:
lời hỏi thăm
18355:
phép ẩn dụ
18356:
trường từ vựng
18357:
Tràng hạt mân côi
18358:
lời góp ý
18359:
lỗi ngữ pháp
18360:
tự dạng
18361:
trớt
18362:
lời cổ vũ
18363:
hồi văn
18364:
trọng âm chính
18365:
Tu mi
18366:
lời ca tụng
18367:
hình vị
18368:
túc hạ
18369:
trợ từ phủ định
18370:
lời biện minh
18371:
hình thái từ
18372:
tràng
18373:
từ vay mượn
18374:
lời bàn tán
18375:
hậu tố
18376:
trân trọng trong email
18377:
tu từ
18378:
lẻ
18379:
gốc của từ
18380:
thơ
18381:
Le
18382:
từ phái sinh
18383:
bán phụ âm
18384:
thành ngữ
18385:
Tụi nó
18386:
góp chuyện
18387:
âm Hán-Việt
18388:
cộng thêm
18389:
sự biến đổi
18390:
tức là
18391:
văn chương
18392:
chừng như
18393:
lủng cà lủng củng
18394:
trừ phi
18395:
lượng từ
18396:
cho thấy
18397:
truyền
18398:
lối viết
18399:
chiều hướng
18400:
cẩn bạch
18401:
thứ lỗi
18402:
lời tuyên bố
18403:
bước tiến nhảy vọt
18404:
bao hàm
18405:
nói trống không
18406:
lời thì thầm
18407:
vò võ
18408:
văn phạm
18409:
nói trôi chảy
18410:
lời sấm truyền
18411:
vè
18412:
tứ
18413:
mua việc
18414:
lỗi sai
18415:
văn tự
18416:
trọng điểm
18417:
lời yêu cầu
18418:
lời rao
18419:
văn thơ
18420:
lể
18421:
tỉ dụ
18422:
lời nói ẩn ý
18423:
chữ nghĩa
18424:
từ nối
18425:
lời cầu hôn
18426:
cách trình bày
18427:
thiên sử thi
18428:
từ hán việt
18429:
trường hợp
18430:
cách nói nước đôi
18431:
mệnh đề chính
18432:
từ đồng âm
18433:
trọng âm
18434:
cách nói dí dỏm
18435:
luyện từ và câu
18436:
từ chỉ sự cảm thán
18437:
trợ từ
18438:
cách đọc
18439:
lùi thì
18440:
thơ trữ tình
18441:
thanh điệu
18442:
lời lẽ
18443:
lời bạt
18444:
song thất lục bát
18445:
mé
18446:
thể thơ
18447:
đồng vị ngữ
18448:
lời phán xét
18449:
nối âm
18450:
trí
18451:
động từ viết tắt
18452:
lời nói đùa
18453:
thơ trào phúng
18454:
pháp ngữ
18455:
động từ thường
18456:
lời nói dối
18457:
bước tiến
18458:
hiện tại đơn
18459:
tình thái từ
18460:
lời gọi
18461:
từ cổ
18462:
hư văn
18463:
tiếng Anh tăng cường
18464:
lời cam đoan
18465:
thủy quyển
18466:
du khách
18467:
tiền ngữ
18468:
lệ
18469:
thơ tứ tuyệt
18470:
định từ
18471:
phụ âm sát hẹp được tạo ra bằng sự bật hơi nhẹ do âm bị chèn
18472:
lẽ
18473:
điếu văn
18474:
thơ bốn câu
18475:
hành văn
18476:
chừng
18477:
diễn từ
18478:
thể thơ bốn chữ
18479:
tao
18480:
chữ thập
18481:
đề từ
18482:
song ngữ
18483:
nó
18484:
cái kiểu
18485:
Đầu mối
18486:
song âm tiết
18487:
miễn sao
18488:
bộ thủ
18489:
so sánh nhất
18490:
chán vạn
18491:
vần
18492:
mất bao lâu
18493:
phép loại suy
18494:
cấp thiết
18495:
và
18496:
từ vựng mới
18497:
phép hoán dụ
18498:
căn do
18499:
từ vựng học
18500:
tuy nhiên
18501:
phép chính tả
18502:
cán cân
18503:
thuyết duy danh
18504:
tụi tôi
18505:
bảng chữ cái Ả Rập
18506:
lời chia buồn
18507:
đôi lời
18508:
lời chỉ trích gay gắt
18509:
địa chí
18510:
lời trù ẻo bóng gió
18511:
thực từ
18512:
lời chế giễu
18513:
di ngôn
18514:
lời trêu chọc
18515:
món ăn tinh thần
18516:
lời chào trân trọng
18517:
di huấn
18518:
lời thuyết minh
18519:
mở rộng vốn từ
18520:
lời cầu xin
18521:
lời ru
18522:
di cảo
18523:
khẩu lệnh
18524:
lời cam kết
18525:
lời rên rỉ
18526:
dấu x
18527:
huyền
18528:
lời cam đoan trong luận văn
18529:
lời răn
18530:
hữu thanh
18531:
đấu lý
18532:
lời an ủi
18533:
lời quở trách
18534:
hư từ
18535:
đấu khẩu
18536:
lời ám chỉ
18537:
lời phù phép
18538:
hoạ vần
18539:
dấu câu
18540:
liên quan tới
18541:
lỗi phát sinh
18542:
giống trung
18543:
dâm ngôn
18544:
liên quan tất yếu đến điều gì
18545:
lời phát biểu độc đoán
18546:
chữ có dấu
18547:
chuyện nhỏ
18548:
liên quan đến vấn đề
18549:
lời phàn nàn
18550:
chung quy
18551:
cần trước hết
18552:
lời đầu tiên
18553:
lời nói thô tục
18554:
cân quắc
18555:
liên quan đến phát âm
18556:
lời dẫn truyện
18557:
muôn dân
18558:
lé
18559:
tiếng dân tộc
18560:
lời dặn
18561:
mụ
18562:
lấy ví dụ
18563:
tiếng Anh cơ bản
18564:
lời dẫn
18565:
mở ngoặc
18566:
hương lân
18567:
trở đi
18568:
lời cuối sách
18569:
Mỗ
18570:
thực tại khách quan
18571:
hùng khí
18572:
lời cuối cùng
18573:
mệnh đề quan hệ rút gọn
18574:
hồi ký
18575:
sự biên dịch
18576:
lời có cánh
18577:
mặc sức
18578:
hỏi chấm
18579:
sáo ngữ
18580:
lời chúc tốt đẹp nhất
18581:
mặc nhiên
18582:
quốc văn
18583:
hịch
18584:
lời chúc tết
18585:
luyện âm
18586:
quốc tế ngữ
18587:
hài đàm
18588:
lời chúc sinh nhật
18589:
lùm lùm
18590:
nối chữ
18591:
Đức ngữ
18592:
lời chú giải
18593:
lục bát
18594:
trải nghiệm thực tế
18595:
dốt hay nói chữ
18596:
lời chia sẻ
18597:
lớn tiếng
18598:
động tính từ
18599:
tiếng mẹ đẻ
18600:
lời nói nhảm nhí
18601:
lời yêu thương
18602:
đờn
18603:
tiên nghiệm
18604:
lời nói ngốc nghếch
18605:
lời vu khống
18606:
cập kênh
18607:
chưa
18608:
lời nói ngoa dụ
18609:
trăm
18610:
Cái khác
18611:
can qua
18612:
lời nói lúng búng
18613:
sự hạnh phúc tột cùng
18614:
cân não
18615:
cái được nêu trước
18616:
lời nói lắp bắp
18617:
trải nghiệm thú vị
18618:
cán cân công lý
18619:
cách phát biểu
18620:
lời nói làm mích lòng ai
18621:
trải nghiệm sáng tạo
18622:
cách nói
18623:
Cái nào
18624:
lời nói huyên thuyên
18625:
trải nghiệm mới
18626:
cái lúc
18627:
các dữ kiện
18628:
lối nói hằng ngày
18629:
Tộc
18630:
bút pháp
18631:
biệt hiệu
18632:
tia sáng
18633:
lời nói dại dột
18634:
biệt danh
18635:
bùi tai
18636:
tia nước
18637:
lời nhận xét bậy bạ
18638:
bông lông
18639:
biền ngẫu
18640:
thủ ngữ
18641:
lời ngụy biện
18642:
áng văn chương
18643:
bông lơn
18644:
lời mời
18645:
thanh ngang
18646:
bỉ nhân
18647:
bóng gió
18648:
lời lừa gạt
18649:
thanh dấu
18650:
bí kíp
18651:
biểu tự
18652:
lỗi lặp từ
18653:
thán từ
18654:
bi ba bi bô
18655:
chú dẫn
18656:
tham luận
18657:
lời lăng mạ
18658:
bê ta
18659:
chữ bát
18660:
Sự lĩnh hội
18661:
lời khiển trách
18662:
bát thập
18663:
chừ
18664:
sự cấu thành
18665:
lời hứa ngàn vàng
18666:
bát ngôn
18667:
Cho nên
18668:
sự biến đổi thình lình
18669:
lời hay ý đẹp
18670:
bát cú
18671:
cho dù
18672:
mang máng
18673:
lời giải nghĩa
18674:
cho đến
18675:
bảng mã tự
18676:
mươi
18677:
lời dụ dỗ
18678:
chấp kinh tòng quyền
18679:
bảng chú giải thuật ngữ
18680:
song đề
18681:
lời đồn
18682:
chấp kinh
18683:
ảnh bẩn
18684:
phát âm sai
18685:
lời đối trả thông minh cho lời lăng mạ
18686:
chặng đường mới
18687:
ẩn ngữ
18688:
nửa lời
18689:
lỗi diễn đạt
18690:
chặng đường
18691:
ân đền oán trả
18692:
nữ lưu
18693:
lời đề nghị
18694:
chầm bập
18695:
mặc khác
18696:
nối từ
18697:
lời đe dọa
18698:
chắc thắng
18699:
từ phản nghĩa
18700:
nhơn
18701:
người chết vì nghĩa
18702:
tiếng địa phương
18703:
câu nói sai ngữ pháp
18704:
bãi container
18705:
đường ray xe lửa
18706:
đường chạy
18707:
chành xe
18708:
biển báo giao thông
18709:
bùng binh giao thông
18710:
cần đèn chiếu sáng
18711:
đường giao thông
18712:
tai nạn liên hoàn
18713:
ùn tắc giao thông
18714:
tai nạn giao thông
18715:
đường nhỏ
18716:
hành trình
18717:
đường hàng hải
18718:
làn đường
18719:
xuất tuyến
18720:
xuất vé
18721:
biển chỉ đường
18722:
chạy không tải
18723:
đường nứt
18724:
cao tốc
18725:
đường vắng
18726:
đường tỉnh lộ
18727:
âu thuyền
18728:
xuất cảnh
18729:
đường ổ gà
18730:
dòng người
18731:
đường quy hoạch
18732:
cọc tiêu
18733:
đường dành cho người đi bộ
18734:
tuyến đường huyết mạch
18735:
đường công viên
18736:
đường dốc
18737:
cơ giới
18738:
vào sổ
18739:
chuyến đi công tác
18740:
đường trường
18741:
bị lạc đường
18742:
đường dân sinh
18743:
tải trọng xe
18744:
hạ cánh an toàn
18745:
đường xe điện ngầm
18746:
ma dút
18747:
làn đường ô tô
18748:
đường rẽ ngôi ở tóc
18749:
chỗ giao nhau của những con đường
18750:
đường đắp bằng đá dăm nện
18751:
vạt góc giao lộ
18752:
đường đắp cao
18753:
vận chuyển tiểu ngạch
18754:
đường phân đôi
18755:
xuất cảng
18756:
đường đất
18757:
áp tải
18758:
hạng thương gia
18759:
vận chuyển nội địa
18760:
đường biên
18761:
chỗ quanh co
18762:
hãng bay
18763:
đường bê tông xi măng
18764:
giai đoạn thử nghiệm
18765:
máy trưởng
18766:
hình ảnh sản phẩm
18767:
biển cảnh báo
18768:
không vận
18769:
đường ngầm
18770:
barie
18771:
đường cùng
18772:
vận chuyển bằng đường hàng không
18773:
cầu
18774:
đường về nhà
18775:
mạn phải tàu
18776:
đường rẽ nước của tàu thủy
18777:
đường lưu thông của tàu bè
18778:
chuyến ghé thăm
18779:
vận chuyển bằng đường thủy
18780:
bay quá cảnh
18781:
cà vẹt xe
18782:
số chuyến tàu
18783:
đường 2 chiều
18784:
đường mòn
18785:
chuyển tải
18786:
bay thử
18787:
bẻ ghi
18788:
đường nhánh
18789:
đường chim bay
18790:
mạn thuyền
18791:
biển báo
18792:
vào sổ tàu
18793:
ánh sáng báo hiệu
18794:
đường gom
18795:
đường công vụ
18796:
chuyến bay khứ hồi
18797:
đường băng sân bay
18798:
biển báo cấm
18799:
đường cái quan
18800:
đường đi
18801:
vận chuyển bằng đường bộ
18802:
chuyến bay đi
18803:
đường số 2
18804:
máy tàu thủy
18805:
đường số 1
18806:
đường cái
18807:
vận chuyển hành khách
18808:
đường lăn gỗ
18809:
đường 1 chiều
18810:
cây số
18811:
con lươn đường
18812:
chuyển vùng quốc tế
18813:
vận chuyển bằng đường biển
18814:
biển cảnh báo nguy hiểm
18815:
cầu hàng không
18816:
dòng xe
18817:
đường bay quốc tế
18818:
chặng bay
18819:
đường liên tỉnh
18820:
biển chỉ dẫn
18821:
xuất nhập cảnh
18822:
bay nối chuyến
18823:
mặt ca lăng
18824:
đường bờ biển
18825:
đường trên cao
18826:
côn xe
18827:
đường sắt trên cao
18828:
tuyến xe buýt
18829:
tuần dương hạm
18830:
chuyến xe
18831:
chuyến bay thương mại
18832:
đường đi dạo
18833:
đường vành đai 3
18834:
đường ngoằn nghèo
18835:
đường đi bộ
18836:
đường vành đai 2
18837:
hạ neo
18838:
thuyền đạp nước
18839:
tiềm thủy đỉnh
18840:
mô tô
18841:
chẹt
18842:
hỏa xa
18843:
giờ cấm tải
18844:
đầu tàu
18845:
đuôi xe
18846:
ghe chài
18847:
thuyền ba ván
18848:
thuyền lớn
18849:
máy bay cất cánh
18850:
taxi dù
18851:
tàu hút
18852:
mô tô phân khối lớn
18853:
tàu phá băng
18854:
xăng dầu
18855:
moay ơ
18856:
hao xăng
18857:
motor giảm tốc
18858:
thuyền đáy bằng
18859:
cổ xe máy
18860:
thuyền chài
18861:
giảm tốc
18862:
thuyền phó
18863:
phương tiện chuyên chở
18864:
ô tô điện
18865:
đoàn tàu
18866:
thuyền độc mộc
18867:
cần lái
18868:
thuyền rồng
18869:
vô lăng xe hơi
18870:
xích lô
18871:
hầm tàu
18872:
ô tô
18873:
phương tiện công cộng
18874:
vỏ xe ô tô
18875:
toa chở khách
18876:
xáng cạp
18877:
metro
18878:
tàu bay
18879:
cần số
18880:
tàu thuyền
18881:
khinh hạm
18882:
máy bay hạ cánh
18883:
đi bằng máy bay
18884:
lắp nan hoa
18885:
má phanh
18886:
tàu chở dầu
18887:
tàu cánh ngầm
18888:
tàu viễn dương
18889:
chạy điện
18890:
tàu mẹ
18891:
cẩu bờ
18892:
goòng
18893:
ba ga
18894:
hố ga thăm
18895:
cần cẩu bánh lốp
18896:
toa tàu chở thư
18897:
các tuyến đường thủy
18898:
xăng khoáng
18899:
tàu hỏa
18900:
đò ngang
18901:
toa tàu hỏa
18902:
tàu điện
18903:
toa xe được kéo theo sau
18904:
tàu nối
18905:
tàu con thoi
18906:
tàu chở container
18907:
máy bay chở khách
18908:
tàu chuyến
18909:
toa trần của tàu hỏa
18910:
tàu chở hàng
18911:
thuyền của chỉ huy quân đội
18912:
tàu rời
18913:
khu trục
18914:
xăng sinh học
18915:
khu trục hạm
18916:
hàng không mẫu hạm
18917:
vuốt nối
18918:
thuyền hai buồm
18919:
ba đờ sốc
18920:
ô tô tải
18921:
vòng xoáy
18922:
sự kẹt xe
18923:
hòm xe
18924:
đầu kéo
18925:
cứu thương
18926:
vỏ xe
18927:
hạ ngầm
18928:
mủng
18929:
tàu kéo
18930:
thuyền nhỏ một buồm
18931:
tàu chạy bằng hơi nước
18932:
phương tiện tự túc
18933:
giảm xóc
18934:
moto nước
18935:
đường phố khuất nẻo
18936:
đứt cáp
18937:
màng kết
18938:
liên kết hóa học
18939:
lưỡng chiết
18940:
sulphate
18941:
mạch đổi điện
18942:
hai cực
18943:
nước cường toan
18944:
điện thoại thông minh
18945:
lượng tử
18946:
mạch nhị thứ
18947:
phản vật chất
18948:
địa chấn học
18949:
phân ngành nghiên cứu về kiến
18950:
ứng dụng văn phòng
18951:
megabai
18952:
hải dương học
18953:
cao độ kế
18954:
ứng dụng phần mềm
18955:
mạng nội bộ
18956:
đa liên
18957:
ô xy
18958:
cái nghiệm ẩm
18959:
ứng dụng công nghệ
18960:
phần mềm độc hại
18961:
ô xít
18962:
địa chỉ email
18963:
kiềm hoá
18964:
địa nhiệt
18965:
nhuyễn thể
18966:
hòa mạng
18967:
phép đặt tên gọi
18968:
địa chất học vũ trụ
18969:
hafini
18970:
phép chữa bệnh bằng nhiệt
18971:
tài khoản mạng xã hội
18972:
địa chất học
18973:
nước cứng
18974:
nguyên sinh động vật
18975:
tài khoản facebook
18976:
trắc địa
18977:
nhiệt trị
18978:
nguyên sinh chất
18979:
lượng truy cập
18980:
địa hóa y
18981:
cột anten
18982:
nguyên sinh
18983:
giọt
18984:
lưỡng hình
18985:
an go rít
18986:
định thức
18987:
phân kì lệch
18988:
ô xy hóa
18989:
sự truy cập
18990:
lục giác
18991:
phóng điện
18992:
nhũ dịch
18993:
phối cảnh 3d
18994:
luồng điện
18995:
lục diện
18996:
mặt chiếu đứng
18997:
máy tính tương đồng
18998:
lập phương
18999:
phép tịnh tiến
19000:
mạng lưới phân phối
