VIETNAMESE
trí tuệ nhân tạo
ENGLISH
artificial intelligence
NOUN
/ˌɑrtəˈfɪʃəl ɪnˈtɛləʤəns/
Trong khoa học máy tính, trí tuệ nhân tạo hay AI, đôi khi được gọi là trí thông minh nhân tạo, là trí thông minh được thể hiện bằng máy móc, trái ngược với trí thông minh tự nhiên của con người.
Ví dụ
1.
Để hiểu "ngôn ngữ tự nhiên", máy tính phải được trang bị trí tuệ nhân tạo.
To understand "natural language," computers must be equipped with artificial intelligence.
2.
Hệ thống người máy với trí tuệ nhân tạo có thể thực hiện nhiều nhiệm vụ công nghiệp.
Robotic systems with artificial intelligence can perform many industrial duties.
Ghi chú
Công nghệ trí tuệ nhân tạo AI (artificial intelligence) được chia làm 4 loại chính:
- Loại 1: công nghệ AI phản ứng - reactive AI
- Loại 2: Công nghệ AI với bộ nhớ hạn chế - limited memory AI
- Loại 3: Lý thuyết trí tuệ nhân tạo - theory of mind AI
- Loại 4: Tự nhận thức - self-ware AI