VIETNAMESE
tự nhiên
ENGLISH
nature
NOUN
/ˈneɪʧər/
Tự nhiên hay thiên nhiên theo nghĩa rộng nhất, là thế giới hay vũ trụ mang tính vật chất.
Ví dụ
1.
Kỹ thuật tế bào phát triển nhân tạo mới này sao chép những gì thực sự xảy ra trong tự nhiên.
This new technique of artificially growing cells copies what actually happens in nature.
2.
Con người cần chấm dứt cuộc chiến vô nghĩa với tự nhiên.
Humans need to stop the meaningless war with nature.
Ghi chú
Một số collocation của nature thường được sử dụng nè!
ease nature: đi vệ sinh, đi đại tiện
- against nature: phi thường
- pay one's debt to nature: chết, trả nợ đời
- in the nature of: có tính chất của
- second nature to somebody: bản năng thứ hai đối với ai
- a call of nature: nhu cầu tiểu tiện