VIETNAMESE
sinh trắc vân tay
ENGLISH
biometric fingerprint
NOUN
/ˌbaɪəˈmɛtrək ˈfɪŋgərˌprɪnt/
Sinh trắc vân tay là ngành khoa học chuyên nghiên cứu về dấu vân tay của con người.
Ví dụ
1.
Máy đọc sinh trắc vân tay có thể được tìm thấy trong nhiều ứng dụng khác nhau.
Biometric fingerprint readers, can be found in a wide variety of applications.
2.
Sinh trắc vân tay là phương pháp khoa học sử dụng công nghệ hiện đại để phân tích hình dạng, độ dài và mật độ của các dấu vân tay.
Biometric fingerprint is a scientific method that uses modern technology to analyze the shape, length and density of fingerprints.
Ghi chú
Các dạng vân cơ bản, đang được nhiều chuyên gia ứng dụng trong việc xem sinh trắc vân tay (biometric fingerprint) là:
- simple arch: chủng vân tay hình sóng đơn giản - các đường vân nhấp nhô như đỉnh núi, xếp chồng lên nhau, cong ở đỉnh và không có hình tam giác nào phía dưới.
- the loop: vân tay hình đường cong - có hình dạng vòng cung xếp chồng lên nhau, đỉnh tròn tựa như thác nước chảy.
- concentric whorl: Ở giữa ngón tay có vòng tròn nhỏ đồng tâm, các đường vân xuất hiện từ tâm vòng tròn và lan rộng ra 2 điểm tam giác.