VIETNAMESE
bài làm
ENGLISH
assignment
NOUN
/əˈsaɪnmənt/
Bài làm là phần văn bản hiện thực hoá phần thi của thí sinh.
Ví dụ
1.
Tôi có rất nhiều bài làm phải đọc trước khi kết thúc học kỳ.
I have a lot of reading assignments to complete before the end of term.
2.
Anh ấy đã có một bài làm mới cho bạn.
He has got a new assignment for you.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng trong tiếng Anh liên quan đến bài báo cáo, bài tập trong nhà trường nha!
- lesson (bài học)
- report (bài báo cáo)
- lecture (bài giảng)
- assignment (bài làm)
- essay (bài luận, bài tiểu luận)
- exercise (bài tập)
- task (tác vụ)
- homework, schoolwork (bài tập về nhà, bài tập tại lớp)