VIETNAMESE
câu tường thuật
ENGLISH
reported speech
NOUN
/ˌriˈpɔrtəd spiʧ/
Câu tường thuật là loại câu thuật lại lời nói của một người khác dưới dạng gián tiếp.
Ví dụ
1.
Tôi đã nhìn thấy cô ấy đi bộ xuống phố tối qua lúc 8 giờ tối' là một câu tường thuật.
"I saw her walking down the street last night at 8 PM" is a reported speech.
2.
Cô ấy nói rằng cô ấy thích ăn kem.' là một ví dụ về một câu tường thuật.
She says that she likes ice cream.' is an example of a reported speech.
Ghi chú
Một số cấu trúc câu khác nè!
- passive voice: câu bị động
- compound sentence: câu ghép
- complex sentence: câu phức
- simple sentence: câu đơn
- conditional sentence: câu điều kiện