VIETNAMESE
tốt nghiệp
ENGLISH
graduate
NOUN
/ˈgræʤuɪt/
Tốt nghiệp là được công nhận đã đạt tiêu chuẩn qua các bài kiểm tra về kiến thức, trình độ nghiệp vụ sau khi học xong ở một trường, một bậc học.
Ví dụ
1.
Chúng tôi muốn điền vào bài đăng với một sinh viên mới tốt nghiệp.
We would prefer to fill the post with a recent graduate.
2.
Cô ta là sinh viên tốt nghiệp trường Edinburgh.
She's an Edinburgh graduate.
Ghi chú
Từ graduate có nhiều nghĩa với nhiều cách dùng khác nhau:
- tốt nghiệp đại học, cử nhân: graduate in law at Oxford - tốt nghiệp cử nhân luật tại Oxford
- hoàn thành một khoá học: graduate from the school of cookery - hoàn thành khoá học nấu ăn
- tiến từ cái dễ lên cái khó: graduate from typewriters to personal computers - chuyển dần từ máy đánh chữ lên máy điện toán cá nhân