DOL Dictionary
Danh sách từ mới nhất
51001:
đũa hàn
51002:
Phi thuyền
51003:
nóc xe
51004:
dây đay
51005:
thanh ngang của thang
51006:
máy kinh vỹ
51007:
búa và liềm
51008:
dây dợ
51009:
Át
51010:
dây cảnh báo
51011:
bánh xe trục cam
51012:
bao hơi
51013:
Rìu
51014:
chip
51015:
con đội
51016:
bình tưới nước
51017:
bột trét tường
51018:
con ốc vít
51019:
Đèn hàn
51020:
Cán mỏng
51021:
Cáo búa
51022:
máy đột
51023:
máy khoan liên kết
51024:
máy khuấy
51025:
máy cắt điện
51026:
Cấp cách điện
51027:
Cáp hạ thế
51028:
khạp
51029:
tuốc bin
51030:
máy cắt tay
51031:
van phao
51032:
Hàm thiếc
51033:
Cây láp
51034:
Chạm cữ
51035:
máy gia tốc
51036:
máy hát tự động
51037:
máy điều hòa nhiệt độ
51038:
Giấy gói quà
51039:
Chân kích
51040:
Cao su giảm chấn
51041:
máy in nhiệt
51042:
Đinh mũi bằng
51043:
đinh rệp
51044:
Đồ gá lắp
51045:
tời điện
51046:
côn thu
51047:
máy khoan từ
51048:
trực ban
51049:
Củ đề xe máy
51050:
Đồ ngũ kim
51051:
Cút nối
51052:
van bướm
51053:
Động cơ 4 thì
51054:
van tay gạt
51055:
Đao binh
51056:
đầu thu HD
51057:
van xả
51058:
dây mát
51059:
Đao kiếm
51060:
inox
51061:
keo tụ tạo bông
51062:
dao tiếp đất
51063:
tay co thủy lực
51064:
như terylene
51065:
Giấy mỹ thuật
51066:
máy sàng cát
51067:
Giấy trang kim
51068:
máy bơm nén khí
51069:
máy ép hoa quả
51070:
máy ép nước mía
51071:
kéo bấm chỉ
51072:
máy ép nước trái cây
51073:
máy cạo râu
51074:
dầu hộp số
51075:
Go
51076:
dầu mỡ bôi trơn
51077:
Đèn pha ô tô
51078:
đầu video
51079:
máy hút sữa
51080:
dây lạt
51081:
dây cót đồng hồ
51082:
máy ép bùn
51083:
Họng cứu hỏa
51084:
chỉ số điện
51085:
Họng tiếp nước chữa cháy
51086:
khuôn dạng
51087:
kích từ
51088:
máy bào
51089:
máy đo tốc độ góc
51090:
van gạt
51091:
Ren thang
51092:
van khóa
51093:
Ống hơi
51094:
ván lót tường
51095:
Nẹp nhôm
51096:
lam nhôm
51097:
máy hát
51098:
van tiết lưu
51099:
Phương pháp giải tích
51100:
Họng chữa cháy
51101:
ke góc
51102:
thép neo
51103:
máy hút khói
51104:
kéo cắt
51105:
máy ép trái cây
51106:
máy fax
51107:
máy đo đường huyết
51108:
keo dán đá
51109:
máy gặt đập liên hợp
51110:
máy chém
51111:
máy gặt lúa
51112:
két an toàn
51113:
khuôn ép nhựa
51114:
khuôn ép
51115:
Động cơ hơi nước
51116:
kích thủy lực
51117:
Giấy đánh máy
51118:
đề ba
51119:
hệ thống mạng
51120:
Đèn máng
51121:
lavabô
51122:
Giấy gói
51123:
Giần
51124:
ống xả
51125:
Thoát sàn
51126:
Tổ hợp may
51127:
Thiết bị đầu cuối
51128:
khoá kéo
51129:
thép cuộn
51130:
ống nhựa xoắn
51131:
lăng phun chữa cháy
51132:
Ống hút bụi
51133:
Ống điện âm sàn
51134:
Neo tàu
51135:
Phương pháp tắm ngôn ngữ
51136:
khí tài
51137:
pallet nhựa
51138:
Thiết bị đo độ đậm
51139:
ống ruột gà PVC
51140:
thẻ bài
51141:
Phễu thoát sàn
51142:
Quạt thông gió
51143:
nẹp ống chân
51144:
khóa cổ xe máy
51145:
Phương pháp liệt kê
51146:
Ổ điện
51147:
Pin điện thoại
51148:
Nước thông cống
51149:
Ổ khóa cửa
51150:
Ống mạ kẽm
51151:
Phương pháp học tập
51152:
dầu hôi
51153:
Thiết bị nhất thứ
51154:
Nút ghim
51155:
Thiết bị đo
51156:
Quang tuyến
51157:
Phương pháp khấu trừ
51158:
Phụ tùng thay thế
51159:
Giá treo cổ
51160:
Quạt điện
51161:
Phương pháp học
51162:
Ống bễ
51163:
đầu hồi nhà
51164:
bánh xe nước
51165:
bánh xe răng khớp
51166:
Quạt hút mùi nhà vệ sinh
51167:
Phụ tùng xe máy
51168:
Ổ trục
51169:
Phụ kiện đi kèm
51170:
Nút thắt
51171:
Pháo đùng
51172:
Pháo hoa giấy
51173:
công tắc đèn
51174:
ống nối
51175:
khóa gù container
51176:
bình lọc
51177:
bình xịt nước
51178:
nhuộm xanh
51179:
máy báo cháy
51180:
máy bơm bê tông
51181:
Giấy lọc
51182:
Cáp chống cháy
51184:
bơm định lượng
51185:
Cầu chì nhiệt
51186:
bơm hơi
51187:
Cầu chì tự rơi
51188:
bơm hút
51189:
bơm piston
51190:
Cầu đấu
51191:
bơm tăng áp
51192:
bơm thủy lực
51193:
Quạt tăng áp
51194:
Quạt hòm
51195:
Nắp hộp
51196:
búa thẩm phán
51197:
khóa dây
51198:
bộ mã
51199:
Giàn thiêu
51200:
bộ máy tính
51201:
Cuộn kích từ
51202:
kìm mỏ quạ
51203:
Nút dừng khẩn cấp
51204:
Thiết bị cơ khí
51205:
Pháo kim tuyến
51206:
Số khung số máy
51207:
Vô tuyến
51208:
Nút nhấn
51209:
Nước lau sàn nhà
51210:
Phương pháp loại trừ
51211:
ống thông hơi
51212:
Ổ cứng ngoài
51213:
Ống bô
51214:
Giá treo tivi
51215:
Săm lốp
51216:
Nút áo
51217:
Ống đót
51218:
Song công
51219:
mica
51220:
nhông
51221:
ống xoắn ốc
51222:
ống xi phông
51223:
con lắc
51224:
công suất
51225:
ô zôn
51226:
mạch chính
51227:
điện thoại nói
51228:
phép ánh xạ
51229:
giáo học
51230:
mạng yếu
51231:
mạch điện in
51232:
nhiều gió
51233:
công cụ hỗ trợ
51234:
mạch chỉnh lưu
51236:
linh kiện phụ tùng
51237:
máy tính nói
51238:
điện thoại cục gạch
51239:
bình quân gia quyền
51241:
biến cục bộ
51242:
đĩa quang học
51243:
mạch cắt
51244:
thấu kính lồi
51245:
mạng lưới tiếp thị
51247:
lực kế
51248:
gly xê rin
51249:
uri
51250:
câu chất vấn
51251:
mạch động lực
51252:
Cái ron
51253:
Cái van
51254:
chì hàn
51255:
chỉ số công tơ
51256:
Cảm biến điện dung
51257:
chìa vặn điều cữ
51258:
chốt pin
51259:
Nước sạch
51260:
Cân lực
51261:
Nước xả quần áo
51262:
cổ dê
51264:
thiết bị báo cháy
51265:
Pháo Tết
51266:
Thiết bị kéo
51267:
Nút tai chống ồn
51268:
Rốn bể
51269:
thép cường độ cao
51271:
Ống dẫn dầu
51272:
thép chờ
51273:
thép chữ l
51274:
Rôto của máy phát điện
51275:
Nẹp kính
51276:
Phương pháp sư phạm
51277:
Phương pháp dạy học
51278:
thiết bị chiếu sáng
51279:
Nội mạng và ngoại mạng
51280:
ống xả tràn
51281:
Phôi sắt
51282:
Sấy thăng hoa
51283:
Số máy
51284:
thép sơn tĩnh điện
51285:
Săm xe máy
51286:
thép tiền chế
51288:
Ống gen cách điện
51289:
Phễu thu nước sàn
51290:
Phích nước nóng
51291:
nhớt xe
51292:
Vòng tua máy
51293:
Nút bấm
51294:
Nút chống ồn
51295:
Ống nghe y tế
51296:
Quạt hút mùi
51297:
Phương pháp nghiên cứu
51298:
Nút nguồn
51299:
bánh xe có răng
51300:
Ống gió
51301:
Pin yếu
51302:
Pháo kích
51303:
Pin cài áo
51304:
ống nhựa miệng bát
51305:
Vòi xịt bồn cầu
51306:
Phụ tùng xe
51307:
bình cầu
51308:
ống ruột gà
51309:
bình chữa cháy co2
51310:
công tắc 1 hạt
51311:
Công tơ
51312:
Thiết bị điện lạnh
51313:
Nước làm mát
51314:
thép đen
51315:
Nút bần
51316:
Điện âm tường
51317:
Giấy kẻ ô
51318:
bô xe
51319:
bộ yên thồ
51320:
Cáp đồng
51321:
Cặp mạch
51322:
bơm cứu hỏa
51323:
Ống mao dẫn
51324:
Ống chỉ
51325:
Cầu dao phụ tải
51326:
Nước xi măng
51327:
Quạt ly tâm
51328:
khối than ép
51329:
thép chống rỉ
51330:
bo mạch âm thanh
51331:
ống tay áo
51332:
Cuốc chim
51333:
Cuộn cáp
51334:
Đầm đất
51335:
Ống lòng
51336:
Pin năng lượng mặt trời
51337:
Quạt máy
51338:
lam gió
51340:
nhớt máy
51341:
Pô xe
51342:
Phương pháp tính thuế
51343:
Thiết bị định vị
51344:
Ống bơm
51345:
Ná cao su
51346:
Nòng súng
51347:
Giản đồ
51348:
Pít tông
51349:
lan can tàu
51350:
ống nhựa
51351:
thép cuộn cán nóng
51352:
đầu đạn
51353:
Ổ cắm điện 2 chấu
51354:
đồng bộ hóa
51355:
đồng dạng
51356:
diễn họa
51357:
điều khiển số
51358:
giảm phân
51359:
tính năng sử dụng
51360:
bức xạ kế
51361:
điểm sôi
51362:
ra đi um
51363:
linh kiện thay thế
51364:
thanh tìm kiếm
51365:
mắc nối tiếp
51366:
bì khổng
51367:
giáo học pháp
51368:
mặt bằng công nghệ
51370:
brôm
51371:
địa sinh
51372:
địa văn hàng hải
51374:
mạng lưới thông tin
51375:
linh kiện điện tử
51376:
máy nhắn tin số
51377:
glucôza
51378:
gluten
51379:
methane hóa
51380:
card đồ họa
51381:
mạch lực
51382:
hàm lô ga rít
51383:
ma trận chuyển vị
51384:
từ thạch
51385:
chuột không dây
51386:
Cảm biến tiệm cận
51387:
Căm
51388:
Giàn phơi đồ
51389:
thép tổ hợp
51390:
Đạn pháo
51391:
Dao xếp
51392:
Đầu choòng
51393:
bánh trước
51394:
đầu đĩa DVD
51395:
ngăn mát tủ lạnh
51396:
then hoa
51397:
lam chắn nắng
51398:
lam gỗ
51399:
Ổ cắm 3 chấu
51400:
ống xối
51401:
Ống cuộn cước
51402:
thép chữ i
51403:
Nước nặng
51404:
thép hộp chữ nhật
51405:
Can nhiệt
51406:
cổ góp điện
51407:
Ống cuộn
51408:
Phễu thu
51409:
Ổ khóa số
51410:
Cảo ghép gỗ
51412:
thấu kính lõm
51413:
Dao rựa
51414:
bánh trước của xe
51415:
thép râu tường
51416:
Ống dẫn nước
51417:
kính hộp
51418:
Nẹp gỗ
51419:
Ống điếu
51420:
lan can an toàn
51421:
kính an toàn
51422:
Nút cảm ứng
51423:
ống tay
51425:
Giấy Papyrus
51426:
Nút trượt
51427:
Quạt giấy
51428:
X quang
51429:
then cài
51430:
khối bốn mặt
51431:
Ống chích
51432:
lam che nắng
51433:
ống ruột gà nhựa
51434:
kính chắn gió
51435:
kính đơn
51436:
Nẹp inox
51437:
kìm hàn
51438:
ống thép
51439:
Phụ kiện tóc
51440:
Quạt hơi nước
51441:
Quạt lúa
51442:
Quạt đứng
51443:
lá thiếc
51444:
Ống co nhiệt
51445:
kính bán cường lực
51446:
Quạt kéo
51447:
ống thử
51448:
Ống điện
51449:
Ống đong
51450:
Vòi xịt nhà vệ sinh
51451:
Giá vẽ tranh
51452:
Phủ men
51453:
Ống gen điện
51454:
ống xì
51455:
Sợi ngang
51456:
khay nhựa
51457:
Thiết bị nâng
51459:
Pin dự phòng
51460:
Nẹp cửa
51461:
kim thu sét
51462:
ống thoát nước mưa
51463:
Giắc co
51464:
Pin sạc dự phòng
51465:
Săm
51466:
Ổ cứng SSD
51467:
máy đo địa chấn
51468:
bánh vít
51469:
bánh xe chống
51470:
Phun sơn
51471:
bánh xe ô tô
51472:
bánh xe quạt nước
51474:
Phấn rôm
51475:
bánh xe truyền sức
51476:
Rìu chiến
51477:
ngũ kim
51478:
Nẹp dây điện
51479:
Nút bấc
51480:
bình cách nhiệt
51481:
bình chứa khí nén
51482:
công tắc 2 chiều
51483:
bình co2
51484:
ống thép đen
51485:
Ống đồng
51486:
máy báo động
51487:
hệ thống phanh
51488:
máy bào gỗ
51489:
ip tĩnh
51490:
Cáp chống nhiễu
51491:
bơm bê tông
51492:
bơm dầu
51493:
Cầu xe
51494:
Cây kềm
51495:
CB tổng
51496:
Nút chai
51497:
Chắn xích
51498:
cách thủy
51499:
Cái kềm
51500:
Số khung
51501:
Phương pháp tiết kiệm
51502:
bộ năng lượng
51503:
Số máy lẻ
51504:
Ống cứu hỏa
51505:
Ống gió mềm
51506:
Quạt hút gió
51507:
thép chịu lực
51508:
Phun thuốc diệt muỗi
51509:
Giấy bao gói
51510:
thép râu
51511:
ống phóng
51512:
Giấy ảnh
51513:
Thiết bị nâng hạ
51514:
kim chống sét
51515:
Nước tẩy trắng
51516:
Thiết bị hỗ trợ
51517:
Thước thủy
51518:
Phụ kiện máy
51519:
thép dài
51520:
Nội thất xe
51521:
Phương pháp chiết trừ
51522:
ống sắt tráng kẽm
51523:
Vỏ tủ điện
51524:
lá chắn sáng
51525:
Ống dẫn nước mưa
51527:
Phễu thoát nước
51528:
Phễu thu nước
51529:
Ống máng
51530:
ống thoát tràn
51531:
Giấy bản
51532:
Ron máy
51533:
kính bảo hộ
51534:
Phủ kín sàn nhà
51535:
Phương pháp định tính
51536:
Tỉ số truyền
51537:
máy ghi động đất
51538:
Mũi tên xuống
51539:
Tổ máy
51540:
Mùng ngủ
51541:
Giát giường
51542:
Ống gen
51544:
Nẹp điện
51545:
Săm xe
51546:
bình ắc quy xe máy
51547:
bình chữa cháy khí
51548:
bình chứa
51549:
bình giảm nhiệt
51550:
bình lọc khí
51552:
Giấy in báo
51553:
hệ thống phân phối khí
51554:
Điện dân dụng
51555:
Giấy in nhiệt
51556:
Điện máy
51557:
Điện nghiệm
51558:
bộ nhớ rom
51559:
kìm cộng lực
51560:
Cáp ngầm
51561:
bơm chân không
51562:
Cấp nguồn
51563:
Ống gang
51564:
bơm đẩy
51565:
CB
51566:
nẹp răng
51567:
bộ nhớ ẩn
51568:
bộ nhớ chính
51569:
Cút nhựa
51570:
Đại bác
51571:
Ống bốn cực
51572:
Phớt máy bơm
51573:
Số vòng quay
51574:
Vòi tưới cây
51575:
Ổ cứng rời
51576:
Ổ cắm mạng
51577:
Quạt hút
51578:
kìm chết
51579:
ngăn đựng phim
51580:
Phụ kiện trang sức
51581:
thép cây
51582:
Ống hàn
51583:
khóa tay
51584:
kìm điện
51585:
ống ren
51586:
được tinh chế
51587:
dầu
51588:
lỗi hệ thống
51589:
linh kiện điện thoại
51590:
mạch công suất
51591:
lăng trụ
51592:
tải lên
51593:
hàm số bậc nhất
51594:
hàm phức
51595:
bệ hạ
51596:
giải phẫu học
51597:
dương cực
51598:
bức xạ nhiệt
51599:
cách mạng kỹ nghệ
51600:
đường chuẩn
51601:
cấu hình máy tính
51602:
card màn hình
51603:
mạng máy tính
51604:
logic hình thức
51605:
máy sục khí
51606:
usb
51607:
hắc tố
51608:
bổ đề
51610:
Cảm biến chuyển động
51611:
Cảm biến quang
51612:
Phương pháp phân loại
51613:
Ống kính máy ảnh
51614:
Cần trục chân đế
51615:
Cần vẹt
51616:
Phối liệu
51617:
Đạn pháo sáng
51618:
ống thủy lực
51619:
thể vô định
51620:
khí cầu
51621:
Thiết bị truyền dẫn
51622:
thép thanh trơn
51623:
lam trang trí
51624:
Nẹp chỉ
51625:
nối đất
51626:
Giắc cắm
51627:
khóa cửa
51628:
Giàn mưa
51629:
ống tuýp
51630:
ống sun
51631:
nhông sên dĩa
51632:
bộ điều chỉnh tốc độ
51633:
Nẹp bán nguyệt
51634:
bộ nhớ động
51635:
bộ nhớ ram
51636:
Đạn ghém
51637:
nhuộm lục
51638:
Phao nổi
51639:
Thiết bị động lực
51640:
Que chọc sim
51641:
Ổ cứng di động
51642:
Thước kẹp điện tử
51643:
nhớt xe máy
51644:
ốp tường
51645:
Nút giao đồng mức
51646:
thép lá
51647:
Ron
51648:
máy quang phổ
51649:
điện hạ thế
51650:
mangan
51651:
tập tiêu đề
51652:
công cụ tìm kiếm
51653:
lỗ hổng bảo mật
51654:
điện thoại ống bơ
51655:
phép tính vi phân
51657:
bức xạ nguyên tử
51658:
bác học nguyên tử
51659:
điện tử băng
51660:
máy tính toán
51661:
điện tử truyền thông
51662:
hóa chất xây dựng
51663:
điện tử viễn thông
51664:
điện tử y sinh
51665:
cách mạng công nghiệp
51666:
card màn hình rời
51667:
lực hướng tâm
51668:
mạng lưới vùng
51669:
hàm số lũy thừa
51670:
Cái kìm nhỏ
51671:
Ô bàn cờ
51672:
Cảm biến hồng ngoại
51673:
chuột phải
51674:
Cảm ứng từ
51675:
chụp lọc
51676:
Cần khoan
51677:
Cán màng mờ
51678:
cóc ray
51679:
Cần trục kiểu cầu
51680:
Cần xiết lực
51681:
Cẩn
51682:
kim la bàn
51683:
Cánh hướng
51684:
Cao su chân máy
51685:
Cao su rắn
51686:
con lăn
51687:
Cao thế
51688:
Quạt nan
51689:
pê đan
51690:
ống sáo ca du
51691:
Bàn máy
51692:
bánh đà
51693:
bánh hạ cánh
51694:
ống thép mạ kẽm
51695:
Phương pháp điều trị
51696:
Nước rửa bồn cầu
51697:
kính chống giọt bắn
51698:
Giàn giáo nêm
51699:
lan can kính
51700:
Nước lau kính
51701:
Ống cấp nước
51702:
kính chịu lực
51703:
Neo cốt thép
51704:
kim hỏa
51705:
Ổ cắm
51706:
Thiết bị thông minh
51707:
Giát
51708:
Giàn mắt cáo
51709:
búa hơi
51710:
Ổ đệm
51711:
triển khai phần mềm
51712:
tính bazơ
51713:
đồ công nghệ
51714:
nhân tế bào
51715:
giới hạn sinh thái
51716:
đường dây điện thoại
51717:
tải game
51718:
nano bạc
51719:
trình biên dịch
51720:
tinh bào
51721:
biến phân
51722:
cấu hình
51723:
ảo hoá
51724:
tải về
51725:
động học
51726:
muối của axít sulphuric
51727:
nhân ngôn
51728:
năng lượng gió
51729:
phản ứng hỗ tương
51730:
loại dữ liệu trừu tượng
51731:
nguyên đai nguyên kiện
51732:
mùi hắc
51733:
truy xuất dữ liệu
51734:
nhiên liệu rắn
51735:
định tính
51736:
phối cảnh
51737:
bể hiếu khí
51738:
lục giác đều
51739:
cận địa
51740:
già hóa dân số
51741:
đứng tuổi
51742:
lớn nhanh
51743:
bạc đầu
51744:
lớn tuổi
51745:
người cổ đại
51746:
Lão Tử
51747:
lão bộc
51748:
giai đoạn trưởng thành
51749:
cao niên
51750:
máy tản nhiệt
51751:
trình biên tập văn bản
51752:
phản ứng dây chuyền
51753:
phương tiện giao tiếp
51754:
giao phấn
51755:
phốt pho
51756:
nội sinh
51757:
ly tâm
51758:
phép đo bức xạ
51759:
âm thoa
51760:
đường truyền dữ liệu
51761:
giao tuyến
51763:
nguyên tố chì
51764:
phương tiện liên lạc
51765:
mô đun
51766:
nhiệt hạch
51768:
điều hướng
51769:
phần mềm chuyên ngành
51770:
xenlulozơ
51771:
điện thoại để bàn
51772:
ngưng tụ
51773:
điện tử
51774:
nguyên tố đồng
51775:
trình chiếu slide
51776:
máy tính cầm tay casio
51777:
mạng lưới phân phối
51778:
phép tịnh tiến
51779:
máy tính tương đồng
51780:
mặt chiếu đứng
51781:
luồng điện
51782:
lục giác
51783:
sự truy cập
51784:
giọt
51785:
trắc địa
51786:
tài khoản facebook
51787:
nguyên sinh động vật
51789:
hòa mạng
51790:
nhuyễn thể
51791:
địa nhiệt
51792:
địa chỉ email
51793:
cái nghiệm ẩm
51794:
ứng dụng phần mềm
51795:
phản vật chất
51796:
lượng tử
51797:
giảm xóc
51798:
thuyền nhỏ một buồm
51799:
vỏ xe
51800:
đầu kéo
51801:
thuyền hai buồm
51802:
tàu rời
51803:
toa trần của tàu hỏa
51804:
đò ngang
51805:
xăng khoáng
51806:
các tuyến đường thủy
51807:
má phanh
51808:
khinh hạm
51809:
cần số
51810:
hầm tàu
51811:
đoàn tàu
51812:
phương tiện chuyên chở
51813:
motor giảm tốc
51814:
hao xăng
51815:
moay ơ
51816:
tàu phá băng
51817:
mô tô phân khối lớn
51818:
tàu hút
51819:
thuyền ba ván
51820:
giờ cấm tải
51821:
mô tô
51822:
chuyến bay thương mại
51823:
đường bờ biển
51824:
bay nối chuyến
51825:
cầu hàng không
51826:
đường cái
51827:
máy tàu thủy
51828:
đường đi
51829:
đường cái quan
51830:
đường băng sân bay
51831:
vào sổ tàu
51832:
mạn thuyền
51833:
chữ bát
51834:
lời lừa gạt
51835:
bóng gió
51836:
bông lơn
51837:
tia nước
51838:
biệt danh
51839:
lối nói hằng ngày
51840:
trải nghiệm sáng tạo
51841:
cách phát biểu
51842:
lời nói lắp bắp
51843:
can qua
51844:
trăm
51845:
lời nói ngoa dụ
51846:
chưa
51847:
số chuyến tàu
51848:
cà vẹt xe
51849:
đường cùng
51850:
máy trưởng
51851:
hạng thương gia
51852:
làn đường ô tô
51853:
đường dân sinh
51854:
vào sổ
51855:
chuyến đi công tác
51856:
cơ giới
51858:
đường tỉnh lộ
51859:
lời an ủi
51860:
đấu lý
51861:
lời răn
51862:
di cảo
51863:
lời cầu xin
51864:
di huấn
51865:
địa chí
51866:
lời chỉ trích gay gắt
51867:
cấp thiết
51868:
song âm tiết
51869:
đề từ
51870:
chữ thập
51871:
hành văn
51873:
thủy quyển
51874:
tiếng Anh tăng cường
51875:
thơ trào phúng
51876:
lời nói đùa
51877:
thơ trữ tình
51878:
lùi thì
51879:
cách đọc
51880:
trợ từ
51881:
từ chỉ sự cảm thán
51882:
cách trình bày
51883:
văn thơ
51884:
lời rao
51885:
bước tiến nhảy vọt
51886:
lời tuyên bố
51887:
cẩn bạch
51888:
văn chương
51889:
sự biến đổi
51890:
âm Hán-Việt
51891:
từ phái sinh
51892:
lẻ
51893:
tràng
51894:
trợ từ phủ định
51895:
túc hạ
51896:
trớt
51897:
lỗi ngữ pháp
51898:
từ đứng sau
51899:
hình ảnh bị mờ
51900:
mạng lưới phức tạp
51901:
nguyên tử atom
51902:
năng lượng nguyên tử
51903:
đồ điện tử
51904:
sự trang bị máy tính
51905:
đồng dư
51906:
tinh thể học
51907:
mùi xạ hương
51908:
an toàn dữ liệu
51909:
nguồn nước
51910:
hình ảnh tĩnh
51911:
neptuni
51912:
lộ thông tin
51913:
tình dục học
51914:
nacl
51915:
con chuột máy tính
51916:
nhiên liệu hóa thạch
51917:
mùi hôi thối
51918:
điện tín
51919:
giống người
51920:
ampun
51921:
phần mềm bán hàng
51922:
nguyên công
51923:
ngắn mạch
51924:
địa tầng
51925:
điện tử ứng dụng
51926:
giống loài
51927:
tham biến
51928:
liền mạch
51929:
giao thức
51930:
công cụ
51931:
mất kết nối
51932:
độ tuổi sinh đẻ
51933:
đôi mươi
51934:
giai đoạn dậy thì
51935:
lão bà
51936:
lứa tuổi
51937:
thiếu nhi
51938:
giảm thọ
51939:
lão
51940:
thơ ấu
51941:
vị thành niên
51942:
thiếu phụ
51943:
tính nhị nguyên
51944:
ánh sáng xanh
51945:
dữ liệu thô
51946:
mô đun đàn hồi
51947:
băng rộng
51948:
sinh nhiệt
51949:
loi ngoi
51950:
sinh thái học
51951:
công nghệ
51952:
ma trận phụ hợp
51953:
biệt thức
51954:
rođi
51955:
lỗi lạ
51956:
pluton
51957:
hóa chất công nghiệp
51958:
máy tính bị treo
51959:
quần cư
51960:
đường truyền
51961:
natri
51962:
giao điểm
51963:
loại hình
51964:
hạ nguyên tử
51965:
con chip
51966:
bảng chọn
51967:
mã
51968:
trợ lý ảo
51969:
sự tải xuống
51970:
rơn ghen
51971:
biên độ tần số
51972:
điện thoại bị hư
51973:
độ chặt k
51974:
ngẫu lực
51975:
phép vi phân
51976:
phản ứng nguyên tử
51977:
lập phương
51978:
ô xy hóa
51979:
định thức
51980:
an go rít
51981:
nguyên sinh
51982:
cột anten
51983:
lượng truy cập
51984:
nhiệt trị
51985:
tài khoản mạng xã hội
51986:
hafini
51987:
ứng dụng công nghệ
51988:
ô xy
51989:
đa liên
51990:
cao độ kế
51992:
mạch nhị thứ
51993:
hai cực
51994:
lưỡng chiết
51995:
liên kết hóa học
51996:
đường phố khuất nẻo
51997:
tàu chạy bằng hơi nước
51998:
mủng
51999:
hạ ngầm
52000:
cứu thương
Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn
Nhắn tin DOL qua Facebook
Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính
Gọi điện liên hệ
Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39
DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng
Click để xem địa chỉ chi tiết




